vanban.org

Điều 2. Giải thích từ ngữ — Thông tư 55/2014/TT-BNNPTNT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/02/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/02/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2020/TT-BNNPTNT · 30/12/2020
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 31/12/2014 Hiệu lực 20/02/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 55/2014/TT-BNNPTNT Hướng dẫn triển khai một số hoạt động bảo vệ môi trường trong Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 – 2020 · 55/2014/TT-BNNPTNT
16/02/202119/2020/TT-BNNPTNTBãi bỏ Đang xem 20/02/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 55/2014/TT-BNNPTNT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giải thích từ ngữ

Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Tổ chức dịch vụ môi trường cấp xã là tổ chức làm nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải và các dịch vụ về môi trường được thành lập theo các quy định hiện hành và hoạt động theo quy chế do Ủy ban nhân dân xã quy định.

2. Chất thải hữu cơ: Là chất thải có nguồn gốc từ thực phẩm, phân gia súc, rau, củ, quả... Chất thải vô cơ là các loại chất thải còn lại.

3. Khu sản xuất tập trung là khu chuyên sản xuất hàng hóa và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất, có ranh giới địa lý xác định.

4. Ao, hồ sinh thái là ao, hồ đạt tiêu chuẩn vệ sinh môi trường, đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái tự nhiên và sinh thái cảnh quan, mang đến các lợi ích cho cuộc sống con người, cũng như cung cấp nước sinh hoạt và sản xuất, tưới tiêu và nuôi trồng thủy sản, du lịch sinh thái, cải tạo tiểu khí hậu, bảo vệ đa dạng sinh học và môi trường.

5. Nước thải sản xuất, kinh doanh, dịch vụ là nước thải từ các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề, cơ sở, hộ sản xuất, kinh doanh dịch vụ và các trang trại chăn nuôi.