Điều 2. Mã số chức danh nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập
1. Chức danh giáo viên mầm non
a) Hạng III - Mã số V.07.02.26;
b) Hạng II - Mã số V.07.02.25;
c) Hạng I - Mã số V.07.02.24.
2. Chức danh giáo viên tiểu học
a) Hạng III - Mã số V.07.03.29;
b) Hạng II - Mã số V.07.03.28;
c) Hạng I - Mã số V.07.03.27.
3. Chức danh giáo viên trung học cơ sở
a) Hạng III - Mã số V.07.04.32;
b) Hạng II - Mã số V.07.04.31;
c) Hạng I - Mã số V.07.04.30.
4. Chức danh giáo viên trung học phổ thông
a) Hạng III - Mã số V.07.05.15;
b) Hạng II - Mã số V.07.05.14;
c) Hạng I - Mã số V.07.05.13.
5. Chức danh giáo viên dự bị đại học
a) Hạng III - Mã số V.07.07.19;
b) Hạng II - Mã số V.07.07.18;
c) Hạng I - Mã số V.07.07.17.
6. Chức danh giáo viên sơ cấp
a) Hạng III - Mã số V.09.02.09;
b) Hạng II - Mã số V.09.02.10;
c) Hạng I - Mã số V.09.02.11.
7. Chức danh giáo viên trung cấp
a) Hạng III - Mã số V.09.02.07;
b) Hạng II - Mã số V.09.02.06;
c) Hạng I - Mã số V.09.02.05.
8. Chức danh giảng viên cao đẳng
a) Giảng viên - Mã số V.09.02.03;
b) Giảng viên chính - Mã số V.09.02.02;
c) Giảng viên cao cấp - Mã số V.09.02.01.
9. Chức danh giảng viên đại học
a) Giảng viên - Mã số V.07.01.03;
b) Giảng viên chính - Mã số V.07.01.02;
c) Giảng viên cao cấp - Mã số V.07.01.01.