vanban.org

Mẫu báo cáo điều kiện bảo đảm hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu (Mẫu số 02 - Nghị định 95/2026/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 95/2026/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 31/03/2026 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc


Mẫu số 02. Báo cáo điều kiện bảo đảm hoạt động giáo dục nghề nghiệp tại phân hiệu



...............(1)...............

................(2)................

________

CỘNG Hòa XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______________________________________

Số: ......... /BC- ........ ……, ngày ... tháng ... năm 20……

BÁO CÁO

Điều kiện bảo đảm hoạt động giáo dục nghề nghiệp

_________

Phần thứ nhất

THÔNG TIN CHUNG

I. THÔNG TIN VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1. Tên cơ sở:

(2)

Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh (nếu có):

2. Địa chỉ trụ sở chính:

(3)

- Số điện thoại: ........................................., Fax: ..........................................

- Website: ................................................, Email: .......................................

Địa chỉ phân hiệu, địa điểm đào tạo khác (nếu có):

(3)

3. Tên phân hiệu đề nghị cấp phép: (ghi bằng chữ in hoa):

Địa chỉ phân hiệu:

(3)

4. Quyết định thành lập, cho phép thành lập phân hiệu [Tên loại văn bản, số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của văn bản].

5. Quyết định đổi tên, cho phép đổi tên phân hiệu (nếu có): [Số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, cơ quan ban hành, trích yếu của từng quyết định].

II. THỰC TRẠNG CHUNG VỀ CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

1. Cơ sở vật chất

TT Tên công trình Số lượng Tổng diện tích (m2)
I Phòng làm việc, khu hành chính và khu hiệu bộ    
II Các công trình xây dựng phục vụ hoạt động văn hóa, thể thao, giải trí và các công trình y tế, dịch vụ để phục vụ cán bộ quản lý, nhà giáo và học sinh, sinh viên    
1 Hội trường    
2 Thư viện    
3 Ký túc xá    
4 Sân bóng đá    
5 Nhà để xe    
  …    
III Phòng học; phòng thí nghiệm; phòng, xưởng thực hành, thực tập; cơ sở sản xuất thử nghiệm    
1 Phòng học lý thuyết    
2 Phòng thí nghiệm    
3 Phòng, xưởng thực hành, thực tập    
4 Cơ sở sản xuất thử nghiệm    
... ....    
       
       
  TỔNG CỘNG    

2. Về cán bộ quản lý, nhà giáo

TT Ban giám hiệu, ban giám đốc; phòng, khoa, tổ bộ môn Số lượng cán bộ quản lý Số lượng
nhà giáo
Tổng cộng
Cơ
hữu
Thỉnh giảng
a b c d e g=c+d+e
1 Hiệu trưởng, phó hiệu trưởng        
2 Tên phòng, khoa thứ nhất        
3 Tên phòng, khoa thứ hai        
… …        
           
           
  TỔNG CỘNG        

Phần thứ hai

ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

TẠI PHÂN HIỆU CỦA CƠ SỞ GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP

I. [Tên nhóm ngành, nhóm nghề đào tạo thứ nhất] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên

1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

a) Cơ sở vật chất dùng cho giảng dạy: (4)

- Số phòng học lý thuyết chuyên môn:...... phòng (tổng diện tích: ...... m2);

- Số phòng, xưởng thực hành, thực tập: ... phòng, xưởng (tổng diện tích: ... m2).

- Phòng thí nghiệm, cơ sở sản xuất thử nghiệm: ...... phòng, cơ sở (tổng diện tích: ...... m2).

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng trong giảng dạy: Báo cáo thiết bị, dụng cụ đào tạo hiện có theo từng phòng, xưởng (5)

- [Tên phòng, xưởng thứ nhất].

TT

Tên thiết bị, dụng cụ

đào tạo

Đơn vị tính Số lượng thiết bị, dụng cụ đào tạo tại phân hiệu

Ghi chú

(6)

         
         

- [Tên phòng, xưởng thứ ...]: Báo cáo các thông tin như phòng, xưởng thứ nhất.

2. Đội ngũ nhà giáo (7)

a) Tổng số nhà giáo: ……… người (tương đương …… nhà giáo quy đổi). Trong đó:

- Nhà giáo cơ hữu: ……… người.

- Nhà giáo thỉnh giảng: ……… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).

- Cán bộ quản lý tham gia giảng dạy: ………………… người (tổng số giờ giảng dạy/năm: ......... giờ/năm, tương đương …… nhà giáo quy đổi).

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/nhà giáo quy đổi: …… học sinh, sinh viên/nhà giáo.

c) Chất lượng nhà giáo cơ hữu

TT Họ và tên

Trình độ chuyên môn

(8)

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ

kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
           
           
           
           
           

d) Chất lượng nhà giáo thỉnh giảng (nếu có)

TT Họ và tên

Trình độ chuyên môn

(8)

Trình độ nghiệp vụ sư phạm

Trình độ

kỹ năng nghề

Môn học, mô đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
             
             
             
             
             

3. Chương trình đào tạo (9)

a) Tên chương trình đào tạo: Chương trình đào tạo [tên ngành, nghề] + [trình độ đào tạo] (ví dụ: Chương trình đào tạo ngành, nghề Công nghệ thông tin trình độ cao đẳng; Chương trình đào tạo ngành, nghề Điện công nghiệp trình độ trung cấp).

b) Quyết định ban hành chương trình đào tạo: [số hiệu, ngày, tháng, năm ban hành, tên cơ sở ban hành, trích yếu của quyết định].

c) Đối tượng tuyển sinh:

d) Thời gian đào tạo: …. …năm học.

đ) Văn bằng, chứng chỉ cấp cho người học:

e) Nội dung chương trình

Chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng, báo cáo theo mẫu sau:

Mã MH, MĐ Tên môn học, mô đun Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành, thực tập, thí nghiệm, bài tập, thảo luận Thi, kiểm tra
1 2 3 4=5+6+7 5 6 7
I Các môn học chung          
             
             
             
II Các môn học, mô đun chuyên môn          
II.1 ……          
             
             
II.2 …………          
             
             
II.3 ..........          
             
             
  TỔNG CỘNG          

4. Giáo trình, tài liệu giảng dạy

5. Đối với các ngành, nghề đào tạo thuộc khối ngành sức khỏe

Báo cáo kèm hồ sơ minh chứng đáp ứng yêu cầu trong tổ chức đào tạo thực hành theo quy định gồm: Chương trình đào tạo thực hành; kế hoạch đào tạo thực hành; hợp đồng nguyên tắc về đào tạo thực hành; danh sách người giảng dạy thực hành của cơ sở thực hành và cơ sở giáo dục; bản công bố cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe.

[...]. [Tên nhóm ngành, nghề đào tạo thứ ...] + [trình độ đào tạo]; quy mô tuyển sinh/năm: ......... học sinh, sinh viên: Báo cáo các thông tin như mục I phần này.

Nơi nhận:

- ....

- .....

(10)

(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Tên cơ quan, tổ chức quản lý cấp trên trực tiếp (nếu có).

(2) Tên cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

(3) Ghi địa chỉ số nhà, đường/phố, xã/phường, tỉnh/thành phố.

(4) Hồ sơ chứng minh về cơ sở vật chất:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về cơ sở vật chất là giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc hợp đồng thuê, mua, chuyển nhượng về cơ sở vật chất.

+ Trường hợp thuê cơ sở vật chất thì hợp đồng thuê phải còn thời hạn ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thời hạn ít nhất là 02 năm đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh nghiệp. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.

+ Trường hợp liên kết đào tạo thì hợp đồng liên kết đào tạo phải còn thời hạn ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thời hạn ít nhất là 02 năm đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh nghiệp. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên liên kết.

- Hình thức của văn bản:

+ Bản điện tử dưới dạng dữ liệu được tạo lập hoặc được số hóa từ văn bản giấy và trình bày đúng thể thức, kỹ thuật, định dạng theo quy định. Cơ sở đăng ký phải bảo đảm bản điện tử như bản gốc và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, hợp pháp của hồ sơ bản điện tử. Đồng thời, cơ sở đăng ký thực hiện lưu trữ theo quy định hiện hành về công tác văn thư.

+ Định dạng tệp (.pdf).

(5) Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về thiết bị, dụng cụ đào tạo là một trong các tài liệu sau:

+ Biên bản kiểm kê tài sản của năm trước liền kề tính đến thời điểm gửi hồ sơ đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp của cơ sở công lập.

+ Hợp đồng mua bán, biên bản thanh lý, biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính.

+ Trường hợp thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo: Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo; biên bản bàn giao thiết bị, dụng cụ đào tạo. Hợp đồng thuê thiết bị, dụng cụ đào tạo phải còn thời hạn ít nhất là 05 năm đối với trường trung cấp, trường cao đẳng; còn thời hạn ít nhất là 02 năm đối với trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên, doanh nghiệp. Hồ sơ chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê.

- Hình thức của văn bản: Như mục (5) nêu trên.

(6) Trường hợp thiết bị, dụng cụ đào tạo dùng chung trong giảng dạy của nhiều ngành, nghề thì ghi cụ thể tên ngành, nghề dùng chung.

(7) Hồ sơ chứng minh của nhà giáo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh của nhà giáo gồm:

+ Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động đối với nhà giáo cơ hữu; hợp đồng thỉnh giảng đối với nhà giáo thỉnh giảng.

+ Văn bằng đào tạo chuyên môn.

+ Văn bằng, chứng chỉ nghiệp vụ sư phạm phù hợp với trình độ đào tạo được phân công giảng dạy.

+ Văn bằng, chứng chỉ chứng minh về trình độ kỹ năng nghề.

+ Văn bản xác nhận năng lực ngoại ngữ, tin học của nhà giáo tham gia giảng dạy.

- Hình thức của văn bản: Như mục (5) nêu trên.

(8) Ghi cụ thể trình độ chuyên môn của từng nhà giáo phù hợp với mô đun, môn học được phân công giảng dạy (ví dụ: TS. Chế tạo máy; Ths. Kế toán; ĐH. Công nghệ thông tin; CĐ. Kỹ thuật chế biến món ăn;...).

(9) Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo:

- Loại văn bản: Hồ sơ chứng minh về chương trình đào tạo gồm:

+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo của người đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp.

+ Chương trình đào tạo chi tiết.

- Hình thức của văn bản:

+ Quyết định ban hành chương trình đào tạo: Văn bản giấy (bản được người đứng đầu cơ sở đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp ký và đóng dấu).

+ Chương trình đào tạo chi tiết, chương trình đào tạo thực hành: Bản điện tử định dạng tệp (.doc) hoặc (.docx) hoặc (.pdf).

(10) Chức danh người đứng đầu cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm b Nghị định 95/2026/NĐ-CP

    b) Đề án giải thể phân hiệu của cơ sở giáo dục nghề nghiệp, trong đó nêu rõ thông tin về thực trạng phân hiệu của cơ sở giáo dục nghề nghiệp; phương án giải thể; tổ chức thực hiện theo Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.

  • Điểm c Nghị định 95/2026/NĐ-CP

    …i tổ chức tuyển sinh 30 ngày, cơ sở giáo dục nghề nghiệp phải đăng ký thông tin tới cơ sở dữ liệu chuyên ngành về giáo dục nghề nghiệp và báo cáo thực hiện tự chủ liên kết đào tạo với nước ngoài theo Mẫu số 02 Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định này và Đề án tự chủ liên kết đào tạo với nước ngoài tới cơ quan có thẩm quyền quy định tại khoản 1 Điều 28 Nghị định này để theo dõi, quản lý.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 24 mẫu Giáo dục nghề nghiệp hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026