Mẫu bảng xác định số thuế tiêu thụ đặc biệt được khấu trừ (nếu có) (Mẫu số 01-1/TTDB - Văn bản hợp nhất 26/VBHN-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số: 01-1/TTDB
BẢNG XÁC ĐỊNH SỐ THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT ĐƯỢC KHẤU TRỪ (NẾU CÓ)
(Kèm theo Tờ khai Thuế tiêu thụ đặc biệt mẫu số 01/TTDB)
[01] Kỳ tính thuế: tháng ... năm ...
[02] Tên người nộp thuế: ...
[03] Mã số thuế:
[04] Tên đại lý thuế (nếu có): ...
[05] Mã số thuế:
I. Bảng tính thuế TTDB của nguyên liệu mua vào, hàng hóa nhập khẩu:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Chứng từ hoặc biên lai nộp thuế TTDB | Tên nguyên liệu/hàng hóa nhập khẩu đã nộp thuế TTDB | Số lượng đơn vị nguyên liệu mua vào/hàng hóa nhập khẩu^{1} | Thuế TTDB đã nộp | Thuế TTDB trên 1 đơn vị nguyên liệu mua vào/hàng hóa nhập khẩu | Số thuế TTDB đã khấu trừ các kỳ trước | Số thuế TTDB chưa được khấu trừ đến kỳ này | ||
| Ký hiệu | Số | Ngày, tháng, năm phát hành | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8)=(7)/(6) | (9) | (10) |
| Tổng cộng |
II. Bảng tính thuế TTĐB của nguyên liệu được khấu trừ (trừ xăng nguyên liệu để sản xuất, pha chế xăng sinh học):
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Số lượng tiêu thụ | Tên nguyên liệu chịu thuế TTĐB đầu vào | Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ^{2} | Thuế TTĐB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào | Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra | Thuế TTĐB đầu vào của xăng sinh học được bù trừ (nếu có) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(3)x(5)x(6) | (8) |
| Tổng cộng |
III. Bảng tính thuế TTĐB của hàng hóa nhập khẩu được khấu trừ:
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Số lượng tiêu thụ^{3} | Thuế TTĐB đã nộp trên 1 đơn vị hàng hóa nhập khẩu | Thuế TTĐB đầu vào được khấu trừ tương ứng hàng hóa bán ra | Thuế TTĐB đầu vào của xăng sinh học được bù trừ (nếu có) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(3)x(4) | (6) |
| Tổng cộng |
IV. Bảng tính thuế TTDB của xăng nguyên liệu mua vào để sản xuất, pha chế xăng sinh học được khấu trừ (nếu có)
Đơn vị: Đồng Việt Nam
| STT | Tên hàng hóa tiêu thụ | Thuế TTDB còn được khấu trừ kỹ trước chuyển sang | Số lượng tiêu thụ trong kỳ | Lượng nguyên liệu trên 1 đơn vị sản phẩm tiêu thụ^{4} | Thuế TTDB trên 1 đơn vị nguyên liệu đầu vào | Thuế TTDB đầu vào đủ điều kiện khấu trừ | Khấu trừ với thuế TTDB đầu ra | Thuế TTDB đầu vào còn được khấu trừ | Khấu trừ thuế TTDB đầu ra của hàng hóa, dịch vụ khác | Thuế TTDB đề nghị hoàn trả | Thuế TTDB đầu vào còn được khấu trừ chuyển kỳ sau |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(4)x(5)x(6) + (3) | (8) | (9) = (7) - (8) | (10) | (11) | (12)=(9)-(10)-(11) |
(TTDB: tiêu thụ đặc biệt; GTGT: giá trị gia tăng)
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai./.
NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
Họ và tên: ...
Chứng chỉ hành nghề số: ...
..., ngày ... tháng ... năm ...
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
(Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có))
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.