vanban.org

Mẫu BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.9 - HUYỆN MỘC CHÂU (Mẫu số 4.1 - Quyết định 19/2023/QĐ-UBND của Sơn La)

Căn cứ: Quyết định 19/2023/QĐ-UBND Sơn La Ban hành 27/06/2023 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

 BIỂU SỐ 4.1- BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ,  TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.9 - HUYỆN MỘC CHÂU

(Kèm theo Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND  ngày 27/6/2023 của UBND tỉnh)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT Tuyến đường Giá đất
Vị trí                 1 Vị trí               2 Vị trí             3 Vị trí           4 Vị trí               5
A ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ          
A1 Thị trấn Mộc Châu          
- Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.750 985 650 400 300
- Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu) 4.500 2.500 1.850 1.050 800
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm Hành chính mới (quy hoạch 34,5 m) 5.500 3.300 2.500 1.650 1.100
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm Hành chính mới (quy hoạch 21,5 m) 4.800 2.880 2.174 1.440 960
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm Hành chính mới (quy hoạch 15,5 m) 3.400 1.700 1.223 810 540
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm Hành chính mới (quy hoạch 13,5 m) 3.200 1.680 1.185 780 520
- Các tuyến đường khu dân cư 224 cũ (đường vào Trung tâm Văn hoá huyện, tiểu khu 8, thị trấn Mộc Châu) 5.300 3.180 2.390 1.590 1.060
A2 Thị trấn Nông trường Mộc Châu     
- Tuyến đường khu đất quy hoạch đấu giá tiểu khu 32, thị trấn Nông trường Mộc Châu (khu nhà ở Thảo Nguyên) 2.500 1.500 1.000 750 450
- Từ ngã tư Kho Muối phạm vi 100 m qua mỏ đá Thanh Thi đến đất Ban Quản lý khu Du lịch Mộc Châu (hướng ra ngã tư Bó Bun) 2.100 1.580 1.050 700 420
B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN     
VII Các tuyến đường tại các xã     
2 Xã Đông Sang     
- Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.600 1.150 700 450 300
- Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2) 2.200 850 630 400 250
- Từ đường trục chính vào rừng thông ngoài phạm vi 40 m đến ngã 3 tiểu khu 34 (giáp nhà ông Khu) 600 360 270 180 120
- Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến hết thửa đất số 10, tờ bản đồ số 36 500 300 230 150 100
-  Từ ngã 3 tiểu khu 34 đến cổng Công ty Hoa Nhiệt đới 400 240 180 120 80

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 134 mẫu Đất đai hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Đất đai mới

Xem tất cả
Mẫu DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT THU HỒI
Mẫu số 4 - Chỉ thị 142/HD-STNMT
Mẫu số 03
Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu đơn đề nghị thuê đất ngắn hạn
Mẫu số 02 - Quyết định 63/2026/QĐ-UBND
Mẫu TỜ KHAI NHỮNG NGƯỜI THỪA KẾ THEO PHÁP LUẬT
Mẫu số 01 - Quyết định 2662/2007/QĐ-UBND
Mẫu số 01
Quyết định 27/2014/QĐ-UBND
Mẫu BÁO CÁO ĐỀ XUẤT DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Mẫu số 2 - Quyết định 17/2015/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026