Điều 21. Chương trình đào tạo lái xe ô tô hạng B, C1, C
1. Hạng B
a) Thời gian đào tạo: 370 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | |||
| 2 | Quân sự, giáo dục thể chất | Giờ | |||
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 30 | 24 | 06 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | Giờ | 36 | 06 | 30 |
| 5 | Sử dụng xe và nghiệp vụ | Giờ | 12 | 12 | - |
| 6 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 88 | 70 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 180 | 16 | 164 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 45 | 04 | 41 | |
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 08 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 04 | |||
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 800 | 800 | ||
| Cộng | Giờ | 346 | 128 | 218 | |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 12 | ||
| 9 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 12 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 370 | |||
| 10 | Số ngày thực học/khóa | Ngày | 64 | ||
| 11 | Thời gian cho các hoạt động khác | Ngày | 30 | ||
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 94 | ||
2. Hạng C1
a) Thời gian đào tạo: 635 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 53 | 53 | - |
| 2 | Quân sự, giáo dục thể chất | Giờ | 24 | 04 | 20 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 72 | 54 | 18 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | Giờ | 78 | 18 | 60 |
| 5 | Sử dụng xe và nghiệp vụ | Giờ | 24 | 22 | 02 |
| 6 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 88 | 70 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 260 | 16 | 244 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 65 | 04 | 61 | |
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 08 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 04 | |||
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 975 | 975 | ||
| Cộng | Giờ | 599 | 237 | 362 | |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 18 | ||
| 9 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 18 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 635 | |||
| 10 | Số ngày thực học/khóa | Ngày | 90 | ||
| 11 | Thời gian cho các hoạt động khác | Ngày | 50 | ||
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 140 | ||
3. Hạng C
a) Thời gian đào tạo: 695 giờ;
b) Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | ĐVT | Phân bổ thời gian | ||
| + | LT | TH | |||
| 1 | Khoa học xã hội và nhân văn | Giờ | 53 | 53 | - |
| 2 | Quân sự, giáo dục thể chất | Giờ | 24 | 04 | 20 |
| 3 | Cấu tạo ô tô | Giờ | 72 | 54 | 18 |
| 4 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô | Giờ | 78 | 18 | 60 |
| 5 | Sử dụng xe và nghiệp vụ | Giờ | 24 | 22 | 02 |
| 6 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 88 | 70 | 18 |
| 7 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 320 | 16 | 304 |
| - Số giờ thực hành lái xe/01 học viên | Giờ | 80 | 04 | 76 | |
| - Số học viên/01 xe tập lái | HV | 08 | |||
| - Số học viên/01 xe tập lái/01 buổi tập | HV | 04 | |||
| - Số km thực hành lái xe/01 học viên | Km | 1200 | 1200 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 659 | 237 | 422 | |
| 8 | Ôn và thi tốt nghiệp nghề | Giờ | 18 | ||
| 9 | Ôn và sát hạch lái xe | Giờ | 18 | ||
| Tổng cộng | Giờ | 695 | |||
| 10 | Số ngày thực học/khóa | Ngày | 113 | ||
| 11 | Thời gian cho các hoạt động khác | Ngày | 60 | ||
| 12 | Thời gian toàn khóa học | Ngày | 173 | ||