Điều 3. [9] (được bãi bỏ) — Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Văn bản hợp nhất 07/VBHN-BTC › Chương II › Mục 1 › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — TÍNH, THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 3. [9] (được bãi bỏ)
Điều 4. Diện tích đất tính tiền sử dụng đất
Điều 5. Giá đất tính tiền sử dụng đất [11]
Điều 6. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
Điều 7. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 8. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân, trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản 2 Điều 10 Nghị quyết số 254/2025/QH15 [21]
Điều 9. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại [25] Điều 137 Luật Đất đai năm 2024 [26]
Điều 10
Điều 11. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 139 Luật Đất đai năm 2024 [73]
Điều 12. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai năm 2024 [99]
Điều 13
Điều 14. Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai năm 2024 [122] :
Điều 15. Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai năm 2024 [130]
Điều 16. Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai năm 2024 [132] , xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai năm 2024 [133]
Điều 17. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất
Điều 18. Miễn tiền sử dụng đất
Điều 19. Giảm tiền sử dụng đất
Điều 20. Tính tiền sử dụng đất phải nộp
Điều 21. Trình tự tính, thu, nộp tiền sử dụng đất
Điều 22. Ghi nợ tiền sử dụng đất
Chương III — TÍNH, THU, NỘP TIỀN THUÊ ĐẤT
Điều 23. [177] (được bãi bỏ)
Điều 24. Diện tích tính tiền thuê đất
Điều 25. Thời hạn cho thuê đất
Điều 26. Đơn giá thuê đất
Điều 27. Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm
Điều 28. Đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước
Điều 29. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất
Điều 30. Tính tiền thuê đất
Điều 31. Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai năm 2024 [191]
Điều 32. Ổn định tiền thuê đất trả tiền thuê hằng năm
Điều 33. Tính tiền thuê đất trong trường hợp thay đổi hình thức thuê đất theo quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 30 Luật Đất đai năm 2024 [200]
Điều 34. Tính tiền thuê đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 35
Điều 36
Điều 38. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền thuê đất
Điều 39. Miễn tiền thuê đất
Điều 40. Giảm tiền thuê đất
Điều 41. Trình tự, thủ tục, thẩm quyền miễn, giảm tiền thuê đất [266]
Điều 42. Trình tự, thủ tục tính tiền thuê đất
Điều 43. Thu, nộp tiền thuê đất
Chương IV — TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 44. Trách nhiệm của cơ quan và người sử dụng đất
Điều 45. Xử lý chậm nộp
Điều 46. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại
Điều 47. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 48. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 49. Trách nhiệm của Bộ, ngành
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH [280]
Điều 50. Điều khoản chuyển tiếp đối với tiền sử dụng đất
Điều 51. Điều khoản chuyển tiếp đối với thu tiền thuê đất
Điều 52. Xử lý một số vấn đề cụ thể
Điều 53. Hiệu lực thi hành
Điều 54. Trách nhiệm thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Mẫu thông báo nộp tiền sử dụng đất, quyết định giảm tiền sử dụng đất, thanh toán nợ tiền sử dụng đất, thông báo việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về thu tiền sử dụng đất, sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất
Mẫu số 01a/TB-TSDĐ
Mẫu số 01b/TB-TSDĐ
Mẫu số 02. Quyết định về việc giảm tiền sử dụng đất
Mẫu số 03. Thông báo về việc xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ tài chính về thu tiền sử dụng đất
Mẫu số 04. Sổ theo dõi thu tiền sử dụng đất
Phụ lục II. Mẫu thông báo nộp tiền thuê đất, quyết định giảm tiền thuê đất, thông báo về đơn giá thuê đất
Mẫu số 01a/TB-TMĐN
Mẫu số 01b/TB-TMĐN
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy