Điều 37a. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng giờ — Thông tư 30/2014/TT-BCT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/11/2018
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 15/11/2018
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 28/2018/TT-BCT · 27/09/2018
Sửa đổi, bổ sung: 13/2017/TT-BCT · 03/08/2017
Dòng đời phiên bản
4 phiên bản · 11 năm
15/11/201828/2018/TT-BCTBãi bỏ Đang xem
19/09/201713/2017/TT-BCTSửa đổi, bổ sung
01/01/201651/2015/TT-BCTSửa đổi, bổ sung
07/08/201521/2015/TT-BCTChưa hợp nhất
18/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 30/2014/TT-BCT › Chương IV › Mục 2 › Điều 37a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II — ĐĂNG KÝ THAM GIA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 4. Trách nhiệm tham gia thị trường điện
Điều 5. Hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 6. Phê duyệt hồ sơ đăng ký tham gia thị trường điện
Điều 7. Thông tin thành viên tham gia thị trường điện
Điều 8. Đình chỉ và khôi phục quyền tham gia thị trường điện của nhà máy điện
Điều 9. Chấm dứt tham gia thị trường điện
Chương III — CÁC NGUYÊN TẮC VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 10. Giới hạn giá chào
Điều 11. Giá trị nước
Điều 12. Giá thị trường toàn phần
Điều 13. Giá điện năng thị trường
Điều 14. Giá công suất thị trường
Điều 15. Hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 16. Nguyên tắc thanh toán trong thị trường điện
Chương IV — KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 17. Kế hoạch vận hành năm tới
Điều 18. Phân loại các nhà máy thủy điện
Điều 19. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành năm tới
Điều 20. Dịch vụ phụ trợ cho kế hoạch vận hành năm tới
Điều 21. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh năm tới
Điều 22. Xác định giới hạn giá chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 23. Xác định giá trần thị trường
Điều 24. Lựa chọn Nhà máy điện mới tốt nhất
Điều 25. Nguyên tắc xác định giá công suất thị trường
Điều 26. Trình tự xác định giá công suất thị trường
Điều 27. Xác định tổng sản lượng hợp đồng năm
Điều 28. Xác định sản lượng hợp đồng tháng
Điều 29. Trách nhiệm xác định và ký kết sản lượng hợp đồng năm và tháng
Điều 30. Xác định giá phát điện bình quân dự kiến cho năm N
Điều 31. Công bố kế hoạch vận hành thị trường điện năm tới
Điều 32. Dự báo phụ tải cho lập kế hoạch vận hành tháng tới
Điều 33. Tính toán giá trị nước
Điều 34. Phân loại tổ máy chạy nền, chạy lưng và chạy đỉnh tháng tới
Điều 35. Điều chỉnh giá trần bản chào của tổ máy nhiệt điện
Điều 36. Điều chỉnh sản lượng hợp đồng tháng
Điều 37. Xác định sản lượng hợp đồng giờ
Điều 37a
Điều 38. Giá trị nước tuần tới
Điều 39. Xác định sản lượng hợp đồng của các nhà máy thủy điện có hồ chứa điều tiết từ 02 ngày đến 01 tuần
Điều 40. Giới hạn giá chào của nhà máy thủy điện
Chương V — VẬN HÀNH THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 41. Thông tin cho vận hành thị trường điện ngày tới
Điều 42. Bản chào giá
Điều 43. Chào giá nhóm nhà máy thủy điện bậc thang
Điều 44. Chào giá nhà máy thủy điện khác
Điều 45. Nộp bản chào giá
Điều 46. Kiểm tra tính hợp lệ của bản chào giá
Điều 47. Bản chào giá lập lịch
Điều 48. Số liệu sử dụng cho lập lịch huy động ngày tới
Điều 49. Lập lịch huy động ngày tới
Điều 50. Công bố lịch huy động ngày tới
Điều 51. Hòa lưới tổ máy phát điện
Điều 52. Xử lý trong trường hợp có cảnh báo thiếu công suất
Điều 53. Dữ liệu lập lịch huy động giờ tới
Điều 54. Điều chỉnh sản lượng công bố của nhà máy thủy điện chiến lược đa mục tiêu
Điều 55. Lập lịch huy động giờ tới
Điều 56. Công bố lịch huy động giờ tới
Điều 57. Điều độ hệ thống điện thời gian thực
Điều 58. Xử lý trong trường hợp hồ chứa của nhà máy thủy điện vi phạm mức nước giới hạn tuần
Điều 59. Can thiệp vào thị trường điện
Điều 60. Dừng thị trường điện
Điều 61. Khôi phục thị trường điện
Điều 62. Xử lý điện năng xuất khẩu trong lập lịch huy động
Điều 63. Xử lý điện năng nhập khẩu trong lập lịch huy động
Điều 64. Thanh toán cho lượng điện năng xuất khẩu và nhập khẩu
Chương VI — TÍNH TOÁN GIÁ ĐIỆN NĂNG THỊ TRƯỜNG VÀ THANH TOÁN TRONG THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 65. Cung cấp số liệu đo đếm
Điều 66. Lưu trữ số liệu đo đếm
Điều 67. Xác định giá điện năng thị trường
Điều 68. Xác định công suất thanh toán
Điều 69. Xác định giá điện năng thị trường và công suất thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Điều 70. Sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 71. Điều chỉnh sản lượng điện năng phục vụ thanh toán trong thị trường điện
Điều 72. Thanh toán điện năng thị trường
Điều 73. Thanh toán công suất thị trường
Điều 74. Khoản thanh toán theo hợp đồng mua bán điện dạng sai khác
Điều 75. Thanh toán khi can thiệp vào thị trường điện
Điều 76. Thanh toán khi dừng thị trường điện
Điều 77. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng quay và dịch vụ điều tần
Điều 78. Thanh toán cho dịch vụ dự phòng khởi động nhanh, dịch vụ dự phòng nguội, dịch vụ vận hành phải phát do ràng buộc an ninh hệ thống điện, dịch vụ điều chỉnh điện áp và khởi động đen
Điều 79. Thanh toán cho các nhà máy thủy điện có hồ chứa điều tiết dưới 02 ngày
Điều 80. Thanh toán khác
Điều 81. Số liệu phục vụ tính toán thanh toán thị trường điện
Điều 82. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho ngày giao dịch
Điều 83. Bảng kê thanh toán thị trường điện cho chu kỳ thanh toán
Điều 84. Hồ sơ thanh toán điện năng
Điều 85. Hồ sơ thanh toán cho hợp đồng cung cấp dịch vụ phụ trợ
Điều 86. Hiệu chỉnh hóa đơn
Điều 87. Thanh toán
Điều 88. Xử lý các sai sót trong thanh toán
Chương VII — PHẦN MỀM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA THỊ TRƯỜNG ĐIỆN
Điều 89. Phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 90. Yêu cầu đối với phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 91. Xây dựng và phát triển các phần mềm cho hoạt động của thị trường điện
Điều 92. Kiểm toán phần mềm
Chương VIII — HỆ THỐNG THÔNG TIN THỊ TRƯỜNG ĐIỆN VÀ QUY ĐỊNH VỀ CÔNG BỐ THÔNG TIN
Điều 93. Cấu trúc hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 94. Quản lý và vận hành hệ thống thông tin thị trường điện
Điều 95. Cung cấp và công bố thông tin thị trường điện
Điều 96. Trách nhiệm đảm bảo tính chính xác của thông tin thị trường điện
Điều 97. Bảo mật thông tin thị trường điện
Điều 98. Các trường hợp miễn trừ bảo mật thông tin
Điều 99. Lưu trữ thông tin thị trường điện
Điều 100. Công bố thông tin vận hành thị trường điện
Điều 101. Chế độ báo cáo vận hành thị trường điện
Điều 102. Kiểm toán số liệu và tuân thủ trong thị trường điện
Chương IX — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 103. Trình tự giải quyết tranh chấp trong thị trường điện
Điều 104. Trách nhiệm của các bên trong quá trình tự giải quyết tranh chấp
Điều 105. Thông báo tranh chấp và chuẩn bị đàm phán
Điều 106. Tổ chức tự giải quyết tranh chấp
Điều 107. Biên bản tự giải quyết tranh chấp
Điều 108. Giải quyết tranh chấp tại Cục Điều tiết điện lực
Điều 109. Phát hiện và trình báo vi phạm
Điều 110. Xác minh hành vi vi phạm
Điều 111. Lập Biên bản vi phạm hành chính
Điều 112. Các hình thức xử lý vi phạm
Điều 113. Trình tự, thủ tục đình chỉ quyền tham gia thị trường điện
Chương X — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 114. Trách nhiệm của Cục Điều tiết điện lực
Điều 115. Trách nhiệm của Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Điều 116. Trách nhiệm của các đơn vị liên quan
Điều 117. Hiệu lực thi hành
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. Lịch vận hành thị trường điện
Phụ lục 2
Phụ lục 3. Mẫu bản chào
Phụ lục 4. Mẫu bảng kê thanh toán ngày
Phụ lục 5. Mẫu bảng kê thanh toán tháng
Phụ lục 6. Dữ liệu phục vụ tính toán thanh toán
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy