vanban.org

Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng — Thông tư 65/2025/TT-NHNN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/02/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 31/12/2025 Hiệu lực 15/02/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 65/2025/TT-NHNN › Chương II › Mục 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng

Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau:

STT Tiêu chí/Chỉ tiêu Đơn vị tính Ngưỡng
Ngưỡng 1 Ngưỡng 2 Ngưỡng 3
1 VỐN        
1.1 Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 15,00 14,00 10,00
1.2 Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 11,00 10,50 10,00
2 CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN        
2.1 Tỷ lệ nợ xấu (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) % 1,50 1,55 1,70
2.2 Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) % 1,10 1,20 1,35
2.3 Tỷ lệ nợ nhóm 2 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) % 1,60 1,75 1,90
2.4 Tỷ lệ dự phòng rủi ro đã trích lập so với tổng các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 209,00 164,00 118,00
3 QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH        
3.1 Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) % 63,00 77,00 91,00
4 KẾT QUẢ KINH DOANH        
4.1 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 18,00 11,00 6,00
4.2 Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 2,30 1,60 0,60
5 KHẢ NĂNG CHI TRẢ        
5.1 Tỷ lệ về khả năng chi trả (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) % 23,00 22,00 20,00