vanban.org

Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra (Mẫu số 01 - Thông tư 45/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)

Căn cứ: Thông tư 45/2026/TT-BXD Bộ Xây dựng Ban hành 30/06/2026 Cập nhật 19/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra

UỶ BAN NHÂN DÂN……
SỞ XÂY DỰNG

Mã số hồ sơ: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN THIẾT BỊ HỖ TRỢ KIỂM TRA,
DỤNG CỤ KIỂM TRA, DỤNG CỤ HỖ TRỢ KIỂM TRA

Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế

Ngày kiểm tra: ………………………………………………………………….

Địa điểm kiểm tra: ………………………………………………………………

Dây chuyền số: ………………………………………………….………………

I. Thông tin về thiết bị hỗ trợ kiểm tra, dụng cụ kiểm tra, dụng cụ hỗ trợ kiểm tra

Mục Tên thiết bị,
dụng cụ
Nhãn hiệu Model Năm sản xuất Năm sử dụng Thông tin khác
1. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm        

- Số serial (nếu có):

…………………….

2. Kích nâng xe        

- Loại:

□ Thủy lực □ Khác

3. Thiết bị nâng (cầu nâng) xe cơ giới để thay thế hầm kiểm tra (nếu có)        

- Loại:

□ Thủy lực □ Khác

- Số serial/Số giấy chứng nhận kiểm định (nếu có): ……………

4. Thước cuộn        

- Số GCN/kiểm định: ……………………..

- Số tem kiểm định:

………………..........

5. Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8)        

- Model:…….……

- Số serial:……..…

6. Búa kiểm tra          
7. Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp          
8. Đèn soi kiểm tra cầm tay          
9. Gương quan sát hỗ trợ kiểm tra đèn tín hiệu          
10. Cục chèn bánh xe          
11. Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra bánh xe          
12. Kích nâng di động (nếu có)          
13. Dụng cụ đo tốc độ (nếu có)          
14. Trang bị bảo vệ an toàn cách điện cho đăng kiểm viên khi thực hiện công việc kiểm tra xe điện, xe hybrid điện(8) Kính bảo hộ          
Ủng cách điện          
Thảm cách điện          
Móc kéo người cách điện          
Găng tay cách điện          

II. Nội dung kiểm tra

A. Điều kiện lắp đặt(2): (Ghi nhận kết quả theo biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu

B. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)

TT Hạng mục kiểm tra Yêu cầu(7) Kết quả kiểm tra Đánh giá (3)
1. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm(1) Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu 2.000 kg/trục (loại I)    
13.000 kg/trục (loại II)
2. Kích nâng(1) Nâng cả hai bánh xe trên cùng một trục Nâng được    
Khả năng chịu tải trọng trục tối thiểu ≥ 5 tấn (loại I)    
≥ 15 tấn (loại II)
3. Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I Sức nâng(1) ≥ 5 tấn    
Chiều cao nâng(1) ≥ 1,3 m    
Được kiểm định an toàn Có giấy chứng nhận    
4. Thước cuộn Đơn vị đo Hệ SI (mét)    
Chiều dài tối thiểu ≥ 20 m    
5. Búa kiểm tra Là búa chuyên dùng kiểm tra được chất lượng mối ghép bằng bu lông Phù hợp với xe kiểm tra    
6. Dụng cụ kiểm tra áp suất lốp Đơn vị đo Hệ SI (bar)    
Dải đo 0 ÷12 (bar)    
7. Đèn soi kiểm tra cầm tay Điện áp ≤ 36 V    
Khả năng cách điện Có    
8. Gương quan sát Loại Cầu lồi    
Đường kính của bề mặt phản xạ ≥ 600 mm    
9. Thanh, đòn hỗ trợ kiểm tra Phù hợp với xe kiểm tra    
10. Cục chèn bánh xe Vật liệu Gỗ hoặc cao su    
Chống trôi xe trong quá trình kiểm tra Chèn được bánh xe để chặn xe dịch chuyển    
11. Kích nâng di động(1) (nếu có) Khả năng chịu tải trọng bánh xe tối thiểu ≥ 2.5 tấn/ bánh xe (loại I)    
≥ 7.5 tấn/ bánh xe (loại II)    
12. Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8) Dải đo(1) 0 - 100%    
Sai số (1) ±2%    
13. Dụng cụ đo tốc độ (1) (nếu có) Dải đo 0 - 80 km/h    
Bước đo ≤ 1 km/h    

C. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị

Mục Hạng mục kiểm tra Yêu cầu(7)

Kết quả

kiểm tra

Đánh giá (3)
1. Thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm Không bị rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển hoạt động đúng chức năng    
Đưa xe vào kiểm tra, thiết bị phải dịch chuyển đúng hướng theo công bố của nhà sản xuất, không có tiếng kêu bất thường, không bị kẹt    
Phương dịch chuyển và chế độ làm việc phù hợp với công bố nhà sản xuất    
Hành trình dịch chuyển được sang trái, sang phải    
Hành trình dịch chuyển được lên, xuống (nếu có)    
2. Kích nâng Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường    
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng    
3. Thiết bị đo độ truyền sáng kính chắn gió(8) Có màn hình hiển thị kết quả kiểm tra    
Kết nối và truyền được số liệu sang máy tính    
4. Thiết bị nâng (cầu nâng) - dây chuyền loại I Không có dấu hiệu rò rỉ môi chất công tác, các công tắc điều khiển, đồng hồ chỉ báo áp suất hoạt động bình thường    
Đưa xe vào kiểm tra, kích nâng phải nâng được trục xe phù hợp theo các dây chuyền kiểm định tương ứng    

III. Tài liệu của thiết bị hỗ trợ kiểm tra gầm

Mục Loại tài liệu Yêu cầu(7) Kết quả kiểm tra Đánh giá (3)
1. Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2): Có    
2. C/O (2): Có    
3. C/Q (2): Có    
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2): Có    
5. Sổ quản lý thiết bị: Có    

IV. Tài liệu của thiết bị kích nâng hoặc cầu nâng: □ Kích nâng;

□ Cầu nâng

Mục Loại tài liệu Yêu cầu(7) Kết quả kiểm tra Đánh giá (3)
1. Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2): Có    
2. C/O (2): Có    
3. C/Q (2): Có    
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2): Có    
5. Sổ quản lý thiết bị: Có    

V. Tài liệu của thiết bị đo độ truyền sáng

Mục Loại tài liệu Yêu cầu(7) Kết quả kiểm tra Đánh giá (3)
1. Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2): Có    
2. C/O (2): Có    
3. C/Q (2): Có    
4. Tài liệu hướng dẫn sử dụng (2): Có    
5. Sổ quản lý thiết bị: Có    

VI. Ghi nhận khác (nếu có)

VII. Diễn giải nội dung không đạt

VIII. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu

Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.

Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5)
(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Cục Đăng kiểm Việt Nam(6)

(Ký, ghi rõ họ tên)

Đại diện Sở Xây dựng(6)
(Ký, ghi rõ họ tên)

Hướng dẫn ghi:

(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;

(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);

(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;

(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;

(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;

(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;

(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Xây dựng

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026