vanban.org

Mẫu ban hành kêu theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung. (Mẫu số 8 - Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)

Căn cứ: Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 22/05/2003 Cập nhật 03/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 8: Ban hành kêu theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.

Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền Tên doanh nghiệp DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐỦ TUỔI NGHỈ HƯU THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH NHƯNG CÒN THIẾU THỜI GIAN ĐÓNG BẢO HIỂM XÃ HỘI TỐI ĐA LÀ 1 NĂM TẠI THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NGÀY....... THÁNG ...... NĂM 200.....

Số

thứ

tự

Họ và tên

Số thứ

tự ở biểu

số 1

Tháng năm sinh

Tháng năm

tham gia

công tác

Thời gian

đã đóng

BHXH

Số tháng còn

thiếu chưa

đóng BHXH

Hệ số lương

để đóng

BHXH

Tổng số

tiền đóng

BHXH

Xếp loại lao

động theo

nghề, công việc

Nơi ở khi

về nghỉ

hưu

Nam Nữ
1 2 3 5   6   8 9 10 11 12

I

01

...

Đối tượng 1                    
  Cộng 1:                    

II

01

...

Đối tượng 2                    
  Cộng 2:                    

III

01

...

Đối tượng 3                    
  Cộng 3:                    

IV

01

...

Đối tượng 4                    
  Cộng 4:                    
  Tổng cộng:                    

Người lập biểu

(Ký tên)

Ngày.....tháng.....năm200....

Xác nhận của cơ quan BHXH

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày.....tháng.....năm200....

Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

(Ký tên, đóng dấu)

Ngày.....tháng.....năm200....

Thủ trưởng đơn vị

(Ký tên, đóng dấu)

Hướng dẫn ghi mẫu số 8:

* Cột 2: - Đối tượng 1: được lập danh sách người lao động đủ tuổi nghỉ hưu nam 60 tuổi, nữ 55 tuổi có thời gian đóng BHXH đủ 14 năm đến dưới 15 năm.
 

- Đối tượng 2: được lập danh sách người lao động nam đủ 55 tuổi, nữ đủ 50 tuổi có đủ 15 năm làm các nghề, công việc nặng nhọc, độc hại hoặc đủ 15 năm làm việc ở nơi có phụ cấp khu vực 0,7 trở lên, hoặc đủ 10 năm công tác thực tế ở chiến trường B, C trước ngày 30/4/1975, chiến trường K trước ngày 31/8/1981 có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm.

  - Đối tượng 3: được lập danh sách người lao động đủ 50 tuổi đối với nam, đủ 45 tuổi đối với nữ có thời gian đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên.
  - Đối tượng 4: được lập danh sách người lao động có ít nhất 15 năm làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại đã đóng BHXH đủ 19 năm đến dưới 20 năm mà bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên không phụ thuộc vào tuổi đời.
* Cột 9: Hệ số lương đang hưởng tại thời điểm nghỉ việc (kể cả phụ cấp chức vụ, khu vực, hệ số bảo lưu lương nếu có).
* Cột 10: {Lấy 15% x [cột 8 x (cột 9 x mức lương tối thiểu hiện hành)]}.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

Xem tất cả
Mẫu số 4
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 15/2003/TT-BLĐTBXH
Mẫu số 3
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 2
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 1
Thông tư 22/2010/TT- BLĐTBXH
Mẫu số 10
Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026