Điều 15. Trọng số từng chỉ tiêu định tính
Trọng số từng chỉ tiêu định tính tại từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
| STT | Tiêu chí/Chỉ tiêu | Trọng số (%) |
| 1 | VỐN | |
| 1.1 | Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ an toàn vốn tối thiểu | 70 |
| 1.2 | Tuân thủ quy định pháp luật về giá trị thực của vốn điều lệ | 30 |
| 2 | CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN | |
| 2.1 | Tuân thủ quy định pháp luật về cấp tín dụng | 50 |
| 2.2 | Tuân thủ quy định pháp luật về phân loại tài sản có, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro trong hoạt động của tổ chức tài chính vi mô | 40 |
| 2.3 | Tuân thủ quy định pháp luật về quy định về ủy thác, nhận ủy thác | 10 |
| 3 | QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH | |
| 3.1 | Tuân thủ quy định pháp luật về tổ chức, quản trị, điều hành của tổ chức tài chính vi mô | 30 |
| 3.2 | Tuân thủ quy định pháp luật về phần vốn góp | 5 |
| 3.3 | Tuân thủ quy định pháp luật về ban hành điều lệ, quy định nội bộ | 15 |
| 3.4 | Tuân thủ quy định pháp luật về hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán độc lập | 15 |
| 3.5 | Tuân thủ quy định pháp luật về chế độ thông tin, báo cáo | 10 |
| 3.6 | Tuân thủ quy định pháp luật về huy động vốn và phí cung ứng dịch vụ | 5 |
| 3.7 | Tuân thủ quy định của pháp luật về tiền tệ, ngân hàng ngoài các quy định tại khoản 2 Điều 6, khoản 2 Điều 7, khoản 2 Điều 9, khoản 2 Điều 10 Thông tư này và điểm a, b, c, d, đ, e khoản 2 Điều 8 Thông tư này | 20 |
| 4 | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | |
| 4.1 | Tuân thủ quy định pháp luật về chế độ tài chính đối với tổ chức tài chính vi mô | 100 |
| 5 | KHẢ NĂNG CHI TRẢ | |
| 5.1 | Tuân thủ quy định pháp luật về tỷ lệ về khả năng chi trả | 100 |