vanban.org

Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng — Văn bản hợp nhất 02/VBHN-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 10/01/2022 Hiệu lực 10/01/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Văn bản hợp nhất 02/VBHN-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng

Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:

STTTiêu chí/chỉ tiêuTrọng số (%)
1VỐN (C)
1.1Tỷ lệ an toàn vốn
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài50,00
Công ty tài chính50,00
Công ty cho thuê tài chính50,00
Ngân hàng hợp tác xã50,00
1.2Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài50,00
Công ty tài chính50,00
Công ty cho thuê tài chính50,00
Ngân hàng hợp tác xã50,00
2CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)
2.125Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn40,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ40,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài40,00
Công ty tài chính50,00
Công ty cho thuê tài chính50,00
Ngân hàng hợp tác xã40,00
2.2Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn15,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ15,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài25,00
Công ty tài chính30,00
Công ty cho thuê tài chính40,00
Ngân hàng hợp tác xã20,00
STTTiêu chí/chỉ tiêuTrọng số (%)
2.326Tỷ lệ dư nợ tín dụng của các khách hàng có dư nợ tín dụng lớn so với dư nợ tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ25,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài20,00
Công ty tài chính0,00
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã10,00
2.427Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài5,00
Công ty tài chính15,00
Công ty cho thuê tài chính10,00
Ngân hàng hợp tác xã15,00
2.528(Được bãi bỏ)
2.6Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài5,00
Công ty tài chính5,00
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã5,00

26 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.

STTTiêu chí/chi tiêuTrọng số (%)
2.729Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn10,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ10,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài5,00
Công ty tài chính0,00
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã10,00
3QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)
3.1Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn100,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ100,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài100,00
Công ty tài chính100,00
Công ty cho thuê tài chính100,00
Ngân hàng hợp tác xã100,00
4KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)
4.1Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài30,00
Công ty tài chính30,00
Công ty cho thuê tài chính30,00
Ngân hàng hợp tác xã30,00
4.2Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài30,00
Công ty tài chính30,00
Công ty cho thuê tài chính30,00
Ngân hàng hợp tác xã30,00
4.3Thu nhập lãi cận biên (Nim)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài20,00
Công ty tài chính20,00
Công ty cho thuê tài chính20,00
STTTiêu chí/chỉ tiêuTrọng số (%)
Ngân hàng hợp tác xã20,00
4.4Số ngày lãi phải thu
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài20,00
Công ty tài chính20,00
Công ty cho thuê tài chính20,00
Ngân hàng hợp tác xã20,00
5KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)
5.1Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài20,00
Công ty tài chính40,00
Công ty cho thuê tài chính40,00
Ngân hàng hợp tác xã30,00
5.2Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài30,00
Công ty tài chính60,00
Công ty cho thuê tài chính60,00
Ngân hàng hợp tác xã30,00
5.3Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài30,00
Công ty tài chính0,00
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã20,00
5.4Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài20,00
Công ty tài chính0,00
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã20,00
6MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)
6.1Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài50,00
Công ty tài chính0,00
STTTiêu chí/chỉ tiêuTrọng số (%)
Công ty cho thuê tài chính0,00
Ngân hàng hợp tác xã0,00
6.2Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài50,00
Công ty tài chính100,00
Công ty cho thuê tài chính100,00
Ngân hàng hợp tác xã100,00