Điều 20. Chương trình đào tạo lái xe mô tô các hạng
1. Thời gian đào tạo
a) Hạng A1: 48 giờ;
b) Hạng A: 78 giờ;
c) Hạng B1: 186 giờ.
2. Nội dung và phân bổ thời gian đào tạo
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Hạng GPLX | ||
| A1 | A | B1 | |||
| 1 | Cấu tạo mô tô | Giờ | - | - | 18 |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa | Giờ | - | - | 18 |
| 3 | Sử dụng xe và nghiệp vụ | Giờ | - | - | 06 |
| 4 | Pháp luật về giao thông đường bộ | Giờ | 24 | 24 | 42 |
| 5 | Kỹ thuật lái xe | Giờ | 12 | 42 | 90 |
| - Số giờ học thực hành lái xe/học viên | Giờ | - | - | 18 | |
| - Số km thực hành lái xe/ học viên | Km | - | - | 270 | |
| 6 | Ôn và sát hạch lái xe quân sự | Giờ/khóa | 12 | 12 | 12 |
| Tổng cộng | Giờ | 48 | 78 | 186 | |