Trọng số của từng chỉ tiêu định lượng áp dụng đối với từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:
STT
Tiêu chí/chỉ tiêu
Trọng số (%)
1
VỐN (C)
1.1
Tỷ lệ an toàn vốn
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
50,00
Công ty tài chính
50,00
Công ty cho thuê tài chính
50,00
Ngân hàng hợp tác xã
50,00
1.2
Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
50,00
Công ty tài chính
50,00
Công ty cho thuê tài chính
50,00
Ngân hàng hợp tác xã
50,00
2
CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A)
2.125
Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
40,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
40,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
40,00
Công ty tài chính
50,00
Công ty cho thuê tài chính
50,00
Ngân hàng hợp tác xã
40,00
2.2
Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
15,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
15,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
25,00
Công ty tài chính
30,00
Công ty cho thuê tài chính
40,00
Ngân hàng hợp tác xã
20,00
STT
Tiêu chí/chỉ tiêu
Trọng số (%)
2.326
Tỷ lệ dư nợ tín dụng của các khách hàng có dư nợ tín dụng lớn so với dư nợ tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
25,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
20,00
Công ty tài chính
0,00
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
10,00
2.427
Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
5,00
Công ty tài chính
15,00
Công ty cho thuê tài chính
10,00
Ngân hàng hợp tác xã
15,00
2.528
(Được bãi bỏ)
2.6
Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
5,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
5,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
5,00
Công ty tài chính
5,00
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
5,00
26 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 6 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
STT
Tiêu chí/chi tiêu
Trọng số (%)
2.729
Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
10,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
10,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
5,00
Công ty tài chính
0,00
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
10,00
3
QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M)
3.1
Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
100,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
100,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
100,00
Công ty tài chính
100,00
Công ty cho thuê tài chính
100,00
Ngân hàng hợp tác xã
100,00
4
KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E)
4.1
Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
30,00
Công ty tài chính
30,00
Công ty cho thuê tài chính
30,00
Ngân hàng hợp tác xã
30,00
4.2
Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
30,00
Công ty tài chính
30,00
Công ty cho thuê tài chính
30,00
Ngân hàng hợp tác xã
30,00
4.3
Thu nhập lãi cận biên (Nim)
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
20,00
Công ty tài chính
20,00
Công ty cho thuê tài chính
20,00
STT
Tiêu chí/chỉ tiêu
Trọng số (%)
Ngân hàng hợp tác xã
20,00
4.4
Số ngày lãi phải thu
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
20,00
Công ty tài chính
20,00
Công ty cho thuê tài chính
20,00
Ngân hàng hợp tác xã
20,00
5
KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L)
5.1
Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
20,00
Công ty tài chính
40,00
Công ty cho thuê tài chính
40,00
Ngân hàng hợp tác xã
30,00
5.2
Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
25,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
30,00
Công ty tài chính
60,00
Công ty cho thuê tài chính
60,00
Ngân hàng hợp tác xã
30,00
5.3
Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
30,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
30,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
30,00
Công ty tài chính
0,00
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
20,00
5.4
Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
20,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
20,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
20,00
Công ty tài chính
0,00
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
20,00
6
MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S)
6.1
Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân
Ngân hàng thương mại có quy mô lớn
50,00
Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ
50,00
Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
50,00
Công ty tài chính
0,00
STT
Tiêu chí/chỉ tiêu
Trọng số (%)
Công ty cho thuê tài chính
0,00
Ngân hàng hợp tác xã
0,00
6.2
Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu