vanban.org

Điều 21. Chương trình đào tạo lái xe ô tô hạng B, C1, C — Thông tư 68/2024/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/11/2026
Bộ Quốc phòng Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
30/11/2026131/2026/TT-BQPSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Thông tư số 86/2023/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 170/2021/TT-BQP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 86/2023/TT-BQP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 68/2024/TT-BQP › Chương II › Mục III › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Chương trình đào tạo lái xe ô tô hạng B, C1, C

1. Hạng B

a) Thời gian đào tạo: 370 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ
2 Quân sự, giáo dục thể chất Giờ
3 Cấu tạo ô tô Giờ 30 24 06
4 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô Giờ 36 06 30
5 Sử dụng xe và nghiệp vụ Giờ 12 12 -
6 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 88 70 18
7 Kỹ thuật lái xe Giờ 180 16 164
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 45 04 41
- Số học viên/01 xe tập lái HV 08
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 04
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 800 800
Cộng Giờ 346 128 218
8 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 12
9 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 12
Tổng cộng Giờ 370
10 Số ngày thực học/khóa Ngày 64
11 Thời gian cho các hoạt động khác Ngày 30
12 Thời gian toàn khóa học Ngày 94

2. Hạng C1

a) Thời gian đào tạo: 635 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 53 53 -
2 Quân sự, giáo dục thể chất Giờ 24 04 20
3 Cấu tạo ô tô Giờ 72 54 18
4 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô Giờ 78 18 60
5 Sử dụng xe và nghiệp vụ Giờ 24 22 02
6 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 88 70 18
7 Kỹ thuật lái xe Giờ 260 16 244
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 65 04 61
- Số học viên/01 xe tập lái HV 08
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 04
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 975 975
Cộng Giờ 599 237 362
8 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18
9 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18
Tổng cộng Giờ 635
10 Số ngày thực học/khóa Ngày 90
11 Thời gian cho các hoạt động khác Ngày 50
12 Thời gian toàn khóa học Ngày 140

3. Hạng C

a) Thời gian đào tạo: 695 giờ;

b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung ĐVT Phân bổ thời gian
+ LT TH
1 Khoa học xã hội và nhân văn Giờ 53 53 -
2 Quân sự, giáo dục thể chất Giờ 24 04 20
3 Cấu tạo ô tô Giờ 72 54 18
4 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô Giờ 78 18 60
5 Sử dụng xe và nghiệp vụ Giờ 24 22 02
6 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 88 70 18
7 Kỹ thuật lái xe Giờ 320 16 304
- Số giờ thực hành lái xe/01 học viên Giờ 80 04 76
- Số học viên/01 xe tập lái HV 08
- Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập HV 04
- Số km thực hành lái xe/01 học viên Km 1200 1200
Tổng cộng Giờ 659 237 422
8 Ôn và thi tốt nghiệp nghề Giờ 18
9 Ôn và sát hạch lái xe Giờ 18
Tổng cộng Giờ 695
10 Số ngày thực học/khóa Ngày 113
11 Thời gian cho các hoạt động khác Ngày 60
12 Thời gian toàn khóa học Ngày 173