Mẫu biên bản kiểm đếm đất, nhà, công trình gắn liền với đất (Mẫu số 04 - Nghị quyết 61/2024/NQ-HĐND của Đà Nẵng)
Mẫu số 04. Biên bản kiểm đếm đất, nhà, công trình gắn liền với đất
| ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM ĐẾM ĐẤT, NHÀ, CÔNG TRÌNH GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Dự án: ………………………………………………………………
Số hồ sơ… Số tờ …… |
Hôm nay, vào lúc …… giờ …. ngày ……... tháng ……. năm ..…, tại số nhà: ……..…., tổ:……….…, đường: …..……………, phường (xã) ………..……, quận (huyện) …..……., thành phố Đà Nẵng.
I. THÀNH PHẦN TỔ KIỂM KÊ
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ kiểm định ………… (1)
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ pháp lý ………… (1)
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ áp giá ………… (1)
Ông (bà): …………………. Đại diện UBND phường ……………………
Ông (bà): …………………. Đại diện…………………………………….
Ông (bà): …………………. Đại diện…………………………………….
II. ĐẠI DIỆN NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, NGƯỜI SỞ HỮU NHÀ, CÔNG TRÌNH GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
1. Họ và tên người sử dụng đất: …………………………………
- Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (2): …………………………………………..
- Nơi đăng ký thường trú: ………………………………Số ĐT: …………..
2. Họ và tên người sở hữu tài sản: ………………………………………..
- Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (2): …………………………………………..
- Nơi đăng ký thường trú: ………………………………Số ĐT: …………..
3. Người đại diện hoặc được ủy quyền: …………………………………
- Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (2): …………………………………………..
- Nơi đăng ký thường trú: ………………………………Số ĐT: …………..
- Giấy ủy quyền hợp lệ được:……………………… chứng thực ngày: ……
III. NỘI DUNG KIỂM KÊ
Sau khi kiểm kê khối lượng, chúng tôi cùng thống nhất những nội dung sau:
1. Về đất:
- Giấy tờ về QSDĐ…….………..………….. do …..………………. cấp ngày ……./……/……… Số thửa:..…… Tờ bản đồ:..….... Loại đất…………….…….
- Tổng diện tích sử dụng:…....m2, Diện tích trong ranh giới dự án:….....m2, Diện tích còn lại ngoài ranh giới dự án:… m2
2. Về nhà, công trình, vật kiến trúc: (Ghi rõ diện tích, chiều cao ôtơ, kết cấu và kèm theo bản vẽ mặt bằng nhà giải tỏa)
| STT | HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH | KÍCH THƯỚC | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG | GHI CHÚ |
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| … |
Có kèm theo phụ lục số: …………………………….……………………..
3. Chính sách (theo giấy tờ chủ hộ cung cấp)
3.1. Số nhân khẩu theo hộ khẩu: ………. người (thường trú: ……, tạm trú trong thành phố: ……, tạm trú ngoài thành phố:………..).
3.2. Gia đình diện chính sách (liệt sỹ, thương binh, có công cách mạng, Bà mẹ VNAH, Anh hùng LLVTND: ………………………………………………
3.3. Hộ xóa đói, giảm nghèo: ……………………
3.4. Hộ kinh doanh ……..., Internet………... Điện thoại cố định: ………
3.5. Điện (C/P)………, nước (C/P):……….., Truyền hình cáp…........
Ranh giới dự án cắt qua đồng hồ điện……, đồng hồ nước……, vào nhà (chính, quán):…...
3.6. Các chế độ khác :………………………...…………………………
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày kiểm kê, chủ hộ tự đối chiếu, kiểm tra lại. Nếu có những thiếu sót hoặc cần kiến nghị các vấn đề liên quan, chủ hộ có ý kiến bằng văn bản gửi đến ………… (1) để hướng dẫn, giải quyết. Quá thời hạn trên, nếu chủ hộ không có ý kiến gì khác thì ………… (1) sẽ tiến hành các thủ tục theo quy định.
Biên bản lập xong lúc … giờ … phút cùng ngày, đã đọc lại cho các bên nghe, thống nhất những nội dung ghi trong biên bản và ký tên./.
THÀNH VIÊN TỔ KIỂM KÊ (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CÓ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên) |
| 1.……………… 2..………..…… | ||
| 3………………. 4………….…… | ||
| 5……………… 6………….…… | ||
| 7……………… 8……………… |
UBND PHƯỜNG, XÃ ……… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
(1) Ghi tên đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(2) Ghi số CCCD/CC/Định danh cá nhân/Hộ chiếu, ngày cấp và nơi cấp đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư đối với tổ chức
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị quyết 61/2024/NQ-HĐND
…o đạc, kiểm đếm, thống kê, phân loại diện tích đất và tài sản gắn liền với đất, mồ mả; xác định nguồn gốc đất và tài sản gắn liền với đất. Biên bản kiểm đếm đất, nhà, công trình gắn liền với đất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Bản vẽ mặt bằng nhà, công trình theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Biên bản kiểm đếm cây trồng, vật nuôi theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Biên bản kiểm đếm mồ mả theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.