Mẫu biên bản kiểm đếm cây trồng, vật nuôi (Mẫu số 06 - Nghị quyết 61/2024/NQ-HĐND của Đà Nẵng)
Mẫu số 06. Biên bản kiểm đếm cây trồng, vật nuôi
| ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
BIÊN BẢN KIỂM ĐẾM CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Dự án: ………………………………………………………………
Số hồ sơ… Số tờ …… |
Hôm nay, vào lúc …… giờ …. ngày ……... tháng ……. năm .…, tại số nhà: ……..…., tổ:……….…, đường: …..……………, phường (xã) ………..……, quận (huyện) …..……., thành phố Đà Nẵng.
I. THÀNH PHẦN TỔ KIỂM KÊ:
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ kiểm định ………… (1)
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ pháp lý ………… (1)
Ông (bà): …………………. Chức vụ: Cán bộ áp giá ………… (1)
Ông (bà): …………………. Đại diện UBND phường ……………………
Ông (bà): …………………. Đại diện…………………………………….
Ông (bà): …………………. Đại diện…………………………………….
II. ĐẠI DIỆN CHỦ HỘ, CHỦ TÀI SẢN ĐƯỢC KIỂM KÊ:
1. Họ và tên người sử dụng đất: …………………………………………
- Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (2): …………………………………………..
- Nơi đăng ký thường trú: ………………………………Số ĐT: …………..
- Giấy tờ về QSDĐ…….………..………….. do …..………………. cấp ngày ……./……/……… Số thửa:..…… Tờ bản đồ:..….... Loại đất…………….…….
- Tổng diện tích sử dụng:…....m2, Diện tích trong ranh giới dự án:….....m2, Diện tích còn lại ngoài ranh giới dự án:… m2
2. Họ và tên người có cây trồng, vật nuôi:…………………
- Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (2): …………………………………………..
- Nơi đăng ký thường trú: ………………………………Số ĐT: …………..
III. NỘI DUNG KIỂM KÊ
Sau khi kiểm kê khối lượng, chúng tôi cùng thống nhất những nội dung sau:
1. Cây trồng (tính theo số cây trên diện tích, mật độ che phủ, năm trồng)
| STT | LOẠI CÂY TRỒNG | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG | MẬT ĐỘ CHE PHỦ | |
| BẰNG SỐ | BẰNG CHỮ | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| … | |||||
2. Vật nuôi
| TT | LOẠI VẬT NUÔI | ĐƠN VỊ TÍNH | SỐ LƯỢNG | |
| BẰNG SỐ | BẰNG CHỮ | |||
| 1 | ||||
| 2 | ||||
| … | ||||
Trong thời gian 07 ngày kể từ ngày kiểm kê, chủ hộ tự đối chiếu, kiểm tra lại. Nếu có những thiếu sót hoặc cần kiến nghị các vấn đề liên quan, chủ hộ có ý kiến bằng văn bản gửi đến ………… (1) để hướng dẫn, giải quyết. Quá thời hạn trên, nếu chủ hộ không có ý kiến gì khác thì ………… (1) sẽ tiến hành các thủ tục theo quy định.
Biên bản lập xong lúc … giờ … phút cùng ngày, đã đọc lại cho các bên nghe, thống nhất những nội dung ghi trong biên bản và ký tên./.
THÀNH VIÊN TỔ KIỂM KÊ (Ký, ghi rõ họ tên) | CHỦ SỬ DỤNG ĐẤT (Ký, ghi rõ họ tên) | NGƯỜI CÓ TÀI SẢN (Ký, ghi rõ họ tên) |
| 1.……………… 2..………..…… | ||
| 3………………. 4………….…… | ||
| 5……………… 6………….…… | ||
| 7……………… 8………………… |
UBND PHƯỜNG, XÃ ……… (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) | ĐƠN VỊ, TỔ CHỨC THỰC HIỆN NHIỆM VỤ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
(1) Ghi tên đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
(2) Ghi số CCCD/CC/Định danh cá nhân/Hộ chiếu, ngày cấp và nơi cấp đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư đối với tổ chức
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị quyết 61/2024/NQ-HĐND
…ền với đất theo Mẫu số 04 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Bản vẽ mặt bằng nhà, công trình theo Mẫu số 05 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Biên bản kiểm đếm cây trồng, vật nuôi theo Mẫu số 06 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này; Biên bản kiểm đếm mồ mả theo Mẫu số 08 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.