vanban.org

Mẫu báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động (Mẫu số 09/PLIII - Nghị định 145/2020/NĐ-CP của Chính phủ)

Căn cứ: Nghị định 145/2020/NĐ-CP Chính phủ Ban hành 14/12/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 09/PLIII

TÊN DOANH NGHIỆP (1)

________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày .... tháng ... năm ....

 BÁO CÁO TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

____________

Kính gửi:

- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ...

- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương...

...(1)..Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động 6 tháng đầu năm............... (hoặc năm....) như sau:

Loại hình chủ sở hữu: (2) o Doanh nghiệp nhà nước    o Doanh nghiệp tư nhân        o Doanh nghiệp FDI

1. Tình hình sử dụng lao động của doanh nghiệp cho thuê lại

Chỉ tiêu Đầu kỳ Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Cuối kỳ Số lao động tham gia bảo hiểm bắt buộc (người)(3) Ghi chú
1 2 3 4 5 6 7
1. Tổng số lao động theo hợp đồng lao động của doanh nghiệp, trong đó:            
a) Số lao động làm việc tại doanh nghiệp cho thuê lại (4), chia ra:            
- Số lao động có hợp đồng lao động không xác định thời hạn            
- Số lao động có hợp đồng lao động xác định thời hạn            
b) Số lao động cho thuê lại, chia ra:            
- Thời hạn cho thuê lại dưới 03 tháng            
- Thời hạn cho thuê lại từ 03 tháng đến dưới 06 tháng            
- Thời hạn cho thuê lại từ 06 tháng đến 12 tháng            
2. Số lao động đang cho thuê lại của doanh nghiệp            
- Trong địa bàn tỉnh            
- Ngoài địa bàn tỉnh            

2. Tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

TT Công việc cho thuê lại (5) Số lượng doanh nghiệp thuê lại lao động (6) Số lao động thuê lại (người) Số lao động theo thời hạn cho thuê lại lao động người) Các chế độ của người lao động thuê lại Ghi chú
Trong địa bàn tỉnh Ngoài địa bàn tỉnh Trong địa bàn tỉnh Ngoài địa bàn tỉnh Dưới 6 tháng Từ 6 - 12 tháng Khác Tiền lương bình quân (đồng/người/tháng) Thu nhập bình quân (đồng/người/tháng) Chế độ phúc lợi
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
1                        
2                        

ĐẠI DIỆN CỦA DOANH NGHIỆP (8)
(Chữ ký, dấu)
Họ và tên 

Ghi chú:

(1) Tên doanh nghiệp thực hiện báo cáo.

(2) Đánh dấu X vào ô tương ứng với loại hình chủ sở hữu của doanh nghiệp thực hiện báo cáo.

(3) Số lao động được tham gia bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

(4) Số lao động cho thuê và các loại lao động khác.

(5) Liệt kê công việc cho thuê lại lao động.

(6) Số lượng doanh nghiệp thuê lại lao động để thực hiện công việc đã liệt kê tại cột 11.

(7) Tên các loại phúc lợi mà người lao động thuê lại được hưởng, ví dụ: bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm xã hội tự nguyện, tiền lễ, tết, thăm hỏi ốm đau, hiếu hỉ, các loại dịch vụ người lao động thuê lại được hưởng........

(8) Chức danh người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp theo giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.

Mẫu số 10/PLIII

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH, THÀNH PHỐ......

SỞ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI

________

Số: .............

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

________________________

...., ngày .... tháng ... năm ....

BÁO CÁO TỔNG HỢP TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG CHO THUÊ LẠI LAO ĐỘNG

(Báo cáo 06 tháng hoặc năm....)

____________

Kính gửi:

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương ...

Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố....................... báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động trên địa bàn như sau:

1. Tình hình doanh nghiệp cho thuê lại lao động đang hoạt động

Chỉ tiêu Số doanh nghiệp Loại hình doanh nghiệp Tổng số lao động sử dụng Số lượng doanh nghiệp thuê lại lao động (1) Ghi chú
Doanh nghiệp nhà nước Doanh nghiệp tư nhân Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Số lao động làm việc tại doanh nghiệp cho thuê lại (người) Số lao động cho thuê lại (người) Trong địa bàn tỉnh Ngoài địa bàn tỉnh
1. Số doanh nghiệp đã được cấp phép đầu kỳ báo cáo                  
2. Số doanh nghiệp được cấp giấy phép lần đầu trong kỳ báo cáo                  
3. Số doanh nghiệp được gia hạn giấy phép                  
4. Số doanh nghiệp được cấp lại giấy phép                  
5. Tổng số doanh nghiệp giảm trong kỳ báo cáo, trong đó:                  
- Doanh nghiệp hết hạn giấy phép mà không được gia hạn, cấp lại                  
- Doanh nghiệp bị thu hồi giấy phép                  
6. Số doanh nghiệp có giấy phép đang hoạt động cuối kỳ (2)                  

2. Tình hình hoạt động cho thuê lại lao động

TT Công việc cho thuê lại Số doanh nghiệp được cấp giấy phép cho thuê lại lao động (3) Số lao động cho thuê lại (người) Số lao động theo thời hạn cho thuê lại lao động (người) Các chế độ của người lao động cho thuê lại Số lao động thuê lại tham gia bảo hiểm bắt buộc (người) (7) Ghi chú
Trong địa bàn tỉnh Ngoài địa bàn tỉnh Của doanh nghiệp trong địa bàn tỉnh Của doanh nghiệp ngoài địa bàn tỉnh Dưới 6 tháng Từ 6 - 12 tháng Khác Tiền lương bình quân (đồng/người/tháng) Thu nhập bình quân (đồng/người/tháng) Chế độ phúc lợi
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
1                          
2                          

Nơi nhận:

- ..........;

- ..........;

GIÁM ĐỐC(8)

(Chữ ký, dấu)

Họ và tên

Ghi chú:

(1) Số lượng doanh nghiệp thuê lại lao động của các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép.

(2) Số doanh nghiệp có giấy phép đang hoạt động cuối kỳ (mục 6) = số doanh nghiệp đã được cấp giấy phép đầu kỳ (mục I) + số doanh nghiệp được cấp giấy phép lần đầu (mục 2) - số doanh nghiệp giảm trong kỳ (mục 5).

(3) Số doanh nghiệp được cấp giấy phép đang thực hiện công việc cho thuê lại lao động tại cột II.

(4) Tiền lương bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột II.

(5) Thu nhập bình quân của người lao động cho thuê lại thực hiện công việc tại cột II bao gồm tiền lương, tiền thưởng và thu nhập khác.

(6) Tên các loại phúc lợi mà người lao động thuê lại được hưởng, ví dụ: bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm xã hội tự nguyện, tiền lễ, tết, thăm hỏi ốm đau, hiếu hỉ, các loại dịch vụ người lao động thuê lại được hưởng...

(7) Số lao động thuê lại được tham gia bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm xã hội; bảo hiểm y tế; bảo hiểm thất nghiệp; bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp.

(8) Giám đốc; trường hợp cấp phó được giao ký thay thì ghi chữ viết tắt “KT.” vào trước Giám đốc, bên dưới ghi Phó Giám đốc.

Dùng trong thủ tục

Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.

  • Điểm c Nghị định 145/2020/NĐ-CP

    c) Báo cáo tình hình hoạt động cho thuê lại lao động của doanh nghiệp theo Mẫu số 09/PLIII Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này;

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy
Mẫu số PC12 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu phiếu thông tin của cơ sở
Mẫu số PC01 - Nghị định 347/2026/NĐ-CP
Mẫu TÊN DOANH NGHIỆP
Mẫu số 05 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu TÊN TỔ CHỨC
Mẫu số 04 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP
Mẫu GIẤY ỦY QUYỀN
Mẫu số 03 - Nghị định 91/2020/NĐ-CP

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026