vanban.org

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng — Thông tư 68/2024/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/11/2026
Bộ Quốc phòng Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
30/11/2026131/2026/TT-BQPSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Thông tư số 86/2023/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 170/2021/TT-BQP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 86/2023/TT-BQP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 68/2024/TT-BQP › Chương II › Mục III › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Chương trình đào tạo nâng hạng

1. Nâng hạng B lên C1, C1 lên C, C lên D1, D1 lên D2, D2 lên D

a) Thời gian đào tạo: 167 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo ô tô Giờ 12 06 06
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 12 02 10
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 65 05 60
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 13 01 12
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 260
- Số học viên/01 xe tập lái HV 10
- Số học viên/01 bán đội HV 05
Cộng Giờ 143 63 80
7 Ôn và thi kết thúc khóa học Giờ 12
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 12
Tổng cộng Giờ 167
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 24
10 Các hoạt động khác Ngày 10
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 34

2. Nâng hạng từ hạng B lên C, D1; hạng C1 lên D1; hạng C lên D2, CE; hạng D1 lên D

a) Thời gian đào tạo: 227 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo ô tô Giờ 18 6 12
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 6 6
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 24 3 21
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 95 5 90
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 19 1 18
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 380
- Số học viên/01 xe tập lái HV 10
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 05
Cộng Giờ 191 64 127
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18
Tổng cộng Giờ 227
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 36
10 Các hoạt động khác Ngày 16
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 52

3. Nâng hạng B lên D2, C1 lên D2, C lên D

a) Thời gian đào tạo: 252 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 4
3 Cấu tạo ô tô Giờ 18 12 6
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 6
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 24 3 21
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 120 5 115
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 24 1 23
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 480
- Số học viên/01 xe tập lái HV 10
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 05
Cộng Giờ 216 70 146
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18
Tổng cộng Giờ 252
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 44
10 Các hoạt động khác Ngày 18
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 62

4. Nâng hạng C lên CX

a) Thời gian đào tạo: 251 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 12 12
2 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 36 32 04
3 Cấu tạo xe xích Giờ 30 18 12
4 Sử dụng xe và nghiệp vụ vận tải Giờ 06 06
5 Bảo dưỡng sửa chữa Giờ 36 6 30
6 Kỹ thuật lái xe Giờ 95 5 90
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 19 1 18
- Số học viên/01 xe tập lái HV 10
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 05
Cộng Giờ 215 79 136
7 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18
8 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18
Tổng cộng Giờ 251
9 Số ngày thực học/01 khóa học Ngày 33
10 Các hoạt động khác Ngày 17
11 Thời gian toàn khóa học Ngày 50