vanban.org

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất — Thông tư 19/2009/TT-BTNMT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 17/07/2014 Thay thế: 29/2014/TT-BTNMT · 02/06/2014
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 02/11/2009 Hiệu lực 17/12/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời thông tư · 7 phiên bản · 16 năm
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 01/2021/TT-BTNMT
Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 19/2009/TT-BTNMT
17/07/201429/2014/TT-BTNMTThay thế Đang xem 17/12/2009Bản gốcThay thế
Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 30/2004/TT-BTNMT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 19/2009/TT-BTNMT › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

1. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm:

STT Mục đích sử dụng đất Mã STT Mục đích sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP 2.2 Đất an ninh CAN
  Trong đó:   2.3 Đất khu công nghiệp SKK
1.1 Đất lúa nước (gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa nước còn lại) DLN 2.4 Đất phát triển hạ tầng DHT
1.2 Đất rừng phòng hộ RPH 2.5 Đất di tích danh thắng DDT
1.3 Đất rừng đặc dụng RDD 2.6 Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại DRH
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3 Đất đô thị DTD
  Trong đó:   4 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT
2.1 Đất quốc phòng CQP      

2. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp tỉnh bao gồm:

STT Mục đích sử dụng đất Mã STT Mục đích sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP 2.3 Đất an ninh CAN
  Trong đó:   2.4 Đất khu công nghiệp SKK
1.1 Đất lúa nước (gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa nước còn lại) DLN 2.5 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.6 Đất di tích danh thắng DDT
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH 2.7 Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại DRH
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 2.8 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 2.9 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản tập trung NTS 2.10 Đất phát triển hạ tầng DHT
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3 Đất đô thị DTD
  Trong đó:   4 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 5 Đất khu du lịch DDL
2.2 Đất quốc phòng CQP      

3. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp huyện bao gồm:

STT Mục đích sử dụng đất Mã STT Mục đích sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP 2.4 Đất khu công nghiệp SKK
  Trong đó:   2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC
1.1 Đất lúa nước (gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa nước còn lại) DLN 2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng gốm sứ SKX
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH 2.8 Đất di tích danh thắng DDT
1.4 Đất rừng đặc dụng RDD 2.9 Đất xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại DRH
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
1.7 Đất làm muối LMU 2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng SMN
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2.13 Đất phát triển hạ tầng DHT
  Trong đó:   3 Đất đô thị DTD
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 4 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT
2.2 Đất quốc phòng CQP 5 Đất khu du lịch DDL
2.3 Đất an ninh CAN 6 Đất khu dân cư nông thôn DNT

4. Hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất cấp xã bao gồm:

STT Mục đích sử dụng đất Mã STT Mục đích sử dụng đất Mã
1 Đất nông nghiệp NNP 2.5 Đất cơ sở sản xuất kinh doanh SKC
1.1 Đất lúa nước (gồm đất chuyên trồng lúa nước và đất lúa nước còn lại) DLN 2.6 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ SKX
1.2 Đất trồng lúa nương LUN 2.7 Đất cho hoạt động khoáng sản SKS
1.3 Đất trồng cây hàng năm còn lại HNK 2.8 Đất di tích danh thắng DDT
1.4 Đất trồng cây lâu năm CLN 2.9 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA
1.5 Đất rừng phòng hộ RPH 2.10 Đất tôn giáo, tín ngưỡng TTN
1.6 Đất rừng đặc dụng RDD 2.11 Đất nghĩa trang, nghĩa địa NTD
1.7 Đất rừng sản xuất RSX 2.12 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC
1.8 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 2.13 Đất sông, suối SON
1.9 Đất làm muối LMU 2.14 Đất phát triển hạ tầng DHT
1.10 Đất nông nghiệp khác NKH 2.15 Đât phi nông nghiệp khác PNK
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3 Đất chưa sử dụng CSD
2.1 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp CTS 4 Đất đô thị DTD
2.2 Đất quốc phòng CQP 5 Đất khu bảo tồn thiên nhiên DBT
2.3 Đất an ninh CAN 6 Đất khu du lịch DDL
2.4 Đất khu công nghiệp SKK 7 Đất khu dân cư nông thôn DNT

5. Chỉ tiêu sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều này được xác định như sau:

a) Đất để xử lý, chôn lấp chất thải nguy hại (DRH) là đất để xây dựng cơ sở xử lý, chôn lấp chất thải chứa yếu tố độc hại, phóng xạ, dễ cháy, dễ nổ, dễ ăn mòn, dễ lây nhiễm, gây ngộ độc hoặc đặc tính nguy hại khác.

b) Đất phát triển hạ tầng (DHT) là đất để xây dựng các công trình giao thông, thuỷ lợi, năng lượng, bưu chính viễn thông, cơ sở văn hóa, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục - đào tạo, cơ sở thể dục - thể thao, cơ sở nghiên cứu khoa học, cơ sở dịch vụ về xã hội và chợ.

c) Đất khu bảo tồn thiên nhiên (DBT) là đất được khoanh định để bảo tồn đa dạng sinh học theo quy định của pháp luật về đa dạng sinh học.

d) Đất khu du lịch (DDL) là đất được khoanh định để phục vụ mục đích du lịch theo quy định của pháp luật về du lịch.

đ) Đất khu dân cư nông thôn (DNT) là đất chủ yếu để xây dựng nhà ở, các công trình phục vụ cho đời sống, các công trình công cộng, đất nông nghiệp gắn liền với nhà ở và các loại đất khác thuộc phạm vi ranh giới khu dân cư nông thôn trong địa giới hành chính các xã.

Ranh giới khu dân cư nông thôn được xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc và các điểm dân cư tương tự.

e) Đất đô thị (DTD) bao gồm: đất nội thành phố, đất nội thị xã và đất thị trấn.

g) Đất nuôi trồng thủy sản tập trung là đất được sử dụng chuyên vào mục đích nuôi, trồng thuỷ sản; bao gồm đất nuôi trồng thuỷ sản nước lợ, mặn và đất chuyên nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt có quy mô diện tích tối thiểu mười (10) ha.