Mẫu ban hành kêu theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung. (Mẫu số 8 - Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 8: Ban hành kêu theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
| Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền Tên doanh nghiệp | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH NHƯNG CÒN THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỐI ĐA LÀ 1 NĂM TẠI THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NGÀY....... THÁNG ...... NĂM 200..... |
Số thứ tự | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu số 1 | Tháng năm sinh | Tháng năm tham gia công tác | Thời gian đã đóng BHXH | Số tháng còn thiếu chưa đóng BHXH | Hệ số lương để đóng BHXH | Tổng số tiền đóng BHXH | Xếp loại lao động theo nghề, công việc | Nơi ở khi về nghỉ hưu | |
| Nam | Nữ | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 5 | 6 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | ||
I 01 ... | Đối tượng 1 | ||||||||||
| Cộng 1: | |||||||||||
II 01 ... | Đối tượng 2 | ||||||||||
| Cộng 2: | |||||||||||
III 01 ... | Đối tượng 3 | ||||||||||
| Cộng 3: | |||||||||||
IV 01 ... | Đối tượng 4 | ||||||||||
| Cộng 4: | |||||||||||
| Tổng cộng: | |||||||||||
Người lập biểu (Ký tên) | Ngày.....tháng.....năm200.... Xác nhận của cơ quan BHXH (Ký tên, đóng dấu) | Ngày.....tháng.....năm200.... Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ký tên, đóng dấu) | Ngày.....tháng.....năm200.... Thủ trưởng đơn vị (Ký tên, đóng dấu) |
Hướng dẫn ghi mẫu số 8:
| * Cột 2: | - Đối tượng 1: được lập danh sách người lao động đủ tuổi nghỉ hưu nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi có thời gian đóng BHXH đủ 14 năm đến dưới 15 năm. |
- Đối tượng 2: được lập danh sách người lao động nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi có đủ 15 năm làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại hoặc đủ 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực 0,7 trở lên, hoặc đủ 10 năm công tác thực tế ở chiến trường B, C trước ngày 30/4/1975, chiến trường K trước ngày 31/8/1981 có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm. | |
| - Đối tượng 3: được lập danh sách người lao động đủ 50 tuổi đối với nam, đủ 45 tuổi đối với nữ có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên. | |
| - Đối tượng 4: được lập danh sách người lao động có ít nhất 15 năm làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại đã đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên không phụ thuộc vào tuổi đời. | |
| * Cột 9: | Hệ số lương đang hưởng tại thời điểm nghỉ việc (kể cả phụ cấp chức vụ, khu vực, hệ số bảo lưu lương nếu có). |
| * Cột 10: | {Lấy 15% x [cột 8 x (cột 9 x mức lương tối thiểu hiện hành)]}. |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.