Mẫu báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công Phần 1: Tổng hợp chung Phần 2: Chi tiết theo từng loại hình đơn vị Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị (Mẫu số 08b-ĐK/TSC - Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...
Phần 1: Tổng hợp chung
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m²; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm...
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ...
Mẫu số 08b-ĐK/TSC
Mã đơn vị: ...
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m²; Nguyên giá là: Nghìn đồng
| TÀI SẢN | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 |
| I- Khối quản lý nhà nước | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| II- Khối sự nghiệp | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối các tổ chức | ||||||||||||
| 1 - Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| III- Khối dự án | ||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | ||||||||||||
| 2- Nhà | ||||||||||||
| 3- Xe ô tô | ||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | ||||||||||||
| Tổng cộng |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm...
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ...
Mã đơn vị: ...
Mẫu số 08b-ĐK/TSC
BÁO CÁO TỔNG HỢP TỈNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG
Kỳ báo cáo: Từ ngày .../.../... đến ngày .../.../...
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
ĐVT cho: Số lượng là: Cái, khuôn viên; Diện tích là: m²; Nguyên giá là: Nghìn đồng.
| TÀI SẢN | MÃ ĐƠN VỊ | SỐ ĐẦU KỲ | SỐ TĂNG TRONG KỲ | SỐ GIẢM TRONG KỲ | SỐ CUỐI KỲ | ||||||||
| Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | Số lượng | Diện tích | Nguyên giá | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
| I- Đơn vị A | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | |||||||||||||
| 2- Nhà | |||||||||||||
| 3- Xe ô tô | |||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | |||||||||||||
| ... | |||||||||||||
| Tổng cộng |
Nguồn: Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công.
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO
(Ký, họ tên)
..., ngày ... tháng ... năm...
BỘ TRƯỞNG/CHỦ TỊCH UBND CẤP TỈNH
(Ký, họ tên và đóng dấu)
Bộ, tỉnh: ...
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 10/VBHN-BTC
b) Báo cáo tổng hợp tình hình tăng, giảm tài sản công theo Mẫu số 08b-ĐK/TSC ban hành kèm theo Thông tư này, gồm 3 phần: Tổng hợp chung, Chi tiết theo loại hình đơn vị và Chi tiết theo từng đơn vị.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.