Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hợp tác, liên kết với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (Dành cho UBND cấp tỉnh, thành phố (Mẫu số 06 - Nghị định 95/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 06. Báo cáo tình hình thực hiện hợp tác, liên kết với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (Dành cho UBND cấp tỉnh, thành phố)
_________ | CỘNG Hòa XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ |
| Số: ....../BC-..(2).. | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… |
BÁO CÁO
Tình hình thực hiện hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài
trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
__________
Kính gửi: ………………….……….
I. Tình hình chung về hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1.Khái quát tình hình triển khai hoạt động hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn.
a) Tình hình triển khai hoạt động hợp tác với nước ngoài
b) Tình hình triển khai liên kết đào tạo với nước ngoài
2.Chủ trương, định hướng của địa phương đối với hoạt động hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp.
3.Đánh giá chung về quy mô, phạm vi, lĩnh vực hợp tác và tác động đối với nâng cao chất lượng giáo dục nghề nghiệp, phát triển nguồn nhân lực.
II. Kết quả thực hiện theo từng hình thức hợp tác, liên kết đào tạo
1.Về hợp tác với nước ngoài:
a) Hợp tác trong triển khai hoạt động đào tạo, phát triển chương trình đào tạo:
b) Hợp tác ứng dụng nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo phục vụ hoạt động đào tạo, phát triển kỹ năng, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực; hợp tác triển khai hoạt động sáng tạo hoặc chuyển giao sản phẩm sáng tạo về văn hóa nghệ thuật, thể thao trong giáo dục nghề nghiệp:
c) Hợp tác trong tổ chức thực hành, thực tập.
d) Hợp tác triển khai mô hình học tập trong giáo dục nghề nghiệp.
2. Về liên kết với nước ngoài
a) Về liên kết với nước ngoài trong các cơ sở giáo dục nghề nghiệp để thành lập khoa, trung tâm hoặc đơn vị đào tạo chuyên môn.
b) Về liên kết đào tạo với nước ngoài thực hiện chương trình đào tạo cấp văn bằng, chứng chỉ theo quy định.
(Biểu số liệu tổng hợp kèm theo)
III. Công tác quản lý nhà nước, kiểm tra, giám sát
1.Công tác chỉ đạo, hướng dẫn tổ chức thực hiện của địa phương.
2.Việc thực hiện chế độ báo cáo, cập nhật thông tin, dữ liệu theo quy định.
3.Công tác kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm (nếu có).
IV. Đánh giá chung
1.Kết quả đạt được.
2.Tồn tại, hạn chế.
3.Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.
V. Khó khăn, vướng mắc
1.Khó khăn, vướng mắc về cơ chế, chính sách, quy định pháp luật.
2.Khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thực hiện.
VI. Kiến nghị, đề xuất
1.Kiến nghị, đề xuất đối với Chính phủ.
2.Kiến nghị, đề xuất đối với Bộ Giáo dục và Đào tạo.
3.Kiến nghị, đề xuất đối với các bộ, ngành liên quan.
BIỂU SỐ LIỆU TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HỢP TÁC,
LIÊN KẾT VỚI NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Báo cáo số …… ngày….tháng…năm… của….)
I. Biểu tổng hợp chung
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có hoạt động hợp tác với nước ngoài | ||
| 2 | Số cơ sở giáo dục nghề nghiệp có hoạt động liên kết với nước ngoài | ||
| 3 | Số đối tác nước ngoài | ||
| 4 | Số chương trình, hoạt động hợp tác đang triển khai | ||
| Hợp tác trong triển khai hoạt động đào tạo, phát triển chương trình đào tạo | |||
| Hợp tác ứng dụng nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ, đổi mới sáng tạo; hợp tác triển khai hoạt động sáng tạo hoặc chuyển giao sản phẩm sáng tạo về văn hóa nghệ thuật, thể thao trong giáo dục nghề nghiệp | |||
| Hợp tác trong tổ chức thực hành, thực tập | |||
| Hợp tác triển khai mô hình học tập trong giáo dục nghề nghiệp |
II. Hợp tác đào tạo thường xuyên, đào tạo bồi dưỡng ngắn hạn có yếu tố nước ngoài
| STT | Tên cơ sở có hoạt động GDNN | Tên đối tác nước ngoài | Nội dung đào tạo /bồi dưỡng | Thời lượng | Số người học | Số người học |
III. Liên kết đào tạo với tổ chức, cơ sở giáo dục nghề nghiệp nước ngoài
| STT | Tên cơ sở GDNN | Tên đối tác nước ngoài | Ngành/nghề | Trình độ | Hình thức liên kết | Văn bằng/ chứng chỉ | Quy mô người học |
IV. Công tác kiểm tra, giám sát hoạt động hợp tác với nước ngoài
| STT | Nội dung | Số lượng |
| 1 | Số cuộc kiểm tra, giám sát | |
| 2 | Số cơ sở được kiểm tra | |
| 3 | Số trường hợp vi phạm | |
| 4 | Hình thức xử lý |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm a Nghị định 95/2026/NĐ-CP
a) Báo cáo về tình hình hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài theo điểm a khoản 1 Điều này thực hiện theo Mẫu số 06 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 24 mẫu Giáo dục nghề nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.