vanban.org

Mẫu báo cáo kết quả rà soát xã, thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ... của cấp huyện (Mẫu số 03 - Quyết định 03/2019/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ)

Căn cứ: Quyết định 03/2019/QĐ-TTg Thủ tướng Chính phủ Ban hành 15/01/2019 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 03

ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP HUYỆN ……………
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: .... /BC-UBND ……, ngày … tháng … năm ……

BÁO CÁO

Kết quả rà soát xã, thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm....

Căn cứ ....(các văn bản chỉ đạo có liên quan của trung ương);

Căn cứ ....(các văn bản chỉ đạo có liên quan của địa phương);

Ủy ban nhân dân cấp huyện…… báo cáo kết quả rà soát xã, thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm … như sau:

1. Số xã, thôn đăng ký hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ...

2. Cách thức tổ chức rà soát xã, thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ...

3. Kết quả rà soát

3.1. Rà soát xã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ...

STT Tiêu chí rà soát Kết quả rà soát Ghi chú
I. Tên xã thứ nhất.... Hoàn thành/ không hoàn thành  
1. Được cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới hoặc được nâng lên phường, thị trấn. Đạt/không đạt Nếu đạt tiêu chí này thì không cần rà soát tiêu chí thứ 2; nêu số hiệu văn bản của cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới hoặc được nâng lên phường, thị trấn (có bản sao văn bản kèm theo)
2 Đạt 4 điều kiện bắt buộc và tối thiểu 2 trong 6 điều kiện linh hoạt Đạt/không đạt Có thông tin, số liệu cụ thể của kết quả rà soát và bản sao các văn bản, tài liệu chứng minh thông tin, số liệu cụ thể của kết quả rà soát
2.1 Điều kiện bắt buộc Đạt/không đạt
- Có tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020 dưới 35%, trong đó tỷ lệ hộ nghèo dưới 20% (đối với các xã biên giới và xã an toàn khu không thuộc khu vực III, xã thuộc các tỉnh khu vực Đông Nam bộ và đồng bằng sông Cửu Long: có tổng tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo theo chuẩn nghèo giai đoạn 2016 - 2020 dưới 25%, trong đó tỷ lệ hộ nghèo dưới 15%). Đạt/không đạt
- Đường giao thông đạt tiêu chí 2, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 quy định tại Quyết định số 1980/QĐ-TTg ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới giai đoạn 2016 - 2020 (sau đây gọi tắt là Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới). Đạt/không đạt
- Trường học đạt tiêu chí 5, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
- Đạt tiêu chí quốc gia về y tế. Đạt/không đạt
2.2 Điều kiện linh hoạt Đạt/không đạt
- Hệ thống thủy lợi đạt tiêu chí 3, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
- Điện đạt tiêu chí 4, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
- Cơ sở vật chất văn hóa đạt tiêu chí 6.1, 6.3, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
- Đài truyền thanh đạt tiêu chí 8.3, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
  Tỷ lệ hộ được sử dụng nước hợp vệ sinh và nước sạch đạt tiêu chí 17.1, Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới. Đạt/không đạt
- Có trên 15% đại diện hộ nghèo, cận nghèo trong xã và trên 50% tổng số cán bộ cơ sở đã được tập huấn nâng cao năng lực thuộc Chương trình 135 và các chương trình, dự án, chính sách khác giai đoạn 2016 - 2020. Đạt/không đạt
II Tên xã thứ hai .... Hoàn thành/không hoàn thành  
 

…

(Xét các tiêu chí như hướng dẫn tại xã thứ nhất)

   
N Tên xã thứ n.... Hoàn thành/không hoàn thành  
 

…

(Xét các tiêu chí như hướng dẫn tại xã thứ nhất)

   

Đối chiếu với các tiêu chí quy định tại Quyết định số..../2019/QĐ-TTg ngày ……/…/….. của Thủ tướng Chính phủ, trong ..(số)... xã trên địa bàn cấp huyện đã đăng ký hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm .... có:

- ....(số)..xã đáp ứng được tiêu chí là xã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm...., gồm:....(tên các xã);

- ....(số)..xã không đáp ứng được tiêu chí là xã hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm...., gồm:....(tên các xã).

3.2. Rà soát thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ...

STT Tiêu chí rà soát Tên cấp xã Kết quả rà soát Ghi chú
I Tên thôn thứ nhất.... Tên cấp xã Hoàn thành/không hoàn thành  
1 Thôn của xã được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới hoặc thôn được công nhận đạt chuẩn nông thôn mới.   Đạt/không đạt Nếu đạt tiêu chí này thì không cần rà soát hai tiêu chí tiếp theo; nêu số hiệu văn bản của cấp có thẩm quyền công nhận đạt chuẩn nông thôn mới hoặc được nâng lên phường, thị trấn (có bản sao văn bản kèm theo)
2 Đạt điều kiện về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo và tối thiểu 2 trong 3 điều kiện về giao thông, phòng học, nhà văn hóa - khu thể thao thôn   Đạt/không đạt Có thông tin, số liệu cụ thể của kết quả rà soát và bản sao các văn bản, tài liệu chứng minh thông tin, số liệu cụ thể của kết quả rà soát
- Thôn có tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo từ 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long từ 30%) đến dưới 65% theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020   Đạt/không đạt
- Trục chính đường giao thông thôn hoặc liên thôn được cứng hóa theo tiêu chí nông thôn mới.   Đạt/không đạt
- Từ 60% trở lên số phòng học cho lớp mẫu giáo, mầm non được xây dựng kiên cố.   Đạt/không đạt
- Có Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.   Đạt/không đạt
3 Đạt điều kiện về tỷ lệ hộ nghèo, cận nghèo và tối thiểu 1 trong 3 điều kiện về giao thông, phòng học, nhà văn hóa - khu thể thao thôn   Đạt/không đạt
- Thôn có tổng tỷ lệ hộ nghèo và cận nghèo dưới 55% (các tỉnh khu vực Đông Nam Bộ và khu vực đồng bằng sông Cửu Long dưới 30%) theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều giai đoạn 2016 - 2020   Đạt/không đạt
- Trục chính đường giao thông thôn hoặc liên thôn được cứng hóa theo tiêu chí nông thôn mới.   Đạt/không đạt
- Từ 60% trở lên số phòng học cho lớp mẫu giáo, mầm non được xây dựng kiên cố.   Đạt/không đạt
- Có Nhà văn hóa - Khu thể thao thôn theo quy định của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.   Đạt/không đạt
II Tên thôn thứ 2 Tên cấp xã Hoàn thành/không hoàn thành
 

…

(Xét các tiêu chí như hướng dẫn tại thôn thứ nhất)

   
N Tên thôn thứ n Tên cấp xã Hoàn thành/không hoàn thành
 

…

(Xét các tiêu chí như hướng dẫn tại thôn thứ nhất)

   

Đối chiếu với các tiêu chí quy định tại Quyết định số..../2019/QĐ-TTg ngày …../…./.... của Thủ tướng Chính phủ, trong ..(số)... thôn trên địa bàn cấp huyện đã đăng ký hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm .... có:

- ..(số).. thôn đã đáp ứng được tiêu chí thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135, gồm:..(tên các thôn)……….;

- ...(số)... thôn chưa đáp ứng được tiêu chí thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135, gồm:..(tên các thôn)……

Trên đây là kết quả rà soát xã, thôn hoàn thành mục tiêu Chương trình 135 năm ... của Ủy ban nhân dân cấp huyện....


Nơi nhận:
- Ủy ban nhân dân cấp tỉnh…. (để b/c);
- Cơ quan công tác dân tộc cấp tỉnh (để b/c);
- Lưu : VT.
TM. UBND CẤP HUYỆN
CHỦ TỊCH
(Ký tên, đóng dấu, ghi rõ họ tên)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Thủ tướng Chính phủ

Xem tất cả
Mẫu phiếu thông báo dừng giải quyết hồ sơ
Mẫu số AP10 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ
Mẫu số AP09 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu thông báo giải quyết đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng
Mẫu số AP08 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu thông báo chuyển đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng
Mẫu số AP07 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu đơn trình báo mất thẻ ABTC cứng
Mẫu số AP06 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu công văn đề nghị in thẻ ABTC cứng
Mẫu số AP04 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg
Mẫu công văn đề nghị cấp thẻ ABTC
Mẫu số AP03 - Quyết định 28/2026/QĐ-TTg

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026