Mẫu báo cáo tổng hợp hiện trạng sử dụng tài sản công của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài (Mẫu số 02-BC/HT - Nghị định 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
BÁO CÁO TỔNG HỢP HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG CỦA CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Ngày báo cáo: ……/…….. /…………..
Phần 1: Tổng hợp chung
| Tài sản | Chỉ tiêu số lượng | Chỉ tiêu diện tích (m2) | Hiện trạng sử dụng | ||||||||||||||||||
| Đơn vị tính | Số lượng | Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||||||||||||
| Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | tài sản | (*) | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||
Phần 2. Chi tiết theo loại hình đơn vị
| Tài sản | Chỉ tiêu số lượng | Chỉ tiêu diện tích (m2) | Hiện trạng sử dụng | ||||||||||||||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tính | Số lượng | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |||||||||||
| I- Khối quản lý nhà nước | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất khuôn viên | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | tài sản | (*) | |||||||||||||||||||
| II- Khối sự nghiệp | |||||||||||||||||||||
| 1 - Đất khuôn viên | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- Tài sản cố định khác | tài sản | (*) | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng (I+II) | |||||||||||||||||||||
Phần 3. Chi tiết theo từng đơn vị
| Tài sản | Chỉ tiêu số lượng | Chỉ tiêu diện tích (m2) | Hiện trạng sử dụng | ||||||||||||||||||
| Quản lý nhà nước | Hoạt động sự nghiệp | Sử dụng khác | |||||||||||||||||||
| Đơn vị tính | Số lượng | Không kinh doanh | Kinh doanh | Cho thuê | Liên doanh, liên kết | Sử dụng hỗn hợp | |||||||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | |||||||||||
| I- Đơn vị A | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | (*) | |||||||||||||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | (*) | |||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) |
…….., ngày…. tháng …… năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú: Điền số liệu tại các cột (5), (6), (7), (8), (9), (10), (11) và đảm bảo logic sau:
- Đối với tài sản là nhà, đất:
+ Cột (4) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11) với đơn vị tính là m2. Trường hợp có thể tách biệt được phần diện tích sử dụng vào từng mục đích thì ghi tương ứng diện tích đối với từng mục đích sử dụng; nếu không tách được thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
+ Diện tích của Nhà số 01, Nhà số 02: Là tổng diện tích sàn xây dựng của tất cả các tầng của nhà.
- Đối với tài sản là xe ô tô: Cột (3) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11). Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
- Đối với tài sản cố định khác: Số liệu (*) tại Cột (3) là tổng số lượng tài sản cố định; Ví dụ: Có 6 tivi và 8 máy điều hòa thì nhập số liệu (*) là 14 (tài sản); đồng thời số liệu (*) tại Cột (3) = Cột (5) + Cột (6) + Cột (7) + Cột (8) + Cột (9) + Cột (10) + Cột (11). Trường hợp tài sản được sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau thì ghi vào “sử dụng hỗn hợp”.
| BỘ, NGÀNH/ĐỊA PHƯƠNG: ………… | Mẫu số 03-BC/TG |
BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH TĂNG, GIẢM TÀI SẢN CÔNG CỦA CƠ QUAN VIỆT NAM Ở NƯỚC NGOÀI
Kỳ báo cáo: Từ ngày...../......./........ đến ngày …../……/…….
Tỷ giá quy đổi: .................VND/USD (theo tỷ giá lập Báo cáo tài chính năm)
Phần 1: Tổng hợp chung
| Tài sản | Đơn vị tính (áp dụng cho chỉ tiêu số lượng) | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | ||||||||||||||||
| Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | ||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||||||||||||
Phần 2: Chi tiết theo loại hình đơn vị
| Tài sản | Đơn vị tính (áp dụng cho chỉ tiêu số lượng) | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | ||||||||||||||||
| Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | ||||||||
| I- Khối quản lý nhà nước | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | ||||||||||||||||||||
| II- Khối sự nghiệp | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (I+II): | |||||||||||||||||||||
Phần 3: Chi tiết theo từng đơn vị
| Tài sản | Đơn vị tính (áp dụng cho chỉ tiêu số lượng) | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | ||||||||||||||||
| Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | ||||||||
| I- Đơn vị A | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 2.1- Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | - | ||||||||||||||||||||
| Nhà số 03 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2.2- Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 03 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| …. | |||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | ||||||||||||||||||||
| II- Đơn vị B | |||||||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | ||||||||||||||||||||
| Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | ||||||||||||||||||||
| 2.1- Địa chỉ A | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 03 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 2.2- Địa chỉ B | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 01 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | |||||||||||||||||||||
| Nhà số 03 | |||||||||||||||||||||
| … | |||||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | ||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| BKS số ... | |||||||||||||||||||||
| …. | |||||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | ||||||||||||||||||||
| Tổng cộng (I+II): | |||||||||||||||||||||
|
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký, ghi rõ họ tên) |
…….., ngày…. tháng …… năm ……… THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
Ghi chú:
- Nhà số 01, Nhà số 02, Nhà số 03, xe ô tô BKS số ...: Là các tài sản tăng/giảm trong kỳ báo cáo và nhập số liệu tại các cột từ cột (6) đến cột (11)
- Số dư đầu kỳ, số dư cuối kỳ tại các cột (3), (4), (5), (12), (13), (14): Nhập số tổng tại các dòng: Đơn vị A; Đơn vị B; 1- Đất; 2- Nhà (2.1- Địa chỉ A; 2.2- Địa chỉ B); 3- Xe ô tô; 4- Tài sản cố định khác.
- Tài sản cố định khác: Là tổng các tài sản tăng/giảm trong kỳ báo cáo. Việc xác định tổng các TSCĐ khác theo hướng dẫn như tại Mẫu số 01-BC/THC, Mẫu số 02- BC/HT.
- Ví dụ:
+ Đơn vị A đầu kỳ có 100 tài sản cố định, với tổng diện tích 1.200 m2, tổng nguyên giá là 30.000.000 (nghìn đồng); trong đó tại địa chỉ A: Đầu kỳ có 10 nhà (tổng diện tích sàn XD: 1000 m2; nguyên giá: 10.000.000 nghìn đồng); trong kỳ tăng 02 nhà (tổng diện tích sàn XD: 100 m2, nguyên giá: 1.000.000 nghìn đồng), giảm 01 nhà (tổng diện tích sàn XD: 50 m2, nguyên giá: 500.000 nghìn đồng) thì xác định số cuối kỳ đối với tài sản là nhà như sau:
Số lượng tại Cột (12) =10 + 2 - 1= 11 (cái)
Diện tích tại Cột (13) = 1.000 + 100 - 50= 1.050 (m2)
Nguyên giá tại Cột (14) = 10.000.000 + 1.000.000 - 500.000 = 10.500.000 (nghìn đồng)
Các loại tài sản khác không có tài sản tăng, giảm trong kỳ thì số liệu đầu kỳ bằng số liệu cuối kỳ.
+ Đơn vị B: Đầu kỳ có 150 TSCĐ (gồm: 02 xe ô tô, 148 TSCĐ khác) với tổng nguyên giá là 35.000.000 (nghìn đồng) và không có tài sản tăng, giảm trong kỳ thì số liệu đầu kỳ bằng số liệu cuối kỳ.
+ Nhập số liệu báo cáo của các đơn vị A, B, tổng các đơn vị như sau:
| Tài sản | Đơn vị tính (áp dụng cho chi tiêu số lượng) | Số đầu kỳ | Số tăng trong kỳ | Số giảm trong kỳ | Số cuối kỳ | ||||||||||||||||
| Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Số lượng | Diện tích (m2) | Nguyên giá (nghìn đồng) | ||||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | ||||||||
| I- Đơn vị A | 100 | 1.200 | 30.000.000 | 2 | 100 | 1.000.000 | 1 | 50 | 500.000 | 101 | 1.250 | 30.500.000 | |||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | 1 | 200 | 15.000.000 | 1 | 200 | 15.000.000 | ||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | 10 | 1.000 | 10.000.000 | 2 | 100 | 1.000.000 | 1 | 50 | 500.000 | 11 | 1050 | 10.500.000 | ||||||||
| 2.1- Địa chỉ A | 10 | 1.000 | 10.000.000 | 2 | 100 | 1.000.000 | 1 | 50 | 500.000 | 11 | 1050 | 10.500.000 | |||||||||
| Nhà số 01 | 1 | 60 | 600.000 | ||||||||||||||||||
| Nhà số 02 | 1 | 40 | 400.000 | ||||||||||||||||||
| Nhà số 03 | 1 | 50 | 500.000 | ||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | 0 | |||||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | 89 | 5.000.000 | 89 | 5.000.000 | ||||||||||||||||
| II- Đơn vị B | 150 | 35.000.000 | 150 | 35.000.000 | |||||||||||||||||
| 1- Đất | khuôn viên | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| 2- Nhà | cái | 0 | 0 | ||||||||||||||||||
| 3- Xe ô tô | cái | 2 | 2.500.000 | 2 | 2.500.000 | ||||||||||||||||
| 4- TSCĐ khác | tài sản | 148 | 32.500.000 | 148 | 32.500.000 | ||||||||||||||||
| Tổng cộng (I+II): | 250 | 1.200 | 65.000.000 | 2 | 100 | 1.000.000 | 1 | 50 | 500.000 | 251 | 1.250 | 65.500.000 | |||||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.