Mẫu số 6 - Thông tư 11/2003/TT-BLĐTBXH của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của B ộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
Mẫu số 6: Ban hành kèm theo Thông tư số11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm 2002 của Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội đã được sửa đổi, bổ sung.
TÊN DOANH NGHIỆP Số QĐ-......... | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ........., ngày........tháng ....... năm 200..... |
QUYẾT ĐỊNH CỦA GIÁM ĐỐC.......................................
V/v giải quyết nghỉ việc hưởng chính sách đối với laođộng
dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước
GIÁM ĐỐC ............................................................................
Căn cứ Bộ Luật Lao động ngày 23 tháng 5 năm 1994;Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Lao độngngày 02 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 41/2002/NĐ-CP ngày 11 tháng 4 năm 2002;
Căn cứ Quyết định số...........của cơ quan có thẩm quyền quyếtđịnh về chức năng, quyền hạn, bộ máy tổ chức của doanh nghiệp;
Theo đề nghị của trưởng..............tổ chức lao động,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Ông (bà) .............................................................Sinhngày....... tháng ...... năm ................
- Quê quán: .............................
- Nơi ở hiện nay: .............................................................................................................
- Nơi ở khi vềnghỉ: .........................................................................................................
- Nghề, chuyên môn đào tạo: ...........................................................................................
- Chức đanh công việc đang làm: .....................................................................................
- Nghỉ việc được hưởng chế độ (ví dụ: nghỉ hưu trước tuổi) theochính sách giải quyết lao động dôi dư do sắp xếp lại doanh nghiệp nhà nước.
- Thời điểm tính chế độ tính đến ngày ...... tháng ......năm ...... (lấy theo ngày ký quyết định nghỉ việc).
- Thời gian làm việc trong khu vực nhà nước .......... năm......... tháng.
- Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội ............. năm ...........tháng.
- Hệ số tiền lương đang hưởng ........ hệ số, phụ cấp lương....... tổng cộng hệ số lương được hưởng ........
- Mức lương tối thiểu ................ đồng.
Điều 2: Các chế độ được hưởng khi nghỉ việc(ghi cụ thể từng loại chế độ):
1. (Ví dụ: Trợ cấp 3 tháng lương cấp bậc, phụcấp lương đang hưởng cho 1 năm nghỉ hưu trước tuổi);
2. ....................
- Ông (Bà) thuộc số thứ tự ở biểu số ........ kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6 năm2002.
- Quyền lợi bảo hiểm xã hội được thực hiện theo quy định hiệnhành: (ghi cụ thể hưởng từng loại chế độ (ví dụ: nghỉ việc chờ hưu, bảo lưuthời gian đã đóng bảo hiểm xã hội.......).
Điều 3: Người lao động trực tiếp lĩnh tạiphòng kế toán tài vụ của doanh nghiệp.
Điều 4: Quyết định này có hiệu lực thi hànhkể từ ngày ký.
Điều 5: Các ông (bà) Trưởng...............Tổ chức, Kế toán tài vụ và ông (bà)...............chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: - Như Điều 5, - Lưu VP, hồ sơ đương sự. | GIÁM ĐỐC................... (Ký tên, đóng dấu) |
Mẫu số 7: Ban hành kèm theo Thông tư số 11/2002/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 6năm 2002 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã đượcsửa đổi, bổ sung.
| Tên cơ quan nhà nước có thẩm quyền Tên doanh nghiệp | DANH SÁCH NGƯỜI LAO ĐỘNG NGHỈ HƯU TRƯỚC TUỔI VÀ DỰ TOÁN KINH PHÍ CHI TRẢ TẠI THỜI ĐIỂM CÓ QUYẾT ĐỊNH NGHỈ VIỆC NGÀY....... THÁNG ...... NĂM 200..... |
| Số thứ tự | Họ và tên | Số thứ tự ở biểu số 1 | Tháng năm sinh | Thời gian đã đóng bảo hiểm xã hội | Thời điểm tuyển dụng vào KVNN (Ngày tháng năm) | Hệ số lương cấp bậc hiện hưởng | Hệ số các khoản phụ cấp lương | Tổng cộng hệ số lương và phụ cấp được hưởng 1 tháng | Số năm về hưu trước tuổi | Chế độ được hưởng | Tổng cộng tiền được hưởng (đồng) | Nơi ở khi về nghỉ | ||||
| Nam | Nữ | Chức vụ | Khu vực | Trợ cấp tính theo thời gian nghỉ hưu trước tuổi (đồng) | Trợ cấp do có 20 năm đầu đóng BHXH (đồng) | Trợ cấp từ năm thứ 21 trở đi có đóng BHXH (đồng) | ||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| Tổng cộng: | ||||||||||||||||
| Người lập biểu (Ký tên) | Ngày......tháng......năm 200.... Thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (Ký tên) | Ngày......tháng......năm 200.... Thủ trưởng đơn vị(Ký tên, đóng dấu ) |
Hướng dẫn ghi mẫu số 7:
Cột 6 = Ghi cả số tháng lẻ; ví dụ: 21 năm 3 tháng (21,3)
Cột 11 = Cột 8 + cột 9 + cột 10
Cột 12 = Tuổi nghỉ hưu theo quy định (nam 60; nữ 55) - sốtuổi tại thời điểm nghỉ việc
Cột 13 = {{(Cột 12 tính tròn năm x 3) + (số tháng chế độ đã quy đổicho số tháng lẻ ở cột 12)} x (cột 11x mức lương tối thiểu)}
Cột 14 = (Cột 11 x mức lương tối thiểu) x 5
Cột 15 = {(cột 6 - 20 năm) x 1/2} x (cột 11 x mức lương tối thiểu)}
Cột 16 = Cộng các cột 13 + 14 + 15.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.