Mẫu báo cáo tình hình khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Mẫu số 05 - Nghị định 33/2019/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 05
BÁO CÁO TÌNH HÌNH KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
Thời điểm báo cáo:...
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích (m^{2}) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Thời hạn khai thác | Doanh nghiệp nhận khai thác (theo hợp đồng ký kết) | Quản lý số tiền nộp tài khoản tạm giữ, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản (nghìn đồng) | Số tiền được bố trí thực hiện dự án | Ghi chú | |||
| Diện tích đất | Sàn sử dụng | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền còn lại trên tài khoản tạm giữ nộp ngân sách nhà nước | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| TỔNG CỘNG | ||||||||||||||
| A | TÀI SẢN DO CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TRỰC TIẾP KHAI THÁC | |||||||||||||
| I | Tuyến đường bộ A | |||||||||||||
| 1 | Đường và các công trình phụ trợ gắn liền với đường | |||||||||||||
| 2 | Cầu đường bộ và các công trình phụ trợ gắn liền với cầu đường bộ | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| II | Tuyến đường bộ B | |||||||||||||
| ... |
| STT | Danh mục tài sản | Đơn vị tính | Số lượng | Diện tích (m^{2}) | Nguyên giá (nghìn đồng) | Giá trị còn lại (nghìn đồng) | Thời hạn khai thác | Doanh nghiệp nhận khai thác (theo hợp đồng ký kết) | Quản lý số tiền nộp tài khoản tạm giữ, sử dụng số tiền thu được từ khai thác tài sản (nghìn đồng) | Số tiền được bố trí thực hiện dự án | Ghi chú | |||
| Diện tích đất | Sàn sử dụng | Tổng số tiền thu được | Chi phí có liên quan | Số tiền còn lại trên tài khoản tạm giữ nộp ngân sách nhà nước | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 |
| B | TÀI SẢN CHO THUÊ QUYỀN KHAI THÁC | |||||||||||||
| I | Bến xe A | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| II | Bãi đỗ xe A | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| C | TÀI SẢN CHUYÊN NHƯỢNG CÓ THỜI HẠN QUYỀN KHAI THÁC | |||||||||||||
| I | Tuyến đường bộ A | |||||||||||||
| ... | ||||||||||||||
| II | Tuyến đường bộ B | |||||||||||||
| ... |
Ghi chú:
- Diện tích đất kê khai tại cột số 5 (không áp dụng đối với tài sản là đường) là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
- Diện tích sàn sử dụng nhà kê khai tại cột số 6 được áp dụng đối với tài sản là nhà gắn liền với đất.
- Nguyên giá, giá trị còn lại tại cột 7, cột 8 xác định theo quy định tại khoản 3 Điều 8 Nghị định số.../2019/NĐ-CP ngày tháng năm 2019 của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính.
- Số tiền ưu tiên thực hiện dự án ghi theo phương án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, ghi vào cột ghi chú văn bản phê duyệt dự án.
..., ngày... tháng... năm ...
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI/ỦY BAN NHÂN DÂN...
TÊN CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO QUẢN LÝ TÀI SẢN
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm c Nghị định 33/2019/NĐ-CP
c) Báo cáo tình hình khai thác tài sản theo Mẫu số 05 quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.