vanban.org

Điều 2. Mã số chức danh nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập — Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 14/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 14/04/2026 Hiệu lực 14/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 31/2026/TT-BGDĐT › Chương I › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mã số chức danh nhà giáo trong cơ sở giáo dục công lập

1. Chức danh giáo viên mầm non

a) Hạng III - Mã số V.07.02.26;

b) Hạng II - Mã số V.07.02.25;

c) Hạng I - Mã số V.07.02.24.

2. Chức danh giáo viên tiểu học

a) Hạng III - Mã số V.07.03.29;

b) Hạng II - Mã số V.07.03.28;

c) Hạng I - Mã số V.07.03.27.

3. Chức danh giáo viên trung học cơ sở

a) Hạng III - Mã số V.07.04.32;

b) Hạng II - Mã số V.07.04.31;

c) Hạng I - Mã số V.07.04.30.

4. Chức danh giáo viên trung học phổ thông

a) Hạng III - Mã số V.07.05.15;

b) Hạng II - Mã số V.07.05.14;

c) Hạng I - Mã số V.07.05.13.

5. Chức danh giáo viên dự bị đại học

a) Hạng III - Mã số V.07.07.19;

b) Hạng II - Mã số V.07.07.18;

c) Hạng I - Mã số V.07.07.17.

6. Chức danh giáo viên sơ cấp

a) Hạng III - Mã số V.09.02.09;

b) Hạng II - Mã số V.09.02.10;

c) Hạng I - Mã số V.09.02.11.

7. Chức danh giáo viên trung cấp

a) Hạng III - Mã số V.09.02.07;

b) Hạng II - Mã số V.09.02.06;

c) Hạng I - Mã số V.09.02.05.

8. Chức danh giảng viên cao đẳng

a) Giảng viên - Mã số V.09.02.03;

b) Giảng viên chính - Mã số V.09.02.02;

c) Giảng viên cao cấp - Mã số V.09.02.01.

9. Chức danh giảng viên đại học

a) Giảng viên - Mã số V.07.01.03;

b) Giảng viên chính - Mã số V.07.01.02;

c) Giảng viên cao cấp - Mã số V.07.01.01.