Điều 6. Thiết bị quan trắc, đo đạc và phân tích chính
Bảng số 02. Thiết bị quan trắc, đo đạc và phân tích chính
| TT | Thiết bị | Yếu tố đo | Đơn vị tính | Dải đo | Độ phân giải | Độ chính xác |
| 1 | Máy tự ghi dòng chảy | Tốc độ | cm/s | 0 ÷ ± 500 | 0,02 | ± 1 |
| Hướng | º (độ) | - | 0,01 | ± 2 | ||
| 2 | Máy đo sóng tự ghi | Độ cao sóng | m | 0 ÷ 20 | 0,005 | 0,02 |
| Hướng sóng | º (độ) | - | 0,01 | ± 2 | ||
| 3 | Máy đo dòng chảy trực tiếp | Tốc độ dòng chảy | cm/s | 0 ÷ ± 250 | 0,1 | ± 2% hoặc ± 1 cm/s |
| Hướng dòng chảy | º (độ) | - | 0,1 | ± 2 | ||
| Độ sâu | m | 0 ÷ 20 | 0,01 | ± 0,3% toàn dải đo | ||
| 4 | Máy tự ghi mực nước | Áp suất | m | 0 ÷ 20 | ± 0,01% toàn dải | 0,001% toàn dải |
| Nhiệt độ | ºC | -2 ÷ 40 | ± 0,01 | 0,001 | ||
| 5 | Máy đo chất lượng nước | pH | 0 ÷ 14 pH | 0,01 pH | ± 0,2 pH | |
| DO | mg/l | 0 ÷ 50 | 0,01 | ± 0,1 | ||
| Độ dẫn điện | mS/cm | 0 ÷ 100 | 0,1 | ± 0,5% toàn dải | ||
| Độ muối | % | 0 ÷ 4 | 0,01 | ± 1 | ||
| Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | g/l | 0 ÷ 100 | 0,1 | ± 2 | ||
| Nhiệt độ | ºC | -5 ÷ 50 | 0,01 | ± 0,15 | ||
| Độ đục | NTU | 0 ÷ 800 | 0,1 | ± 3% toàn dải | ||
| 6 | Máy định vị | Tọa độ | 0,01 (đối với độ phút giây) | ± 3 m (mặt bằng) | ||
| 7 | Máy đo sâu hồi âm đơn tia | Đo sâu | m | 0,2 - 250 m (200kHz); | 0,01 | 0,05m ± 0,1% D (D là độ sâu) |
| 8 | Máy cải chính các ảnh hưởng của sóng | Hiệu chỉnh | - | 0,01 | đo sóng: 5 cm đo góc nghiêng ngang, góc nghiêng dọc: ± 0,25 º | |
| 9 | La bàn | Hướng | º (độ) | - | 0,1 | ± 0,5 |