Điều 13. Trọng số từng chỉ tiêu định lượng
Trọng số từng chỉ tiêu định lượng của từng tiêu chí được xác định cụ thể như sau:
| STT | Tiêu chí/Chỉ tiêu | Trọng số (%) |
| 1 | VỐN | |
| 1.1 | Tỷ lệ an toàn vốn | 70 |
| 1.2 | Tỷ lệ vốn cấp 1 so với tổng tài sản | 30 |
| 2 | CHẤT LƯỢNG TÀI SẢN | |
| 2.1 | Tỷ lệ nợ xấu | 30 |
| 2.2 | Tỷ lệ nợ nhóm 5 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 | 30 |
| 2.3 | Tỷ lệ nợ nhóm 2 so với tổng các khoản nợ từ nhóm 1 đến nhóm 5 | 10 |
| 2.4 | Tỷ lệ dự phòng rủi ro đã trích lập so với tổng các khoản nợ từ nhóm 2 đến nhóm 5 | 30 |
| 3 | QUẢN TRỊ, ĐIỀU HÀNH | |
| 3.1 | Tỷ lệ chi phí hoạt động so với tổng thu nhập hoạt động | 100 |
| 4 | KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH | |
| 4.1 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với vốn chủ sở hữu bình quân | 50 |
| 4.2 | Tỷ lệ lợi nhuận trước thuế so với tổng tài sản bình quân | 50 |
| 5 | KHẢ NĂNG CHI TRẢ | |
| 5.1 | Tỷ lệ về khả năng chi trả | 100 |