Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói (Mẫu số 02 - Thông tư 45/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận thiết bị đo độ khói
UỶ BAN NHÂN DÂN…… Mã số hồ sơ: ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN
THIẾT BỊ ĐO ĐỘ KHÓI
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ........................................................................................................
Địa điểm kiểm tra: .................................................................................................
I. Thông tin về thiết bị
1. Nhãn hiệu/Model: ................................................/.............................................
2. Số Serial/Phiên bản phần mềm: .........................../…..........................................
3. Dây chuyền số: ..................................................................................................
4. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................../..................../..............
5. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
II. Nội dung kiểm tra
A. Yêu cầu kỹ thuật thiết bị(2)
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | ||
| 1 | Tính năng | Đo được độ khói (%HSU) hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1) | ||||
| Ghi nhận được tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ, thời gian gia tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo | ||||||
| Đo được các thông số ở chế độ gia tốc tự do | ||||||
| 2. | Cơ cấu kẹp chặt vào ống xả kèm theo đầu lấy mẫu | Có trang bị | ||||
| 3. | Kích thước đầu lấy mẫu | Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||||
| 4. | Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả | ≥ 50 mm | ||||
| 5. | Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1) | Chỉ số/ hệ số | Dải đo | Độ chính xác | ||
| Độ khói (%HSU) | 0 ÷ 99 | ± 2,0 | ||||
| Hệ số hấp thụ ánh sáng (m-1) | 0 ÷ 9,99 | ± 0,3 | ||||
| Tốc độ động cơ (v/p) | 400 ÷ 7500 | Không quy định | ||||
| Nhiệt độ dầu động cơ (oC) | 0 ÷150 | Không quy định | ||||
| 6. | Xử lý, hiển thị và lưu trữ kết quả | Có khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng số | Giá trị độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng | |||
| Tốc độ nhỏ nhất, lớn nhất của động cơ | ||||||
| Thời gian tăng tốc và nhiệt độ dầu động cơ ở mỗi chu trình đo | ||||||
| Ghi nhận kết quả đo | Độ khói hoặc hệ số hấp thụ ánh sáng trung bình | |||||
| Chiều rộng dải đo của 03 chu trình đo sau cùng | ||||||
B. Kiểm tra tình trạng hoạt động thiết bị
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| 1. | Đầu lấy mẫu | Phải nguyên vẹn, không móp méo, không thủng lỗ, không bị tắc | ||
| Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả | ||||
| 2. | Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ | Lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ | ||
| 3. | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt | ||
| 4. | Chống nhiễu (tiếp đất) cho hệ thống tín hiệu thiết bị kiểm tra | Có trang bị chống nhiễu (tiếp đất) | ||
| 5. | Màn hình hiển thị | Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin kiểm tra | ||
| 6. | Khả năng kết nối | Kết nối được với phần mềm điều khiển thiết bị | ||
| 7. | Máy tính | Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu | ||
| 8. | Giá trị độ khói, hệ số hấp thụ ánh sáng, tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất |
C. Kiểm tra độ chính xác thiết bị: (Đơn vị □ m-1 hoặc □% HSU)
| Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | ||
| Độ chính xác | Thông số chuẩn | Sai số cho phép | Giá trị | Sai lệch | |
| Theo công bố của nhà sản xuất và không được vượt quá ± 0,3 (m-1) hoặc ± 2 (%HSU) | |||||
D. Yêu cầu về phần mềm điều khiển thiết bị
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | ||
| 1. | Phần mềm điều khiển thiết bị kết nối được với các thiết bị kiểm tra | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | ||||
| Tính năng của phần mềm điều khiển thiết bị | ||||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | ||||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | ||||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | ||||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | ||||
| 6. | Kết nối, trao đổi thông tin với phần mềm Quản lý kiểm định | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | |||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị | Thực hiện được | |||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | |||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | |||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | ||||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực kiểm tra và ký hiệu của phiên bản phần mềm của thiết bị | Thực hiện được | ||||
| 9. | Dữ liệu của phần mềm điều khiển thiết bị | Mã hoá và chống can thiệp cơ sở dữ liệu trên máy chủ của đơn vị | Được mã hoá | |||
| Được sao lưu, lưu trữ trên máy chủ của đơn vị | Lưu trữ được | |||||
III. Tài liệu của thiết bị
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| 1. | Chứng từ sở hữu (quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng) (2): | Có | ||
| 2. | C/O (2): | Có | ||
| 3. | C/Q (2): | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2): | Có |
IV. Diễn giải nội dung không đạt
……………………………………………………………………………………
V. Ghi nhận khác (nếu có)
……………………………………………………………………………………
V. Kết luận chung (4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 03 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản lưu tại Cục Đăng kiểm Việt Nam và 01 bản lưu tại Sở Xây dựng.
|
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5) (Ký, ghi rõ họ tên) | Đại diện Cục Đăng kiểm Việt Nam(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Đại diện Sở Xây dựng(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ kiểm tra lần đầu (trừ trường hợp đánh giá cấp lại, đánh giá bổ sung dây chuyền);
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
(8) Ghi bổ sung các nội dung theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.