Điều 14. Ngưỡng tính điểm từng chỉ tiêu định lượng
Các ngưỡng 1, ngưỡng 2, ngưỡng 3 và ngưỡng 4 của từng chỉ tiêu định lượng theo từng nhóm đồng hạng được xác định cụ thể như sau:
¹⁵ Điểm này được bổ sung theo quy định tại khoản 4 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
¹⁶ Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
| STT | Tiêu chí/chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | Ngưỡng 4 | |||
| 1 | VỐN (C) | |||||
| 1.117 | Tỷ lệ an toàn vốn (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Công ty tài chính | 20,00 | 16,00 | 9,00 | 6,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 20,00 | 16,00 | 9,00 | 6,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 15,00 | 12,00 | 9,00 | 5,00 | ||
| 1.1.a18 | Tỷ lệ an toàn vốn (thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 11,00 | 9,00 | 7,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 11,00 | 9,00 | 7,00 | 5,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 15,00 | 12,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| 1.219 | Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (không bao gồm trường hợp thực hiện theo quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 | ||
| Công ty tài chính | 19,00 | 15,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 19,00 | 15,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 | ||
| 1.2.a20 | Tỷ lệ an toàn vốn cấp 1 (thực hiện theo | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì | |||
17 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
18 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
19 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
20 Điểm này được bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng
| STT | Tiêu chí/chi tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | Ngưỡng 4 | |||
| quy định tại Thông tư số 41/2016/TT-NHNN) | mức độ rủi ro càng giảm | |||||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 8,50 | 7,00 | 5,50 | 4,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 8,50 | 7,00 | 5,50 | 4,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 12,00 | 10,00 | 7,00 | 4,00 | ||
| 2 | CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN (A) | |||||
| 2.121 | Tỷ lệ nợ xấu, nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được và nợ cơ cấu tiềm ẩn trở thành nợ xấu so với tổng nợ cộng thêm các khoản nợ xấu đã bán cho VAMC chưa xử lý được | % | Chi tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 | ||
| Công ty tài chính | 2,00 | 4,00 | 6,00 | 8,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 2,00 | 3,00 | 5,00 | 7,00 | ||
| 2.222 | Tỷ lệ nợ Nhóm 2 so với tổng nợ | % | Chi tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 | ||
| Công ty tài chính | 2,50 | 5,00 | 6,00 | 8,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 2,50 | 4,00 | 5,50 | 7,00 | ||
| 2.3 | Tỷ lệ dư nợ cấp tín dụng của các khách hàng có dư nợ cấp tín dụng lớn so với dư nợ cấp tín dụng đối với tổ chức kinh tế, cá nhân | % | Chi tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 10,00 | 20,00 | 30,00 | 40,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 10,00 | 20,00 | 30,00 | 40,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | ||
12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
21 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
22 Điểm này được sửa đổi theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều 1 của Thông tư số 23/2021/TT-NHNN sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 52/2018/TT-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2018 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định xếp hạng tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2022.
| STT | Tiêu chí/chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | Ngưỡng 4 | |||
| 2.4 | Tỷ lệ nợ và cam kết ngoại bảng từ nhóm 3 đến nhóm 5 so với tổng nợ và các cam kết ngoại bảng từ nhóm 1 đến nhóm 5 | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 1,00 | 2,00 | 3,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 1,50 | 2,50 | 3,50 | 7,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 1,00 | 2,50 | 3,50 | 7,00 | ||
| Công ty tài chính | 1,00 | 3,00 | 5,00 | 8,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 1,00 | 2,50 | 4,00 | 7,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 1,00 | 2,50 | 3,50 | 7,00 | ||
| 2.523 | (Được bãi bỏ) | |||||
| 2.6 | Tỷ lệ dự phòng rủi ro chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm dự phòng rủi ro đã trích lập liên quan đến trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) so với tổng số dư chứng khoán kinh doanh, chứng khoán đầu tư (không bao gồm số dư trái phiếu đặc biệt khi bán nợ cho VAMC) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 3,00 | 5,00 | 10,00 | 15,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 5,00 | 7,00 | 12,00 | 17,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 5,00 | 7,00 | 12,00 | 17,00 | ||
| Công ty tài chính | 5,00 | 7,00 | 12,00 | 17,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 2,00 | 5,00 | 7,00 | 10,00 | ||
| 2.724 | Tỷ lệ dư nợ tín dụng để đầu tư, kinh doanh bất động sản so với tổng dư nợ tín dụng (không bao gồm dư nợ tín dụng đối với tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài khác) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 5,00 | 10,00 | 15,00 | 20,00 | ||
| Công ty tài chính | 4,00 | 8,00 | 12,00 | 16,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 2,00 | 4,00 | 7,00 | 10,00 | ||
| 3 | QUẢN TRỊ ĐIỀU HÀNH (M) | |||||
| 3.1 | Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì | |||
| STT | Tiêu chí/chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | Ngưỡng 4 | |||
| nhập hoạt động | mức độ rủi ro càng cao | |||||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 35,00 | 45,00 | 50,00 | 60,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 40,00 | 50,00 | 60,00 | 70,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 40,00 | 50,00 | 60,00 | 70,00 | ||
| Công ty tài chính | 25,00 | 35,00 | 45,00 | 55,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 25,00 | 35,00 | 45,00 | 55,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 40,00 | 50,00 | 60,00 | 70,00 | ||
| 4 | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (E) | |||||
| 4.1 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 15,00 | 13,00 | 10,00 | 8,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 | ||
| Công ty tài chính | 30,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 14,00 | 12,00 | 8,00 | 6,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | ||
| 4.2 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 1,50 | 1,10 | 0,80 | 0,60 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 1,30 | 1,00 | 0,70 | 0,50 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 1,30 | 1,00 | 0,70 | 0,50 | ||
| Công ty tài chính | 5,00 | 4,00 | 3,00 | 2,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 4,00 | 3,00 | 2,00 | 1,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 1,00 | 0,70 | 0,40 | 0,20 | ||
| 4.3 | Thu nhập lãi cận biên (NIM) | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 3,00 | 2,50 | 2,00 | 1,50 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 2,80 | 2,40 | 1,90 | 1,40 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 2,80 | 2,40 | 1,90 | 1,40 | ||
| Công ty tài chính | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 5,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 8,00 | 5,00 | 3,50 | 2,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 2,40 | 2,00 | 1,60 | 1,20 | ||
| 4.4 | Số ngày lãi phải thu | ngày | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 95,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 | ||
| Công ty tài chính | 20,00 | 25,00 | 35,00 | 50,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 25,00 | 30,00 | 40,00 | 55,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 60,00 | 75,00 | 90,00 | 100,00 | ||
| 5 | KHẢ NĂNG THANH KHOẢN (L) | |||||
| 5.1 | Tỷ lệ tài sản có tính thanh khoản cao bình quân so với tổng tài sản bình quân | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng thấp | |||
| STT | Tiêu chí/chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | |||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | Ngưỡng 4 | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 20,00 | 15,00 | 9,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 18,00 | 14,00 | 8,00 | 4,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 25,00 | 20,00 | 15,00 | 10,00 | ||
| Công ty tài chính | 20,00 | 15,00 | 10,00 | 5,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 18,00 | 14,00 | 8,00 | 5,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 16,00 | 13,00 | 8,00 | 4,00 | ||
| 5.2 | Tỷ lệ nguồn vốn ngắn hạn được sử dụng để cho vay trung và dài hạn | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 25,00 | 30,00 | 35,00 | 40,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 | ||
| Công ty tài chính | 40,00 | 70,00 | 90,00 | 100,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 40,00 | 70,00 | 90,00 | 100,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 30,00 | 35,00 | 40,00 | 45,00 | ||
| 5.3 | Tỷ lệ dư nợ cho vay so với tổng tiền gửi | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 70,00 | 80,00 | 90,00 | 95,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 60,00 | 70,00 | 80,00 | 90,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 70,00 | 80,00 | 90,00 | 95,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 60,00 | 70,00 | 80,00 | 90,00 | ||
| 5.4 | Tỷ lệ tiền gửi của khách hàng có số dư tiền gửi lớn so với tổng tiền gửi | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng cao | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 5,00 | 10,00 | 13,00 | 18,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 7,00 | 12,00 | 15,00 | 20,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 30,00 | 40,00 | 50,00 | 60,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 7,00 | 12,00 | 15,00 | 20,00 | ||
| 6 | MỨC ĐỘ NHẠY CẢM VỚI RỦI RO THỊ TRƯỜNG (S) | |||||
| 6.1 | Tỷ lệ tổng trạng thái ngoại tệ so với vốn tự có riêng lẻ bình quân | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 10,00 | 15,00 | 20,00 | 25,00 | ||
| 6.2 | Tỷ lệ chênh lệch giữa tài sản nhạy cảm lãi suất và nợ phải trả nhạy cảm lãi suất so với Vốn chủ sở hữu | % | Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng tiệm cận 0 càng tốt | |||
| Ngân hàng thương mại có quy mô lớn | 50,00 | 65,00 | 80,00 | 95,00 | ||
| Ngân hàng thương mại có quy mô nhỏ | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 100,00 | ||
| Chi nhánh ngân hàng nước ngoài | 80,00 | 90,00 | 100,00 | 120,00 | ||
| Công ty tài chính | 55,00 | 70,00 | 85,00 | 100,00 | ||
| Công ty cho thuê tài chính | 80,00 | 90,00 | 100,00 | 120,00 | ||
| Ngân hàng hợp tác xã | 70,00 | 80,00 | 90,00 | 100,00 | ||