Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng
1. Nâng hạng B lên C1, C1 lên C, C lên D1, D1 lên D2, D2 lên D
a) Thời gian đào tạo: 167 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 12 | 12 | |
| 2 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 36 | 32 | 04 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 12 | 06 | 06 |
| 4 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 06 | 06 | |
| 5 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 12 | 02 | 10 |
| 6 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 65 | 05 | 60 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 13 | 01 | 12 | |
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 260 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 10 | |||
| - Số học viên/01 bán đội | HV | 05 | |||
| Cộng | Giờ | 143 | 63 | 80 | |
| 7 | Ôn và thi kết thúc khóa học | Giờ | 12 | ||
| 8 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 12 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 167 | |||
| 9 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | 24 | ||
| 10 | Các hoạt động khác | Ngày | 10 | ||
| 11 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 34 | ||
2. Nâng hạng từ hạng B lên C, D1; hạng C1 lên D1; hạng C lên D2, CE; hạng D1 lên D
a) Thời gian đào tạo: 227 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 12 | 12 | |
| 2 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 36 | 32 | 04 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 18 | 6 | 12 |
| 4 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 6 | 6 | |
| 5 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 24 | 3 | 21 |
| 6 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 95 | 5 | 90 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 19 | 1 | 18 | |
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 380 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 10 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 05 | |||
| Cộng | Giờ | 191 | 64 | 127 | |
| 7 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 18 | ||
| 8 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 18 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 227 | |||
| 9 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | 36 | ||
| 10 | Các hoạt động khác | Ngày | 16 | ||
| 11 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 52 | ||
3. Nâng hạng B lên D2, C1 lên D2, C lên D
a) Thời gian đào tạo: 252 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 12 | 12 | |
| 2 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 36 | 32 | 4 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 18 | 12 | 6 |
| 4 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 06 | 6 | |
| 5 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 24 | 3 | 21 |
| 6 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 120 | 5 | 115 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 24 | 1 | 23 | |
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 480 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 10 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 05 | |||
| Cộng | Giờ | 216 | 70 | 146 | |
| 7 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 18 | ||
| 8 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 18 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 252 | |||
| 9 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | 44 | ||
| 10 | Các hoạt động khác | Ngày | 18 | ||
| 11 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 62 | ||
4. Nâng hạng C lên CX
a) Thời gian đào tạo: 251 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 12 | 12 | |
| 2 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 36 | 32 | 04 |
| 3 | Cấu tạo xe xích | Giờ | 30 | 18 | 12 |
| 4 | Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải | Giờ | 06 | 06 | |
| 5 | Bảo dưỡng sửa chữa | Giờ | 36 | 6 | 30 |
| 6 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 95 | 5 | 90 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 19 | 1 | 18 | |
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 10 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 05 | |||
| Cộng | Giờ | 215 | 79 | 136 | |
| 7 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 18 | ||
| 8 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 18 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 251 | |||
| 9 | Số ngày thực học/01 khóa học | Ngày | 33 | ||
| 10 | Các hoạt động khác | Ngày | 17 | ||
| 11 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 50 | ||