Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới (Mẫu số 01 - Thông tư 45/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01. Biên bản kiểm tra xác nhận điều kiện chung, cơ cấu tổ chức, nhân lực, việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới
UỶ BAN NHÂN DÂN…… Mã số hồ sơ: ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN ĐIỀU KIỆN CHUNG;
CƠ CẤU TỔ CHỨC, NHÂN LỰC; QUY TRÌNH, HƯỚNG DẪN NỘI BỘ;
VIỆC VẬN HÀNH THỬ CỦA CƠ SỞ ĐĂNG KIỂM XE CƠ GIỚI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: ..................................................................................................
I. Yêu cầu chung
| Nội dung đánh giá | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(1) | |
| 1. Điều kiện chung | ||||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về xây dựng, pháp luật về đất đai | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về kết nối giao thông và đấu nối đường bộ | Có | |||
| Giấy tờ, tài liệu theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy và chữa cháy | Có | |||
| Diện tích mặt bằng cơ sở đăng kiểm (theo tài liệu) (m2) | Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại I | ≥ 1.250 | ||
| Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại II | ≥ 1.500 | |||
| Cơ sở chỉ lắp đặt 01 dây chuyền kiểm định loại tổng hợp | ≥ 1.500 | |||
| Cơ sở lắp đặt 02 dây chuyền kiểm định | ≥ 2.500 | |||
| Cơ sở lắp đặt …n…. dây chuyền kiểm định | ≥ 2.500 + 625x(n-2) | |||
| 2. Cơ cấu tổ chức, hồ sơ nhân lực | ||||
| 2.1. Điều kiện số lượng về nhân sự | ||||
| Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới | ≥ 1 | |||
| Lãnh đạo bộ phận kiểm định là đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới có kinh nghiệm thực hiện công tác kiểm định đủ 60 tháng | ≥ 1 | |||
| Đăng kiểm viên thực hiện công việc chuyên môn về kiểm định xe cơ giới | ≥ 2 | |||
| 2.2. Cơ cấu tổ chức, các bộ phận | ||||
| Quyết định thành lập các bộ phận | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo cơ sở đăng kiểm | Có | |||
| Quyết định bổ nhiệm Lãnh đạo bộ phận kiểm định | Có | |||
| Quyết định phân công Người ký giấy chứng nhận (nếu có) | Có | |||
| 2.3. Hồ sơ nhân lực: | ||||
| Hợp đồng lao động theo quy định; quyết định tuyển dụng hoặc tiếp nhận | Có | |||
| Chứng chỉ đăng kiểm viên | Có | |||
| 3. Các quy định về xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ | ||||
| 3.1. Xây dựng, ban hành quy trình, hướng dẫn nội bộ của cơ sở đăng kiểm để thực hiện đầy đủ các nội dung kiểm tra theo quy định về kiểm định, chứng nhận cải tạo xe cơ giới, xe máy chuyên dùng, kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy theo quy định của Bộ trưởng Bộ Xây dựng | Có xây dựng, ban hành | |||
| 3.2. Phổ biến các tài liệu nêu tại 3.1 đến các bộ phận, cá nhân có liên quan | Có phổ biến | |||
| 4. Kiểm tra xác nhận việc thực hiện hoạt động kiểm định xe cơ giới | ||||
| 4.1. Sổ theo dõi, chế độ báo cáo và việc tuân thủ quy định thu giá dịch vụ, phí, lệ phí | Có | |||
| 4.2. Kiểm tra xác nhận hoạt động của dây chuyền kiểm định: sử dụng phương tiện phù hợp với từng loại dây chuyền, thực hiện quy trình kiểm định và in kết quả | Thực hiện được | |||
| 5. Kiểm tra xác nhận việc vận hành cơ sở đăng kiểm xe cơ giới | ||||
| 5.1. Thời gian vận hành thử đối với trường hợp cấp mới | ≥ 01 tháng | |||
| 5.2. Tài liệu về việc vận hành thử thể hiện các nội dung: Lập hồ sơ phương tiện, kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới. | Có | |||
| 5.3. Dữ liệu kiểm định, dữ liệu camera thể hiện việc vận hành thử. | Có thể hiện | |||
| 5.4. Thực hiện vận hành thử toàn bộ hệ thống kiểm định bảo đảm kiểm định phương tiện được thông suốt từ đầu cho đến khi kết thúc | Thực hiện thuần thục và không xảy ra sự cố | |||
II. Yêu cầu khắc phục:
..................................................................................................................................
III. Ghi nhận khác:
..................................................................................................................................
IV. Kết luận chung: □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(2) (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Đại diện Sở Xây dựng(3) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Ghi theo yêu cầu quy định tại Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới;
(2) Ghi Đ với trường hợp đạt và KĐ đối với trường hợp không đạt;
(3) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(4) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.