Mẫu báo cáo hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài (Dành cho cơ sở GDNN (Mẫu số 08 - Nghị định 95/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 08. Báo cáo hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài (Dành cho cơ sở GDNN)
_________ | CỘNG Hòa XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________________________ |
| Số: ....../BC-..(2).. | ……, ngày ... tháng ... năm 20…… |
BÁO CÁO
Tình hình liên kết đào tạo với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
_______________
Kính gửi:………………………….
I. Thông tin chung
1. Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
2. Địa chỉ trụ sở chính.
3. Hình thức liên kết với nước ngoài đang thực hiện:
- Thành lập khoa, trung tâm hoặc đơn vị đào tạo chuyên môn:
- Liên kết đào tạo với nước ngoài thực hiện chương trình đào tạo cấp văn bằng, chứng chỉ theo quy định tại Điều 24 Nghị định này:
II. Tình hình chung về thực hiện liên kết đào tạo với nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp
1.Khái quát tình hình triển khai các hoạt động liên kết với nước ngoài tại cơ sở.
2.Mục tiêu, phạm vi, quy mô liên kết.
3.Đánh giá sự phù hợp của hoạt động liên kết với chức năng, nhiệm vụ và năng lực đào tạo của cơ sở.
(Biểu số liệu báo cáo tổng hợp kèm theo)
III. Đánh giá chung
1.Kết quả đạt được.
2.Tồn tại, hạn chế.
3.Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế.
IV. Khó khăn, vướng mắc
1.Khó khăn, vướng mắc về cơ chế, chính sách, quy định pháp luật.
2.Khó khăn, vướng mắc trong quá trình tổ chức thực hiện.
V. Kiến nghị, đề xuất
1.Kiến nghị, đề xuất đối với cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
2.Kiến nghị, đề xuất khác (nếu có).
|
Nơi nhận:
- Như trên...; - ........; - Lưu: VT, (9) A.xx (10) | QUYỀN HẠN, CHỨC VỤ CỦA NGƯỜI KÝ (Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên) |
BIỂU SỐ LIỆU TỔNG HỢP BÁO CÁO TÌNH HÌNH LIÊN KẾT VỚI NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Báo cáo số…….. ngày…tháng….năm)
I. Thông tin chung về hoạt động liên kết với nước ngoài
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Số lượng |
| 1 | Số khoa, trung tâm hoặc đơn vị đào tạo chuyên môn được thành lập thực hiện liên kết với nước ngoài | ||
| 2 | Số chương trình liên kết đào tạo | ||
| 3 | Số đối tác nước ngoài | ||
| 4 | Tổng số người học tham gia |
II. Thông tin về các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài
| TT | Tên Cơ sở GDNN Việt Nam | Đối tác nước ngoài | Số Quyết định cấp phép thực hiện LKĐT (Giấy chứng nhận ĐKHĐ LKĐT) | Năm cấp quyết định | Hình thức liên kết [1] | Ngành, nghề đào tạo | Trình độ đào tạo | Quy mô | Ngôn ngữ giảng dạy | Số lượng người học | Số lượng nhà giáo | Học phí 1 năm tại Việt Nam | Thông tin liên hệ: Email và số điện thoại | |||||
| Tên đối tác nước ngoài | Tên Quốc gia/ Vùng lãnh thổ | Đã tuyển [2] | Tuyển sinh mới năm học …. | Đang theo học | Đã tốt nghiệp | Tổng số | Người nước ngoài | |||||||||||
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Nghị định 95/2026/NĐ-CP
b) Báo cáo về hoạt động hợp tác, liên kết đào tạo với nước ngoài trong giáo dục nghề nghiệp theo điểm b khoản 1 Điều này thực hiện theo Mẫu số 07 và Mẫu số 08 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này;
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 24 mẫu Giáo dục nghề nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.