Mẫu báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Mẫu số 5 - Nghị định 311/2025/NĐ-CP của Chính phủ)
Mẫu số 5
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/THÀNH PHỐ... ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: .../BC-… | …, ngày ... tháng ... năm 20... |
BÁO CÁO
Kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên mầm non, tiểu học, trung học cơ sở năm ...
1. Kết quả đào tạo nâng trình độ chuẩn của giáo viên
a) Công tác chỉ đạo, điều hành; việc ban hành và tổ chức thực hiện kế hoạch năm: ...
b) Công tác phối hợp giữa các đơn vị có liên quan: ...
c) Thông tin chung:
| Nội dung | Tổng số | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở |
| Tổng số giáo viên hiện có | ||||
| Số giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo | ||||
| Tỷ lệ % giáo viên đạt trình độ chuẩn được đào tạo |
d) Kinh phí đào tạo đã chi trả, nguồn kinh phí: ...
đ) Kết quả đào tạo:
| STT | Ngành/chuyên ngành đào tạo | Số lượng giáo viên theo phương thức đào tạo | Số lượng giáo viên theo trình độ đào tạo | ||||||
| Tổng | Đào tạo theo phương thức giao nhiệm vụ | Đào tạo theo phương thức đặt hàng | Tự đăng ký dự tuyển với cơ sở đào tạo | Tổng | Từ trung cấp lên cao đẳng | Từ trung cấp lên đại học | Từ cao đẳng lên đại học | ||
| A | Mầm non | ||||||||
| I | Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| II | Đang đào tạo | ||||||||
| 1 | Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo | ||||||||
| 2 | Được cử đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| B | Tiểu học | ||||||||
| I | Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| II | Đang đào tạo | ||||||||
| 1 | Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo | ||||||||
| 2 | Được cử đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| C | Trung học cơ sở | ||||||||
| I | Đã hoàn thành đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| II | Đang đào tạo | ||||||||
| 1 | Được cử đào tạo tại các năm trước năm báo cáo | ||||||||
| 2 | Được cử đào tạo trong năm báo cáo | ||||||||
| D | Tổng cộng (A+B+C) | ||||||||
2. Đánh giá việc thực hiện
- Thuận lợi
- Khó khăn
3. Nhu cầu đào tạo năm tiếp theo
- Dự kiến kinh phí thực hiện đào tạo, nguồn kinh phí.
- Dự kiến về số lượng đào tạo theo cấp học, trình độ đào tạo, ngành, chuyên ngành đào tạo
| STT | Ngành/chuyên ngành đào tạo | Số lượng giáo viên dự kiến tham gia đào tạo | Phương thức đào tạo | ||||
| Mầm non | Tiểu học | THCS | |||||
| Tổng số | Đào tạo từ trung cấp lên đại học | Đào tạo từ cao đẳng lên đại học | |||||
4. Kiến nghị, đề xuất
|
Nơi nhận: - Bộ Giáo dục và Đào tạo (để b/c); - Sở Giáo dục và Đào tạo (để t/h); - ….; - Lưu: VT,... |
CHỦ TỊCH (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm đ Nghị định 311/2025/NĐ-CP
đ) Mẫu số 5: Báo cáo kết quả đào tạo và nhu cầu đào tạo nâng trình độ chuẩn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.