vanban.org

Điều 20. Chương trình đào tạo lái xe mô tô các hạng — Thông tư 68/2024/TT-BQP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/11/2026
Bộ Quốc phòng Ban hành 14/10/2024 Hiệu lực 01/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 2 năm
Thông tư số 68/2024/TT-BQP quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng · 68/2024/TT-BQP
30/11/2026131/2026/TT-BQPSửa đổi Đang xem 01/01/2025Bản gốcThay thế
Thông tư số 86/2023/TT-BQP sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 170/2021/TT-BQP ngày 23 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quy định về đào tạo, sát hạch, cấp Giấy phép lái xe quân sự; bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng trong Bộ Quốc phòng · 86/2023/TT-BQP
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 68/2024/TT-BQP › Chương II › Mục III › Điều 20
Đọc toàn văn

Điều 20. Chương trình đào tạo lái xe mô tô các hạng

1. Thời gian đào tạo

a) Hạng A1: 48 giờ;

b) Hạng A: 78 giờ;

c) Hạng B1: 186 giờ.

2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo

TT Nội dung Đơn vị tính Hạng GPLX
A1 A B1
1 Cấu tạo mô tô Giờ - - 18
2 Bảo dưỡng, sửa chữa Giờ - - 18
3 Sử dụng xe và nghiệp vụ Giờ - - 06
4 Pháp luật về giao thông đường bộ Giờ 24 24 42
5 Kỹ thuật lái xe Giờ 12 42 90
- Số giờ học thực hành lái xe/học viên Giờ - - 18
- Số km thực hành lái xe/ học viên Km - - 270
6 Ôn và sát hạch lái xe quân sự Giờ/khóa 12 12 12
Tổng cộng Giờ 48 78 186