vanban.org

Điều 18. Tổ chức thực hiện — Văn bản hợp nhất 31/VBHN-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 11/12/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 11/12/2023 Hiệu lực 11/12/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 31/VBHN-NHNN › Chương III › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Tổ chức thực hiện

Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Vụ trưởng Vụ Kiểm toán nội bộ, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin, Thủ trưởng các đơn vị kế toán NHNN chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.

DANH MỤC CÁC BIỂU MẪU
(kèm theo Thông tư số 25/2020/TT-NHNN)

STTMã biểu mẫuTên biểu mẫu
1BCLC 01Bảng liệt kê giao dịch
2BCLC 02Báo cáo liệt kê các giao dịch chưa hoàn thành
3BCLC 03Báo cáo liệt kê giao dịch lỗi chi tiết
4BCLC 04Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán đảo
5BCLC 05Báo cáo liệt kê giao dịch hạch toán điều chỉnh ngày hạch toán
6BCLC 06Báo cáo tổng hợp giao dịch
7BCLC 07Báo cáo tổng hợp theo tài khoản kế toán
8BCLC 08Báo cáo đối chiếu dữ liệu tích hợp
9BCLC 09Báo cáo kiểm soát lỗi tự động
10BCLC 10Bảng cân đối tài khoản kế toán
11DC 01Lệnh thanh toán liên ngân hàng đi
12DC 02Lệnh thanh toán liên ngân hàng đến
13DC 03Lệnh thanh toán liên chi nhánh đi
14DC 04Lệnh thanh toán liên chi nhánh đến
15DC 05Sổ tổng hợp Quỹ dự trữ phát hành
16DC 06Sổ tổng hợp Quỹ nghiệp vụ phát hành
17DC 07Nhật ký quỹ
18DC 08Bảng kê tiền gửi có kỳ hạn tại ngân hàng quốc tế, ngân hàng nước ngoài, tổ chức quốc tế khác
19DC 09Bảng kê cho vay Tổ chức tín dụng trong nước, cho vay trên thị trường quốc tế
20DC 10Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa APR và GL
21DC 11Bảng đối chiếu tài khoản phải thu, phải trả giữa T24 và GL
22DC 12Bảng đối chiếu tài khoản giữa FA và GL

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 01

BẢNG LIỆT KÊ GIAO DỊCH

Ngày: .../.../...

Mã người dùng:

Họ và tên người dùng:

1. Báo cáo liệt kê giao dịch chi tiết

Ngày ghi sốChứng từSố giao dịchTên giao dịchLoại tiền tệTài khoảnĐối tượng hạch toán chi tiếtNợ/ CóDoanh số phát sinh theo nguyên tệDoanh số phát sinh quy đổi ra VNDMã phần hệ nghiệp vụTrạng thái giao dịch
Số hiệuNgày thángNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)
A- Giao dịch hạch toán trong bảng
Tổng cộng..................
B- Giao dịch hạch toán ngoài bảng
Tổng cộng..................
Tổng cộng..................

2. Báo cáo liệt kê theo tài khoản kế toán

Số thứ tựDiễn giảiLoại tiền tệTổng số giao dịchDoanh số phát sinh theo nguyên tệDoanh số phát sinh quy đổi ra VND
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Tài khoản trong bảng
Tài khoản:Tổng doanh số phát sinh...............
1Giao dịch hạch toán Nợ.........
2Giao dịch hạch toán Có............
...
Tổng cộng...............
Tài khoản ngoài bảng
Tài khoản:Tổng doanh số phát sinh...............
1Giao dịch hạch toán Nợ.........
2Giao dịch hạch toán Có.........
...
Tổng cộng...............

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 02

BÁO CÁO LIỆT KÊ CÁC GIAO DỊCH CHƯA HOÀN THÀNH

Ngày: .../.../...

Ngày ghi sốSố giao dịchMã phân hệ nghiệp vụLoại tiền tệMã người dùngDiễn giảiSố tiền hạch toán theo nguyên tệTrạng thái giao dịch
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)

Lưu ý:

(8)- Trạng thái giao dịch:

- E: Lỗi giao dịch không thể duyệt;

- U: Chưa được duyệt.

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 03

BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH LỖI CHI TIẾT

Ngày: .../.../...

Số giao dịchMã phân hệ nghiệp vụLoại giao dịchMã lỗiMô tả lỗi
(1)(2)(3)(4)(5)
ERP
T24

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 04

BÁO CÁO LIỆT KẼ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN ĐẢO

Ngày: .../.../...

Số giao dịchTên giao dịchLoại tiền tệTài khoảnNợ/ CóDoanh số phát sinh theo nguyên tệDoanh số phát sinh quy đổi ra VNDMã phân hệ nghiệp vụ
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
..................

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 05

BÁO CÁO LIỆT KÊ GIAO DỊCH HẠCH TOÁN
ĐIỀU CHỈNH NGÀY HẠCH TOÁN

Ngày: .../.../...

Ngày hạch toánNgày điều chỉnhSố giao dịchTên giao dịchLoại tiền tệTài khoảnNợ/ CóDoanh số phát sinh theo nguyên tệDoanh số phát sinh quy đổi ra VNDMã phân hệ nghiệp vụ
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
..................

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 06

BÁO CÁO TỔNG HỢP GIAO DỊCH

Ngày: .../.../...

Số thứ tựMã người dùngHọ và tên người dùngLoại tiềnTổng số lượng giao dịchTổng doanh số phát sinh theo nguyên tệTổng doanh số phát sinh quy đổi ra VND
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
I- Giao dịch hạch toán trong bảng
1
2
...
Tổng cộngVND
USD
...
II- Giao dịch hạch toán ngoài bảng
1
...
Tổng cộngVND
USD
...
Tổng cộng theo loại tiềnVND...............
USD
...
Tổng cộng

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán/người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 07

BÁO CÁO TỔNG HỢP THEO TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Ngày: .../.../...

Loại tiền tệ:

Số thứ tựMã người dùngDiễn giảiTổng số giao dịch phát sinh trong kỳDoanh số phát sinh theo nguyên tệDoanh số phát sinh quy đổi ra VND
NợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)
Các tài khoản trong bảng
Tài khoản:Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1ADoanh số phát sinh
2BDoanh số phát sinh
...
Tài khoản:Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1
2
...
Tổng cộng
Các tài khoản ngoài bảng
Tài khoản:Số dư đầu kỳ
Tổng doanh số phát sinh
Số dư cuối kỳ
1ADoanh số phát sinh
2BDoanh số phát sinh
...
Tổng cộng

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán/người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 08

BÁO CÁO ĐỐI CHIẾU DỮ LIỆU TÍCH HỢP

Ngày: .../.../...

Mã nguồn phân hệ nghiệp vụLoại giao dịchDữ liệu nguồnCông cụ hạch toán (FAH)GLChênh lệch
Tổng số giao dịchGiá trịTổng số giao dịchGiá trịTổng số giao dịchGiá trịNguồn phân hệ nghiệp vụ và FAHFAH và GL
Tổng số giao dịchGiá trịSố giao dịchGiá trị
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
ERP
T24
CSD
CMO
Tổng cộng..............................

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 09

BÁO CÁO KIỂM SOÁT LÔI TỰ ĐỘNG

Ngày: .../.../...

Tài khoảnTrung gian còn số dưSố dư sai tính chấtHạch toán sai loại tiền
(1)(2)(3)(4)

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: BCLC 10

BẢNG CÂN ĐỐI TÀI KHOẢN KẾ TOÁN

Ngày: .../.../...

Loại tiền tệ:

A - CÁC TÀI KHOẢN TRONG BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnTổng số giao dịchSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
...
Tổng cộng

B - CÁC TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Tên tài khoảnSố hiệu tài khoảnTổng số giao dịchSố dư đầu kỳSố phát sinhSố dư cuối kỳ
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
...
Tổng cộng

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Cán bộ hậu kiểm
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán/người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 01

LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐI

Ngày: .../.../...

Lệnh thanh toán điSố giao dịchTài khoảnNợ/CóDoanh số phát sinh
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Lệnh chuyển Nợ
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ.........
Lệnh chuyển Có
Tổng cộng Lệnh chuyển Có.........
Tổng cộng.........

Lập bảng

(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát

(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 02

LỆNH THANH TOÁN LIÊN NGÂN HÀNG ĐẾN

Ngày: .../.../...

Lệnh thanh toán đếnSố giao dịchTài khoảnNợ/CóDoanh số phát sinh
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Lệnh chuyển Nợ
Tổng cộng Lệnh chuyển Nợ.........
Lệnh chuyển Có
Tổng cộng Lệnh chuyển Có.........
Tổng cộng.........

Lập bảng

(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát

(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 03

LỆNH THANH TOÁN LIÊN CHI NHÁNH ĐI

Ngày: .../.../...

Lệnh thanh toán điSố giao dịchTài khoảnNợ/CóDoanh số phát sinh
NợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Tổng cộng.........

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 04

LỆNH THANH TOÁN LIÊN CHI NHÁNH ĐẾN

Ngày: .../.../...

Lệnh thanh toán đến (1)Số giao dịch (2)Tài khoản (3)Nợ/Có (4)Doanh số phát sinh
Nợ (5)Có (6)
Tổng cộng.........

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Cán bộ kiểm soát
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 05

SỐ TỔNG HỢP QUỸ DỰ TRỮ PHÁT HÀNH

Ngày: .../.../...

Số thứ tựNội dungSố tiền
Tồn đầu kỳNhậpXuấtTồn cuối kỳ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
ITiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
1Tiền cotton
Mệnh giá...
Mệnh giá...
...
2Tiền polymer
Mệnh giá...
Mệnh giá...
...
3Tiền kim loại
Mệnh giá...
Mệnh giá...
...
IITiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
...
IIITiền đình chỉ lưu hành
...
IVTiền bị phá hoại thuộc quỹ dự trữ phát hành
...
VQuỹ dự trữ phát hành đang vận chuyển
...
Tổng cộng.........

Số tồn quỹ bằng chữ: ...

Thủ quỹ/Thủ kho
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán hoặc người
được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị hoặc người
được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 06

SỐ TỔNG HỢP QUỸ NGHIỆP VỤ PHÁT HÀNH

Ngày: .../.../...

Số thứ tự (1)Nội dung (2)Số tiền
Tồn đầu kỳ (3)Nhập (4)Xuất (5)Tồn cuối kỳ (6)
ITiền đủ tiêu chuẩn lưu thông
1Tiền cotton
Mệnh giá...
Mệnh giá...
...
2Tiền polymer
Mệnh giá...
Mệnh giá...
...
3Tiền kim loại
Mệnh giá...
Mệnh giá...
..
IITiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
...
IIITiền đình chỉ lưu hành
...
IVTiền bị phá hoại thuộc quỹ nghiệp vụ phát hành
...
VQuỹ nghiệp vụ phát hành đang vận chuyển
...
Tổng cộng.........

Số tồn quỹ bằng chữ: ...

Thủ quỹ/Thủ kho
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán hoặc người
được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị hoặc người
được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM

ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 07

NHẬT KÝ QUỸ

Ngày: .../.../...

Tên tài khoản:

Số hiệu tài khoản:

Số giao dịchTK đối ứngDiễn giảiThuChi
ThuChi
(1)(2)(3)(4)(5)(6)
Tồn quỹ đầu ngày
Doanh số phát sinh
Tồn quỹ cuối ngày
Cân số

Số tồn quỹ bằng chữ: ...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Thủ quỹ/
Thủ kho
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán hoặc người
được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

Thủ trưởng đơn vị hoặc người
được Thủ trưởng đơn vị ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 08

BẢNG KÊ TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN TẠI NGÂN HÀNG QUỐC TẾ,
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC QUỐC TẾ KHÁC

THÁNG: .../...

Tên ngân hàngSố hợp đồngLoại tiền tệSố dư đầu tháng nàyPhát sinh tăng tiền gửiPhát sinh giảm tiền gửiNgày đầu tưNgày đến hạnLãi suấtSố dư cuối tháng này
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
Tài khoản 10500202
...
...
Tài khoản 10500203......
...
...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Trưởng phòng kế toán hoặc người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 09

BẢNG KÊ CHO VAY TỔ CHỨC TÍN DỤNG TRONG NƯỚC,
CHO VAY TRÊN THỊ TRƯỜNG QUỐC TẾ

THÁNG: .../...

Tên TCTDSố hợp đồngLoại tiền tệSố tiền cho vay trên hợp đồngSố tiền giải ngân (số dư thực tế theo GNN)Ngày cho vayNgày đến hạnLãi suấtSố dư cuối tháng
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
Tài khoản 201001
...
...
Tài khoản......
...
...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Trưởng phòng kế toán hoặc người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 10

BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
GIỮA APR VÀ GL

THÁNG: .../...

Đơn vị: đồng

Nguồn tại GLTài khoảnLoại tiền tệSố dư tại APRSố dư tại GLChênh lệch
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Ngày ... tháng ... năm ...
Trưởng phòng kế toán hoặc người
được Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: DC 11

BẢNG ĐỐI CHIẾU TÀI KHOẢN PHẢI THU, PHẢI TRẢ
GIỮA T24 VÀ GL
THÁNG: .../...

Đơn vị: đồng

Nguồn tại GLTài khoảnLoại tiền tệSố dư tại T24Số dư tại GLChênh lệch
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
...

Ngày ... tháng ... năm ...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán hoặc người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
ĐƠN VỊ:

Mẫu số: ĐC 12

BẢNG ĐỐI CHIỀU TÀI KHOẢN GIỮA FA VÀ GL
THÁNG: .../...

Đơn vị: đồng

Nguồn tại GLTài khoảnLoại tiền tệSố dư tại FASố dư tại GLChênh lệch
NợCóNợCóNợCó
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
...

Ngày ... tháng ... năm ...

Lập bảng
(Ký, họ tên)

Trưởng phòng kế toán hoặc người được
Trưởng phòng kế toán ủy quyền
(Ký, họ tên)

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

Số: 31 /VBHN-NHNN

XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT

Hà Nội, ngày 11 tháng 12 năm 2023