vanban.org

Điều 6. Thiết bị quan trắc, đo đạc và phân tích chính — Thông tư 31/2024/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/01/2025 Sửa đổi, bổ sung: 15/2025/TT-BNNMT · 19/06/2025
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 12/12/2024 Hiệu lực 27/01/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 3 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 31/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, môi trường vùng ven bờ và hải đảo · 31/2024/TT-BTNMT
01/07/202515/2025/TT-BNNMTChưa hợp nhất 27/01/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Thông tư số 34/2010/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và môi trường vùng ven bờ và hải đảo · 34/2010/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 31/2024/TT-BTNMT › Chương I › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Thiết bị quan trắc, đo đạc và phân tích chính

Bảng số 02. Thiết bị quan trắc, đo đạc và phân tích chính

TT Thiết bị Yếu tố đo Đơn vị tính Dải đo Độ phân giải Độ chính xác
1 Máy tự ghi dòng chảy Tốc độ cm/s 0 ÷ ± 500 0,02 ± 1
Hướng º (độ) - 0,01 ± 2
2 Máy đo sóng tự ghi Độ cao sóng m 0 ÷ 20 0,005 0,02
Hướng sóng º (độ) - 0,01 ± 2
3 Máy đo dòng chảy trực tiếp Tốc độ dòng chảy cm/s 0 ÷ ± 250 0,1 ± 2% hoặc ± 1 cm/s
Hướng dòng chảy º (độ) - 0,1 ± 2
Độ sâu m 0 ÷ 20 0,01 ± 0,3% toàn dải đo
4 Máy tự ghi mực nước Áp suất m 0 ÷ 20 ± 0,01% toàn dải 0,001% toàn dải
Nhiệt độ ºC -2 ÷ 40 ± 0,01 0,001
5 Máy đo chất lượng nước pH   0 ÷ 14 pH 0,01 pH ± 0,2 pH
DO mg/l 0 ÷ 50 0,01 ± 0,1
Độ dẫn điện mS/cm 0 ÷ 100 0,1 ± 0,5% toàn dải
Độ muối % 0 ÷ 4 0,01 ± 1
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) g/l 0 ÷ 100 0,1 ± 2
Nhiệt độ ºC -5 ÷ 50 0,01 ± 0,15
Độ đục NTU 0 ÷ 800 0,1 ± 3% toàn dải
6 Máy định vị Tọa độ     0,01 (đối với độ phút giây) ± 3 m (mặt bằng)
7 Máy đo sâu hồi âm đơn tia Đo sâu m 0,2 - 250 m (200kHz); 0,01 0,05m ± 0,1% D (D là độ sâu)
8 Máy cải chính các ảnh hưởng của sóng Hiệu chỉnh   - 0,01 đo sóng: 5 cm đo góc nghiêng ngang, góc nghiêng dọc: ± 0,25 º
9 La bàn Hướng º (độ) - 0,1 ± 0,5