Mẫu báo cáo kết quả thực hiện cơ chế tự chủ theo Nghị định số .../2026/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2026 của Chính phủ (Mẫu số 02 - Nghị định 75/2026/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 02
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HIỆN CƠ CHẾ TỰ CHỦ THEO NGHỊ ĐỊNH
SỐ ..../2026/NĐ-CP NGÀY ... THÁNG ... NĂM 2026 CỦA CHÍNH PHỦ
I. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Đánh giá việc thực hiện cơ chế tự chủ trong việc thực hiện các nhiệm vụ được giao, chất lượng, hiệu quả công việc, thời gian giải quyết công việc, quy trình xử lý công việc.
2. Về cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ công việc.
3. Về tư tưởng của cán bộ, công chức, người lao động trong cơ quan.
4. ...
II. ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ
1. Về kinh phí:
1.1. Kinh phí quản lý hành chính được giao: Tổng số.... triệu đồng, trong đó:
a) Kinh phí giao thực hiện chế độ tự chủ:…….. triệu đồng, trong đó:
- Số kinh phí thực hiện:…… triệu đồng.
- Số kinh phí tiết kiệm được:…… triệu đồng, trong đó:
+ Tiết kiệm chi quỹ lương:.... triệu đồng.
+ Tiết kiệm các khoản chi khác (hội nghị, hội thảo, công tác phí, điện, nước...):... triệu đồng.
- Tỷ lệ kinh phí tiết kiệm được so với kinh phí được giao:... %
b) Kinh phí giao không thực hiện chế độ tự chủ:... triệu đồng.
1.2. Đối với việc thực hiện các khoản chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên; kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên đã giao kinh phí thực hiện chế độ tự chủ cần báo cáo đánh giá theo một số nội dung:
a) Chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên, kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên đã thực hiện (dự toán giao; khối lượng, số lượng; chất lượng công việc thực hiện).
b) Chi nghiệp vụ đặc thù thường xuyên, kinh phí mua sắm, sửa chữa thường xuyên đã giao dự toán nhưng không thực hiện hoặc chưa thực hiện xong: Tên nhiệm vụ, dự toán đã giao, số chưa thực hiện, lý do chưa thực hiện.
1.3. Tình hình chấp hành chính sách, chế độ chi tiêu tài chính.
2. Phân phối sử dụng kinh phí tiết kiệm được:
a) Tổng chi thu nhập tăng thêm:.... triệu đồng.
Thu nhập tăng thêm bình quân của cán bộ, công chức và người lao động: ….. triệu đồng/tháng; hệ số tăng thu nhập bình quân: …..lần/tháng.
- Người có thu nhập tăng thêm cao nhất:... triệu đồng/tháng
- Người có thu nhập tăng thêm thấp nhất: …..triệu đồng/tháng
b) Trích Quỹ và các khoản chi khác:….. triệu đồng, gồm:
- Quỹ dự phòng ổn định thu nhập:.... triệu đồng;
- Chi khen thưởng:….. triệu đồng;
- Chi phúc lợi: ….triệu đồng;
- Số kinh phí tiết kiệm còn lại chưa sử dụng:….. triệu đồng.
3. Các biện pháp thực hành tiết kiệm:
a) ...
b) ...
4. Những khó khăn, tồn tại, kiến nghị:
(Biểu mẫu số liệu báo cáo theo Phụ lục 01 và Phụ lục 02 kèm theo)
NGƯỜI LẬP BÁO CÁO (Ký tên) | ....., ngày....tháng....năm..... THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ (Ký tên đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.