Điều 12. Ngưỡng tính điểm của từng chỉ tiêu định lượng
Các ngưỡng của từng chỉ tiêu định lượng được xác định cụ thể như sau:
| STT | Tiêu chí/Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Ngưỡng | ||
| Ngưỡng 1 | Ngưỡng 2 | Ngưỡng 3 | |||
| 1 | VỐN | ||||
| 1.1 | Tỷ lệ an toàn vốn (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 15,00 | 14,00 | 10,00 |
| 1.2 | Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 11,00 | 10,50 | 10,00 |
| 2 | CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN | ||||
| 2.1 | Tỷ lệ nợ xấu (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) | % | 1,50 | 1,55 | 1,70 |
| 2.2 | Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) | % | 1,10 | 1,20 | 1,35 |
| 2.3 | Tỷ lệ nợ nhóm 2 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) | % | 1,60 | 1,75 | 1,90 |
| 2.4 | Tỷ lệ dự phòng rủi ro đã trích lập so với tổng các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 209,00 | 164,00 | 118,00 |
| 3 | QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH | ||||
| 3.1 | Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng tăng) | % | 63,00 | 77,00 | 91,00 |
| 4 | KẾT QUẢ KINH DOANH | ||||
| 4.1 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 18,00 | 11,00 | 6,00 |
| 4.2 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 2,30 | 1,60 | 0,60 |
| 5 | KHẢ NĂNG CHI TRẢ | ||||
| 5.1 | Tỷ lệ về khả năng chi trả (Chỉ tiêu định lượng có giá trị càng lớn thì mức độ rủi ro càng giảm) | % | 23,00 | 22,00 | 20,00 |