Mẫu biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải (Mẫu số 02 - Thông tư 45/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng)
Mẫu số 02. Biên bản kiểm tra xác nhận cơ sở vật chất kỹ thuật, vị trí và hệ thống quản lý chất lượng cơ sở kiểm định khí thải
xe mô tô, xe gắn máy
UỶ BAN NHÂN DÂN…… Mã số hồ sơ: ... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM TRA XÁC NHẬN CƠ SỞ VẬT CHẤT KỸ THUẬT,
VỊ TRÍ VÀ HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CƠ SỞ KIỂM ĐỊNH
KHÍ THẢI XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY
Loại hình kiểm tra xác nhận: □ Cấp mới □ Cấp lại □ Bổ sung, thay thế
Ngày kiểm tra: ……………………………………………………………………..
Địa điểm kiểm tra: …………………………………………………………………
Nội dung kiểm tra:
I. Mặt bằng đơn vị
| Mục | Tiêu chí phân loại | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(3) |
| 1. | Khoảng cách giữa cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy với cơ sở giáo dục phổ thông, bệnh viện(2) | ≥ 50 m | ||
| 2. | Có khu vực chờ và trả kết quả kiểm định | Có | ||
| 3. | Khu vực kiểm định phải được đánh dấu bằng đường viền màu vàng trên sàn với chiều rộng đường viền là 10 cm | Có |
II. Camera giám sát
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(3) |
| 1. | Số lượng camera AI sử dụng riêng cho việc giám sát kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy: | |||
| Camera phục vụ quan sát khu vực kiểm định | ≥ 1 | |||
| Camera kiểm soát thao tác của đăng kiểm viên kiểm định khí thải | 02 camera tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải | |||
| Camera nhận diện khuôn mặt của đăng kiểm viên kiểm định khí thải | 01 camera tương ứng với mỗi thiết bị phân tích khí thải | |||
| 2. | Camera giám sát đảm bảo quan sát, lưu trữ được clip, hình ảnh vị trí kiểm tra cho khoảng thời gian tối thiểu 30 ngày | Thực hiện được | ||
| 3. | Tín hiệu hình ảnh camera giám sát kết nối tới Sở Giao thông vận tải địa phương, Cục Đăng kiểm Việt Nam để theo dõi, giám sát | Thực hiện được |
III. Các thông tin niêm yết
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(3) |
| 1. | Biển hiệu | Theo mẫu ban hành kèm theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy | ||
| 2. | Các thông tin cần công khai | Theo quy định của Nghị định quy định về điều kiện kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới; tổ chức, hoạt động của cơ sở đăng kiểm; niên hạn sử dụng của xe cơ giới |
IV. Hệ thống quản lý chất lượng
| Nội dung đánh giá(7) | Bằng chứng / Ghi chú | Đánh giá(2) |
1. Yêu cầu về tính khách quan, độc lập và bảo mật (Ghi nhận các bằng chứng về chính sách, cam kết của nhân sự, hoạt động quản lý rủi ro, kiểm soát xung đột lợi ích và bảo mật thông tin...) | ||
2. Yêu cầu về cơ cấu tổ chức và nhân sự (Ghi nhận các bằng chứng về sơ đồ tổ chức, bản mô tả công việc, quy trình quản lý năng lực, hồ sơ nhân sự, hoạt động đào tạo...) | ||
3. Yêu cầu về cơ sở vật chất và thiết bị (Ghi nhận các bằng chứng về hồ sơ pháp lý CSVC, quy trình quản lý thiết bị, hồ sơ hiệu chuẩn/kiểm định, hoạt động bảo trì, quản lý hạ tầng CNTT...) | ||
4. Yêu cầu về quá trình và phương pháp kiểm định (Ghi nhận bằng chứng về việc tuân thủ các quy trình nghiệp vụ, khả năng truy xuất của hồ sơ kiểm định, việc kiểm soát các văn bản pháp quy bên ngoài...) | ||
5. Yêu cầu về vận hành hệ thống quản lý (Ghi nhận bằng chứng về việc thiết lập và thực hiện mục tiêu chất lượng, kiểm soát tài liệu, đánh giá nội bộ, xem xét của lãnh đạo, hành động khắc phục, xử lý khiếu nại...) |
V. Thiết bị phân tích khí thải
1. Thông tin về thiết bị
a. Nhãn hiệu/Model: ................................................./..............................................
b. Mã nhận dạng/Số Serial/Phiên bản phần mềm: ................./…............./...............
c. Thiết bị kiểm tra số: .............................................................................................
d. Năm sản xuất/ Năm sử dụng/Nước sản xuất: ................./................../.................
đ. Số GCN/thời hạn tem: ...................................................../……………………...
e. Tiêu chuẩn đáp ứng(1): □ ISO □ OIML □ IEC □ TCVN
2. Yêu cầu kỹ thuật(2)
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | ||
| 1. | Đo và hiển thị được các thành phần khí thải của động cơ cháy cưỡng bức: CO, CO2, HC, O2 | Đo và hiển thị được | ||||
| 2. | Hiển thị được hệ số Lamda (λ) | Hiển thị được | ||||
| 3. | Ghi nhận và hiển thị được tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ trong quá trình kiểm tra | Thực hiện ghi nhận và hiển thị được | ||||
| 4. | Kích thước đầu lấy mẫu | Phù hợp theo yêu cầu đo theo khuyến cáo của nhà sản xuất thiết bị | ||||
| 5. | Chiều dài đầu lấy mẫu nằm trong ống xả | ≥ 300 mm | ||||
| 6. | Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu | Phải nối dài ống xả | ||||
| 7. | Thông số dải đo, độ chính xác của thiết bị phân tích khí xả(1) | Chỉ số/ hệ số | Dải đo | Độ chính xác | ||
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | ||||
| CO2 (%vol) | 0 - 16 | ± 0,5 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | ||||
| HC (ppm) | 0 - 10000 | ± 10 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | ||||
| O2 (% vol) | 0 - 21 | ± 0, 1 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | ||||
| Lamda (λ) | 0,8 - 1,2 | Không quy định | ||||
| Tốc độ động cơ (v/p) | 400 - 7.500 | Không quy định | ||||
| CO (% vol) | 0 - 5 | ± 0,03 hoặc ±5% tương đối (lấy giá trị lớn hơn) | ||||
| 8. | Khả năng hiển thị và lưu trữ kết quả đo bằng giá trị nồng độ các thành phần khí thải, hệ số lamda, giá trị tốc độ và nhiệt độ dầu động cơ ở chế độ tốc độ không tải và chế độ tốc độ không tải có tăng tốc | Thực hiện được | ||||
3. Kiểm tra tình trạng hoạt động
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) |
| 1. | Màn hình | Hiển thị rõ và đầy đủ các thông tin | ||
| 2. | Đầu lấy mẫu | Phải nguyên vẹn, không móp méo, rò rỉ, không bị tắc | ||
| Phải được trang bị kèm theo cơ cấu kẹp chặt vào ống xả | ||||
| 3. | Hệ thống tách nước chống xâm nhập vào buồng kiểm tra | Có trang bị | ||
| 4. | Hình dạng ống xả không cho phép đưa đầu lấy mẫu vào sâu | Phải nối dài ống xả | ||
| 5. | Cảm biến tốc độ quay của trục khuỷu động cơ | lấy được tín hiệu và biến thiên theo tốc độ quay thực tế của trục khuỷu động cơ | ||
| 6. | Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ | Nhận được tín hiệu khi tiếp xúc với nguồn nhiệt | ||
| 7. | Máy tính | Hoạt động bình thường và kết nối được với mạng nội bộ và truyền được số liệu | ||
| 8. | Hiển thị giá trị các chỉ số HC, CO, CO2, hệ số (λ), tốc độ vòng quay, nhiệt độ dầu hiển thị ở trạng thái sẵn sàng làm việc | Không hiển thị giá trị hoặc hiển thị giá trị trong sai số cho phép của nhà sản xuất |
4. Yêu cầu về phần mềm Quản lý kiểm định khí thải
| Mục | Hạng mục kiểm tra | Yêu cầu(7) | Kết quả kiểm tra | Đánh giá (3) | |
| 1. | Phần mềm Quản lý kiểm định | Kết nối được với các thiết bị kiểm tra | |||
| Tính năng của phần mềm Quản lý kiểm định | |||||
| 2. | Điều khiển các thiết bị hoạt động đúng chức năng theo quy trình kiểm tra | Đúng quy trình kiểm tra | |||
| 3. | Hiển thị các giá trị đo theo thời gian thực | Hiển thị được | |||
| 4. | Đưa ra chỉ thị để người kiểm tra thực hiện các thao tác | Đưa ra chỉ thị thực hiện | |||
| 5. | Đọc được các kết quả đo tương ứng với từng thiết bị khi kết thúc quá trình kiểm tra | Đọc được kết quả | |||
| 6. | Phần mềm Quản lý kiểm định kết nối, trao đổi thông tin với thiết bị | Phương tiện chờ kiểm tra | Thực hiện được | ||
| Kết quả kiểm tra của phương tiện đã hoàn thành kiểm tra kèm theo số serial, thời gian thực kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| Kết nối, trao đổi thông tin | Thực hiện được | ||||
| Dữ liệu kết quả kiểm tra | Thực hiện được | ||||
| 7. | Truy xuất dữ liệu để hiển thị và in ra kết quả của các lần kiểm tra được lưu trữ | Thực hiện được | |||
| 8. | Truy xuất được số serial, thời gian thực | Thực hiện được | |||
5. Tài liệu của thiết bị
| Mục | Loại tài liệu | Yêu cầu | Kết quả kiểm tra | Đánh giá(3) |
| 1. | Chứng từ sở hữu (2): | Có | ||
| 2. | C/O (2): | Có | ||
| 3. | C/Q (2): | Có | ||
| 4. | Tài liệu hướng dẫn sử dụng: | Có | ||
| 5. | Sổ quản lý thiết bị: | Có | ||
| 6. | Tài liệu chứng minh phù hợp với ISO, OIML, IEC, TCVN (2): | Có |
VI. Ghi nhận khác (nếu có)
VII. Diễn giải nội dung không đạt
VIII. Kết luận chung(4): □ Đạt yêu cầu □ Không đạt yêu cầu
Biên bản đã được thông qua và lập thành 02 bản, 01 bản lưu tại cơ sở đăng kiểm, 01 bản gửi về Cơ quan kiểm tra xác nhận.
Cơ sở đăng kiểm/Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm(5) |
Đại diện Sở Xây dựng(6) (Ký, ghi rõ họ tên) |
Hướng dẫn ghi:
(1) Đối chiếu với tài liệu của nhà sản xuất thiết bị;
(2) Chỉ áp dụng đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(3) Nếu kết quả kiểm tra đạt yêu cầu ghi “Đ”, không đạt ghi “KĐ”; không áp dụng ghi “/”;
(4) Tích dấu “√” vào ô vuông tương ứng;
(5) Tổ chức thành lập cơ sở đăng kiểm đối với kiểm tra xác nhận lần đầu;
(6) Trường hợp có nhiều người kiểm tra thì những ai tham gia vào quá trình kiểm tra xác nhận sẽ cùng ký. Từng thành viên kiểm tra xác nhận chịu trách nhiệm về kết quả kiểm tra xác nhận về nội dung được phân công thực hiện;
(7) Ghi theo yêu cầu quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở đăng kiểm xe cơ giới, cơ sở kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.