vanban.org

Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 12/12/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 12/12/2024 Thay thế: 29/2024/TT-BTNMT · 12/12/2024
Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành 12/04/2021 Hiệu lực 26/05/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 6 phiên bản · 15 năm
Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2024/TT-BTNMT
Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT Quy định về kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 01/2021/TT-BTNMT
12/12/202429/2024/TT-BTNMTSửa đổi Đang xem 26/05/2021Bản gốcThay thế
Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất · 29/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 13/2011/TT-BTNMT Quy định về Ký hiệu bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành · 13/2011/TT-BTNMT
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 12/12/2024 — Văn thư vanban.org

PHỤ LỤC HỆ THỐNG BIỂU, MẪU LẬP, ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất)

Gồm:

Phụ lục số 01: Hệ thống biểu trong kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh kế

hoạch sử dụng đất quốc gia.

Phụ lục số 02: Hệ thống biểu trong kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh kế

hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.

Phụ lục số 03: Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.

Phụ lục số 04: Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều

chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 05: Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 06: Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và

điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 07: Mẫu báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

hàng năm.

Phụ lục số 08: Ký hiệu thể hiện trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất.

Phụ lục số 01:

Hệ thống biểu trong kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất quốc gia

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/QGHiện trạng sử dụng đất năm 20… của quốc gia
2Biểu 02/QGKết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của quốc gia
3Biểu 03/QGKế hoạch sử dụng đất (20... - 20) của quốc gia
4Biểu 04/QGKế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của quốc gia
5Biểu 05/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của quốc gia
6Biểu 06/QGKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của quốc gia
7Biểu 07/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh của quốc gia
8Biểu 08/QGKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kỳ đầu/kỳ cuối phân theo năm của quốc gia
9Biểu 09/QGDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của quốc gia
10Biểu 10/QGChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu/kỳ cuối (20…
- 20...) của quốc gia

Biểu 01/QG

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...

CỦA QUỐC GIA

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng …Vùng ……
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…
1Đất nông nghiệpNNP              
 Trong đó:               
1.1Đất trồng lúaLUA              
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC              
1.2Đất rừng phòng hộRPH              
1.3Đất rừng đặc dụngRDD              
1.4Đất rừng sản xuấtRSX              
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN              
2Đất phi nông nghiệpPNN              
 Trong đó:               
2.1Đất quốc phòngCQP              
2.2Đất an ninhCAN              
2.3Đất khu công nghiệpSKK              
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT              
 Trong đó:               
-Đất giao thôngDGT              
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH              
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT              
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD              
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT              
-Đất công trình năng lượngDNL              
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV              
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG              
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT              
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA              
3Đất chưa sử dụngCSD              

Biểu 02/QG

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƢỚC

CỦA QUỐC GIA

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích kế hoạch đƣợc duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP    
 Trong đó:     
1.1Đất trồng lúaLUA    
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC    
1.2Đất rừng phòng hộRPH    
1.3Đất rừng đặc dụngRDD    
1.4Đất rừng sản xuấtRSX    
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN    
2Đất phi nông nghiệpPNN    
 Trong đó:     
2.1Đất quốc phòngCQP    
2.2Đất an ninhCAN    
2.3Đất khu công nghiệpSKK    
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT    
 Trong đó:     
-Đất giao thôngDGT    
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH    
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT    
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD    
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT    
-Đất công trình năng lượngDNL    
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV    
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG    
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT    
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA    
3Đất chưa sử dụngCSD    

Biểu 03/QG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…)

CỦA QUỐC GIA

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh (ha)
Vùng ….Vùng ………
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…
ILoại đất               
1Đất nông nghiệpNNP              
 Trong đó:               
1.1Đất trồng lúaLUA              
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC              
1.2Đất rừng phòng hộRPH              
1.3Đất rừng đặc dụngRDD              
1.4Đất rừng sản xuấtRSX              
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN              
2Đất phi nông nghiệpPNN              
 Trong đó:               
2.1Đất quốc phòngCQP              
2.2Đất an ninhCAN              
2.3Đất khu công nghiệpSKK              
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT              
 Trong đó:               
-Đất giao thôngDGT              
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH              
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT              
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD              
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT              
-Đất công trình năng lượngDNL              
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV              
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG              
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT              
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA              
3Đất chưa sử dụngCSD              
IIKhu chức năng               
1Đất khu công nghệ caoKCN              
2Đất khu kinh tếKKT              
3Đất đô thịKDT              

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/QG

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
ILoại đất       
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất rừng phòng hộRPH      
1.3Đất rừng đặc dụngRDD      
1.4Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT      
 Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA      
3Đất chưa sử dụngCSD      
IIKhu chức năng       
1Đất khu công nghệ caoKCN      
2Đất khu kinh tếKKT      
3Đất đô thịKDT      

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 05/QG

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI

VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchVùng …..Vùng …..…
Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…Tổng toàn vùngTỉnh ...Tỉnh ...…
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN             
 Trong đó:              
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN             
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN             
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN             
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN             
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN             
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN             
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp              
 Trong đó:              
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP             
2.2Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)             
2.3Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)             
2.4Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)             
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/NKR(a)             

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác Biểu 06/QG

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm …Năm …Năm …Năm …Năm …
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN      
1.2Đất rừng phòng hộRPH/PNN      
1.3Đất rừng đặc dụngRDD/PNN      
1.4Đất rừng sản xuấtRSX/PNN      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN      
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp       
 Trong đó:       
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP      
2.2Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)      
2.3Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)      
2.4Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/NKR (a)      

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác Biểu 07/QG

KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI

PHÂN THEO VÙNG KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchVùng …Vùng ……
Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...…Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...…Tổng toàn vùngTỉnh...Tỉnh...…..
1Đất nông nghiệpNNP             
 Trong đó:              
1.1Đất trồng lúaLUA             
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC             
1.2Đất rừng phòng hộRPH             
1.3Đất rừng đặc dụngRDD             
1.4Đất rừng sản xuấtRSX             
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN             
2Đất phi nông nghiệpPNN             
 Trong đó:              
2.1Đất quốc phòngCQP             
2.2Đất an ninhCAN             
2.3Đất khu công nghiệpSKK             
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT             
 Trong đó:              
-Đất giao thôngDGT             
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH             
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT             
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD             
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT             
-Đất công trình năng lượngDNL             
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV             
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG             
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT             
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA             

Biểu 08/QG

KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI PHÂN THEO NĂM CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm …Năm …Năm …Năm …Năm…
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất rừng phòng hộRPH      
1.3Đất rừng đặc dụngRDD      
1.4Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT      
 Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA      

Biểu 09/QG

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

THỰC HIỆN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI

CỦA QUỐC GIA

STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm (đến cấp tỉnh)Năm thực hiện
Kế hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICác công trình, dự án đã xác định     
1      
2      
3      
4      
5      
6      
7      
8      
..      
IICác công trình, dự án khác     
1      
2      
3      
4      
5      
6      
7      
8      
9      
10      
...      

Biểu 10/QG

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU/KỲ CUỐI (20…-20...)

CỦA QUỐC GIA

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích đầu kỳ năm…… ..Chu chuyển đất đai (20…-20…)Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm …
NNPLUALUCRPHRDDRSXRSNPNNCQPCANSKKDHTDGTDVHDYTDGDDTTDNLDBVDKGDDTDRACSD
 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN                           
1Đất nông nghiệpNNP                          
1.1Đất trồng lúaLUA                          
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                          
1.2Đất rừng phòng hộRPH                          
1.3Đất rừng đặc dụngRDD                          
1.4Đất rừng sản xuấtRSX                          
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                          
2Đất phi nông nghiệpPNN                          
2.1Đất quốc phòngCQP                          
2.2Đất an ninhCAN                          
2.3Đất khu công nghiệpSKK                          
2.4Đất phát triển hạ tầng cấp quốc giaDHT                          
 Trong đó:                           
-Đất giao thôngDGT                          
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                          
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                          
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                          
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                          
-Đất công trình năng lượngDNL                          
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                          
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                          
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                          
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                          
3Đất chưa sử dụngCSD                          
 Cộng tăng                           
 Diện tích cuối kỳ, năm…..                           

Phụ lục số 02:

Hệ thống biểu trong kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CTHiện trạng sử dụng đất năm 20… của tỉnh (thành phố) ...
2Biểu 02/CTKết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh (thành phố) …
3Biểu 03/CTKế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố) …
4Biểu 04/CTKế hoạch sử dụng đất (20…-20…) phân theo năm của tỉnh (thành phố) …
5Biểu 05/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (20…-20…) phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) ...
6Biểu 06/CTKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (20…-20…) phân theo năm của tỉnh (thành phố) …
7Biểu 07/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (20…-20…) phân theo đơn vị hành chính của tỉnh (thành phố) …
8Biểu 08/CTKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (20…-20…) phân theo năm của tỉnh (thành phố) ...
9Biểu 09/CTDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu/kỳ cuối của tỉnh (thành phố) …
10Biểu 10/CTDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng của tỉnh (thành phố) …
11Biểu 11/CTChu chuyển đất đai trong kỳ kế hoạch kế hoạch sử dụng đất (20…-20...) của tỉnh (thành phố) …

Biểu 01/CT

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20…

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
Huyện ...Huyện ...Huyện ...…..
(1)(2)(3)(4)=(6)+(7)+(…)(5)(6)(7)(8)(…)
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN      
1.3Đất rừng phòng hộRPH      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS      
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT      
 Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất thủy lợiDTL      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất cơ sở tôn giáoTON      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA      
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL      
2.10Đất ở tại nông thônONT      
2.11Đất ở tại đô thịODT      
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC      
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS      
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG      
3Đất chưa sử dụngCSD      

Biểu 02/CT

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƢỚC

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích kế hoạch đƣợc duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP    
 Trong đó:     
1.1Đất trồng lúaLUA    
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC    
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN    
1.3Đất rừng phòng hộRPH    
1.4Đất rừng đặc dụngRDD    
1.5Đất rừng sản xuấtRSX    
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN    
2Đất phi nông nghiệpPNN    
 Trong đó:     
2.1Đất quốc phòngCQP    
2.2Đất an ninhCAN    
2.3Đất khu công nghiệpSKK    
2.4Đất cụm công nghiệpSKN    
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD    
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC    
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS    
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấpDHT    
 tỉnh Trong đó:     
-Đất giao thôngDGT    
-Đất thủy lợiDTL    
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH    
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT    
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD    
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT    
-Đất công trình năng lượngDNL    
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV    
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG    
-Đất cơ sở tôn giáoTON    
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD    
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT    
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA    
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL    
2.10Đất ở tại nông thônONT    
2.11Đất ở tại đô thịODT    
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC    
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS    
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG    
3Đất chưa sử dụngCSD    

Biểu 03/CT

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích cấp quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện ...…..
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(7)+(8)+(… ); hoặc (6)=(4)+(5)(7)(8)(9)(..)
ILoại đất        
1Đất nông nghiệpNNP       
 Trong đó:        
1.1Đất trồng lúaLUA       
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC       
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN       
1.3Đất rừng phòng hộRPH       
1.4Đất rừng đặc dụngRDD       
1.5Đất rừng sản xuấtRSX       
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN       
2Đất phi nông nghiệpPNN       
 Trong đó:        
2.1Đất quốc phòngCQP       
2.2Đất an ninhCAN       
2.3Đất khu công nghiệpSKK       
2.4Đất cụm công nghiệpSKN       
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD       
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC       
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS       
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT       
 Trong đó:        
-Đất giao thôngDGT       
-Đất thủy lợiDTL       
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH       
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT       
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD       
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT       
-Đất công trình năng lượngDNL       
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV       
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG       
-Đất cơ sở tôn giáoTON       
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD       
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT       
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA       
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL       
2.10Đất ở tại nông thônONT       
2.11Đất ở tại đô thịODT       
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC       
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS       
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG       
3Đất chưa sử dụngCSD       
IIKhu chức năng        
1Đất khu công nghệ caoKCN       
2Đất khu kinh tếKKT       
3Đất đô thịKDT       
4Khu sản xuất nông nghiệpKNN       
5Khu lâm nghiệpKLN       
6Khu du lịchKDL       
7Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT       
8Khu phát triển công nghiệpKPC       
9Khu đô thịDTC       
10Khu thương mại - dịch vụKTM       
11Khu dân cư nông thônDNT       

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/CT

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20..-20..) PHÂN THEO NĂM

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãNăm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
ILoại đất       
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN      
1.3Đất rừng phòng hộRPH      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS      
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT      
 Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất thủy lợiDTL      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất cơ sở tôn giáoTON      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD      
-táng
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA      
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL      
2.10Đất ở tại nông thônONT      
2.11Đất ở tại đô thịODT      
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC      
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS      
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG      
3Đất chưa sử dụngCSD      
IIKhu chức năng       
1Đất khu công nghệ caoKCN      
2Đất khu kinh tếKKT      
3Đất đô thịKDT      
4Khu sản xuất nông nghiệpKNN      
5Khu lâm nghiệpKLN      
6Khu du lịchKDL      
7Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT      
8Khu phát triển công nghiệpKPC      
9Khu đô thịDTC      
10Khu thương mại - dịch vụKTM      
11Khu dân cư nông thônDNT      

Biểu 05/CT

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (20..-20..)

PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện ...Huyện ...Huyện .......
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN     
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN     
1.3Đất rừng phòng hộRPH/PNN     
1.4Đất rừng đặc dụngRDD/PNN     
1.5Đất rừng sản xuấtRSX/PNN     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN     
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
 Trong đó:      
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN     
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP     
2.3Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)     
2.4Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)     
2.5Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/NKR (a)     
2.6Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT     

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 06/CT

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (20..-20..) PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ….Năm ….Năm ….Năm ….Năm….
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN      
1.3Đất rừng phòng hộRPH/PNN      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD/PNN      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX/PNN      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN      
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp       
 Trong đó:       
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN      
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP      
2.3Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)      
2.4Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)      
2.5Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/NKR (a)      
2.6Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT      

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 07/CT

KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG (20…-20…) PHÂN THEO ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Huyện…Huyện…Huyện…Huyện…Huyện…
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN      
1.3Đất rừng phòng hộRPH      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS      
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấpDHT      
 tỉnh Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất thủy lợiDTL      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất cơ sở tôn giáoTON      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA      
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL      
2.10Đất ở tại nông thônONT      
2.11Đất ở tại đô thịODT      
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC      
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS      
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG      

Biểu 08/CT

KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG (20..-20..) PHÂN THEO NĂM CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm …Năm …Năm …Năm …Năm …
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(9)(5)(6)(7)(8)(9)
1Đất nông nghiệpNNP      
 Trong đó:       
1.1Đất trồng lúaLUA      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN      
1.3Đất rừng phòng hộRPH      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN      
2Đất phi nông nghiệpPNN      
 Trong đó:       
2.1Đất quốc phòngCQP      
2.2Đất an ninhCAN      
2.3Đất khu công nghiệpSKK      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS      
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT      
 Trong đó:       
-Đất giao thôngDGT      
-Đất thủy lợiDTL      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT      
-Đất công trình năng lượngDNL      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG      
-Đất cơ sở tôn giáoTON      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA      
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL      
2.10Đất ở tại nông thônONT      
2.11Đất ở tại đô thịODT      
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC      
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS      
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG      

Biểu 09/CT

DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN

TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20...)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

STTHạng mụcDiện tích (ha)Địa điểm (đến cấp huyện)Năm thực hiện
Kế hoạchHiện trạngTăng thêm
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)
ICông trình, dự án cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh (thành phố) …     
1      
2      
3      
4      
5      
6      
7      
...      
IICác công trình cấp tỉnh     
1Công trình, dự án đã xác định     
1.1      
1.2      
1.3      
…      
2Các công trình, dự án khác     
2.1      
2.2      
2.3      
...      

Biểu 10/CT

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

STTLoại đấtMãĐất khu công nghệ caoĐất khu kinh tếĐất đô thịKhu sản xuất nông nghiệpKhu lâm nghiệpKhu du lịchKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKhu phát trtiển công nghiệpKhu đô thịKhu thƣơng mại - dịch vụKhu dân cƣ nông thôn
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệpNNP                      
 Trong đó:                       
1.1Đất trồng lúaLUA                      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                      
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN                      
1.3Đất rừng phòng hộRPH                      
1.4Đất rừng đặc dụngRDD                      
1.5Đất rừng sản xuấtRSX                      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                      
2Đất phi nông nghiệpPNN                      
 Trong đó:                       
2.1Đất quốc phòngCQP                      
2.2Đất an ninhCAN                      
2.3Đất khu công nghiệpSKK                      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN                      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD                      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC                      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS                      
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT                      
 Trong đó:                       
-Đất giao thôngDGT                      
-Đất thủy lợiDTL                      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                      
-Đất công trình năng lượngDNL                      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                      
-Đất cơ sở tôn giáoTON                      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD                      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                      
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL                      
2.10Đất ở tại nông thônONT                      
2.11Đất ở tại đô thịODT                      
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC                      
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS                      
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG                      
3Đất chưa sử dụngCSD                      

Biểu 11/CT

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20...)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ) …

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích đầu kỳ năm…Chu chuyển đất đai (20...-20...)Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm ...
NNPLUALUCCLNRPHRDDRSXRSNPNNCQPCANSKKSKNTMDSKCSKSDHTDGTDTLDVHDYTDGDDTTDNLDBVDKGTONNTDDDTDRADDLONTODTTSCDTSDNGCSD
 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN                                         
1Đất nông nghiệpNNP                                        
 Trong đó:                                         
1.1Đất trồng lúaLUA                                        
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                                        
1.2Đất trồng cây lâu nămCLN                                        
1.3Đất rừng phòng hộRPH                                        
1.4Đất rừng đặc dụngRDD                                        
1.5Đất rừng sản xuấtRSX                                        
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                                        
2Đất phi nông nghiệpPNN                                        
 Trong đó:                                         
2.1Đất quốc phòngCQP                                        
2.2Đất an ninhCAN                                        
2.3Đất khu công nghiệpSKK                                        
2.4Đất cụm công nghiệpSKN                                        
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD                                        
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC                                        
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS                                        
2.8Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnhDHT                                        
 Trong đó:                                         
-Đất giao thôngDGT                                        
-Đất thủy lợiDTL                                        
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                                        
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                                        
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                                        
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                                        
-Đất công trình năng lượngDNL                                        
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                                        
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                                        
-Đất cơ sở tôn giáoTON                                        
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD                                        
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                                        
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                                        
2.9Đất danh lam thắng cảnhDDL                                        
2.10Đất ở tại nông thônONT                                        
2.11Đất ở tại đô thịODT                                        
2.12Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC                                        
2.13Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS                                        
2.14Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG                                        
3Đất chưa sử dụngCSD                                        
 Cộng tăng                                         
 Diện tích cuối kỳ, năm…..                                         

Phụ lục số 03:

Hệ thống biểu trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTKý hiệu biểuTên biểu
1Biểu 01/CHHiện trạng sử dụng đất năm 20... huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
2Biểu 02/CHKết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước/kế hoạch sử dụng đất năm trước huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
3Biểu 03/CHQuy hoạch (điều chỉnh) sử dụng đất đến năm 20... huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
4Biểu 04/CHDiện tích chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
5Biểu 05/CHDiện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã của huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
6Biểu 06/CHKế hoạch sử dụng đất năm 20… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
7Biểu 07/CHKế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 20... huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
8Biểu 08/CHKế hoạch thu hồi đất năm 20…. huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
9Biểu 09/CHKế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 20... huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
10Biểu 10/CHDanh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 20... huyện (quận, thị xã, thành phố) …
11Biểu 11/CHDiện tích, cơ cấu sử dụng đất các khu chức năng huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
12Biểu 12/CHChu chuyển đất đai trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 10 năm (20…-20...) huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
13Biểu 13/CHChu chuyển đất đai trong kế hoạch sử dụng đất năm 20… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …

Biểu 01/CH

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……
(1)(2)(3)(4)=(5)+...+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN     
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS     
1.8Đất làm muốiLMU     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH     
2Đất phi nông nghiệpPNN     
 Trong đó:      
2.1Đất quốc phòngCQP     
2.2Đất an ninhCAN     
2.3Đất khu công nghiệpSKK     
2.4Đất cụm công nghiệpSKN     
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD     
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC     
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS     
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX     
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT     
 Trong đó:      
-Đất giao thôngDGT     
-Đất thủy lợiDTL     
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH     
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT     
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD     
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT     
-Đất công trình năng lượngDNL     
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV     
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG     
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT     
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA     
-Đất cơ sở tôn giáoTON     
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD     
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH     
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH     
-Đất chợDCH     
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL     
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH     
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV     
2.13Đất ở tại nông thônONT     
2.14Đất ở tại đô thịODT     
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC     
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS     
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG     
2.18Đất tín ngưỡngTIN     
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON     
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC     
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK     
3Đất chưa sử dụngCSD     

Biểu 02/CH

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

KỲ TRƢỚC/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƢỚC

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

TTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích quy hoạch/kế hoạch đƣợc duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Diện tích (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) haTỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(4)(7)=(5)/(4)*100%
1Đất nông nghiệpNNP    
 Trong đó:     
1.1Đất trồng lúaLUA    
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC    
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK    
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN    
1.4Đất rừng phòng hộRPH    
1.5Đất rừng đặc dụngRDD    
1.6Đất rừng sản xuấtRSX    
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN    
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS    
1.8Đất làm muốiLMU    
1.9Đất nông nghiệp khácNKH    
2Đất phi nông nghiệpPNN    
 Trong đó:     
2.1Đất quốc phòngCQP    
2.2Đất an ninhCAN    
2.3Đất khu công nghiệpSKK    
2.4Đất cụm công nghiệpSKN    
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD    
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC    
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS    
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX    
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT    
 Trong đó:     
-Đất giao thôngDGT    
-Đất thủy lợiDTL    
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH    
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT    
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD    
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT    
-Đất công trình năng lượngDNL    
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV    
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG    
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT    
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA    
-Đất cơ sở tôn giáoTON    
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏaNTD    
-táng
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
DKH    
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH    
-Đất chợDCH    
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL    
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH    
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV    
2.13Đất ở tại nông thônONT    
2.14Đất ở tại đô thịODT    
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC    
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS    
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG    
2.18Đất tín ngưỡngTIN    
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON    
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC    
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK    
3Đất chưa sử dụngCSD    

Biểu 03/CH

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20…

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích cấp tỉnh phân bổDiện tích cấp huyện xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(7)+(8)+(..); hoặc (6)=(4)+(5)(7)(8)(9)(..)
ILoại đất        
1Đất nông nghiệpNNP       
 Trong đó:        
1.1Đất trồng lúaLUA       
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC       
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK       
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN       
1.4Đất rừng phòng hộRPH       
1.5Đất rừng đặc dụngRDD       
1.6Đất rừng sản xuấtRSX       
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN       
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS       
1.8Đất làm muốiLMU       
1.9Đất nông nghiệp khácNKH       
2Đất phi nông nghiệpPNN       
 Trong đó:        
2.1Đất quốc phòngCQP       
2.2Đất an ninhCAN       
2.3Đất khu công nghiệpSKK       
2.4Đất cụm công nghiệpSKN       
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD       
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC       
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS       
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX       
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT       
 Trong đó:        
-Đất giao thôngDGT       
-Đất thủy lợiDTL       
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH       
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT       
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD       
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT       
-Đất công trình năng lượngDNL       
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV       
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG       
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT       
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA       
-Đất cơ sở tôn giáoTON       
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD       
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH       
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH       
-Đất chợDCH       
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL       
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH       
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV       
2.13Đất ở tại nông thônONT       
2.14Đất ở tại đô thịODT       
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC       
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS       
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG       
2.18Đất tín ngưỡngTIN       
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON       
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC       
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK       
3Đất chưa sử dụngCSD       
IIKhu chức năng        
1Đất khu công nghệ caoKCN       
2Đất khu kinh tếKKT       
3Đất đô thịKDT       
4Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)KNN       
5Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)KLN       
6Khu du lịchKDL       
7Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT       
8Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)KPC       
9Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)DTC       
10Khu thương mại - dịch vụKTM       
11Khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV       
12Khu dân cư nông thônDNT       
13Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON       

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 04/CH

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN     
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS/PNN     
1.8Đất làm muốiLMU/PNN     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN     
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
 Trong đó:      
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN     
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP     
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS     
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU     
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnHNK/NTS     
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU     
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)     
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)     
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSX/NKR(a) RSN/NKR (a)     
3Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT     

(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 05/CH

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG ĐƢA VÀO SỬ DỤNG TRONG KỲ QUY HOẠCH PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ

CỦA HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã ...hành Xã ...chính Xã ...…..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN     
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS     
1.8Đất làm muốiLMU     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH     
2Đất phi nông nghiệpPNN     
 Trong đó:      
2.1Đất quốc phòngCQP     
2.2Đất an ninhCAN     
2.3Đất khu công nghiệpSKK     
2.4Đất cụm công nghiệpSKN     
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD     
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC     
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS     
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX     
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT     
 Trong đó:      
-Đất giao thôngDGT     
-Đất thủy lợiDTL     
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH     
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT     
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD     
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT     
-Đất công trình năng lượngDNL     
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV     
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG     
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT     
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA     
-Đất cơ sở tôn giáoTON     
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD     
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH     
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH     
-Đất chợDCH     
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL     
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH     
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV     
2.13Đất ở tại nông thônONT     
2.14Đất ở tại đô thịODT     
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC     
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS     
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG     
2.18Đất tín ngưỡngTIN     
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON     
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC     
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK     

Biểu 06/CH

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20...

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(…)(5)(6)(7)(...)
ILoại đất      
1Đất nông nghiệpNNP     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN     
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS     
1.8Đất làm muốiLMU     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH     
2Đất phi nông nghiệpPNN     
 Trong đó:      
2.1Đất quốc phòngCQP     
2.2Đất an ninhCAN     
2.3Đất khu công nghiệpSKK     
2.4Đất cụm công nghiệpSKN     
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD     
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC     
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS     
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX     
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT     
 Trong đó:      
-Đất giao thôngDGT     
-Đất thủy lợiDTL     
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH     
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT     
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD     
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT     
-Đất công trình năng lượngDNL     
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV     
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG     
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT     
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA     
-Đất cơ sở tôn giáoTON     
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD     
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH     
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH     
-Đất chợDCH     
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL     
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH     
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV     
2.13Đất ở tại nông thônONT     
2.14Đất ở tại đô thịODT     
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC     
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS     
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG     
2.18Đất tín ngưỡngTIN     
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON     
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC     
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK     
3Đất chưa sử dụngCSD     
IIKhu chức năng      
1Đất khu công nghệ caoKCN     
2Đất khu kinh tếKKT     
3Đất đô thịKDT     
4Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)KNN     
5Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)KLN     
6Khu du lịchKDL     
7Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT     
8Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)KPC     
9Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)DTC     
10Khu thương mại - dịch vụKTM     
11Khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV     
12Khu dân cư nông thônDNT     
13Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON     

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

Biểu 07/CH

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20….

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã…Xã…Xã……
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(7)+(…)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệpNNP/PNN     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA/PNN     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC/PNN     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK/PNN     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN/PNN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH/PNN     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD/PNN     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX/PNN     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/PNN     
1.7Đất nuôi trồng thuỷ sảnNTS/PNN     
1.8Đất làm muốiLMU/PNN     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH/PNN     
2Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp      
 Trong đó:      
2.1Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu nămLUA/CLN     
2.2Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừngLUA/LNP     
2.3Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnLUA/NTS     
2.4Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muốiLUA/LMU     
2.5Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sảnHNK/NTS     
2.6Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muốiHNK/LMU     
2.7Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRPH/NKR(a)     
2.8Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRDD/NKR(a)     
2.9Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừngRSX/NKR(a)     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN/NKR (a)     
3Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ởPKO/OCT     

Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.

- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Biểu 08/CH

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 20...

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …….
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(...)(5)(6)(7)(...)
1Đất nông nghiệpNNP     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN     
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS     
1.8Đất làm muốiLMU     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH     
2Đất phi nông nghiệpPNN     
 Trong đó:      
2.1Đất quốc phòngCQP     
2.2Đất an ninhCAN     
2.3Đất khu công nghiệpSKK     
2.4Đất cụm công nghiệpSKN     
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD     
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC     
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS     
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX     
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT     
 Trong đó:      
-Đất giao thôngDGT     
-Đất thủy lợiDTL     
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH     
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT     
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD     
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT     
-Đất công trình năng lượngDNL     
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV     
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG     
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT     
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA     
-Đất cơ sở tôn giáoTON     
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD     
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH     
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH     
-Đất chợDCH     
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL     
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH     
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV     
2.13Đất ở tại nông thônONT     
2.14Đất ở tại đô thịODT     
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC     
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS     
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG     
2.18Đất tín ngưỡngTIN     
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON     
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC     
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK     

Biểu 09/CH

KẾ HOẠCH ĐƢA ĐẤT CHƢA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 20... HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã …….
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+(...)(5)(6)(7)(..)
1Đất nông nghiệpNNP     
 Trong đó:      
1.1Đất trồng lúaLUA     
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC     
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK     
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN     
1.4Đất rừng phòng hộRPH     
1.5Đất rừng đặc dụngRDD     
1.6Đất rừng sản xuấtRSX     
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN     
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS     
1.8Đất làm muốiLMU     
1.9Đất nông nghiệp khácNKH     
2Đất phi nông nghiệpPNN     
 Trong đó:      
2.1Đất quốc phòngCQP     
2.2Đất an ninhCAN     
2.3Đất khu công nghiệpSKK     
2.4Đất cụm công nghiệpSKN     
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD     
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC     
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS     
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX     
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT     
 Trong đó:      
-Đất giao thôngDGT     
-Đất thủy lợiDTL     
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH     
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT     
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD     
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT     
-Đất công trình năng lượngDNL     
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV     
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG     
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT     
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA     
-Đất cơ sở tôn giáoTON     
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD     
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH     
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH     
-Đất chợDCH     
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL     
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH     
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV     
2.13Đất ở tại nông thônONT     
2.14Đất ở tại đô thịODT     
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC     
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS     
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG     
2.18Đất tín ngưỡngTIN     
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON     
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC     
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK     

Biểu 10/CH

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 20…

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

STTHạng mụcDiện tích kế hoạch (ha)Diện tích hiện trạng (ha)Tăng thêmĐịa điểm (đến cấp xã)Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số); trƣờng hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã
Diện tích (ha)Sử dụng vào loại đất
(1)(2)(3)=(4)+(5)(4)(5)(6)(7)(8)
1Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh      
1.1Công trình, dự án mục đích quốc phòng, an ninh      
 …      
 …      
1.2Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng      
1.2.1Công trình, dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất      
 …      
 …      
1.2.2Công trình, dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất      
 …      
 …      
2Các công trình, dự án còn lại      
2.1Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất      
 …      
 …      
2.2Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất      
 …      
 …      
2.3Các khu vực sử dụng đất khác      
        
        
        
        
        

Biểu 11/CH

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT CÁC KHU CHỨC NĂNG

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

STTLoại đấtMãĐất khu công nghệ caoĐất khu kinh tếĐất đô thịKhu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nƣớc, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)Khu du lịchKhu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKhu phát trtiển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)Khu đô thị - thƣơng mại - dịch vụKhu thƣơng mại - dịch vụKhu dân cƣ nông thônKhu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
1Đất nông nghiệpNNP                          
 Trong đó:                           
1.1Đất trồng lúaLUA                          
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                          
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK                          
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN                          
1.4Đất rừng phòng hộRPH                          
1.5Đất rừng đặc dụngRDD                          
1.6Đất rừng sản xuấtRSX                          
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                          
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS                          
1.8Đất làm muốiLMU                          
1.9Đất nông nghiệp khácNKH                          
2Đất phi nông nghiệpPNN                          
 Trong đó:                           
2.1Đất quốc phòngCQP                          
2.2Đất an ninhCAN                          
2.3Đất khu công nghiệpSKK                          
2.4Đất cụm công nghiệpSKN                          
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD                          
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC                          
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS                          
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX                          
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT                          
 Trong đó:                           
-Đất giao thôngDGT                          
-Đất thủy lợiDTL                          
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                          
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                          
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                          
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                          
-Đất công trình năng lượngDNL                          
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                          
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                          
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                          
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                          
-Đất cơ sở tôn giáoTON                          
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD                          
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH                          
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH                          
-Đất chợDCH                          
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL                          
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH                          
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV                          
2.13Đất ở tại nông thônONT                          
2.14Đất ở tại đô thịODT                          
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC                          
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS                          
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG                          
2.18Đất tín ngưỡngTIN                          
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON                          
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC                          
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK                          
3Đất chưa sử dụngCSD                          

Biểu 12/CH

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KỲ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 10 NĂM (20…-20...)

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích đầu kỳ năm… …..Chu chuyển đất đai đến năm …Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm ...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXRSNNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKNTMDSKCSKSSKXDHTDGTDTLDVHDYTDGDDTTDNLDBVDKGDDTDRATONNTDDKHDXHDCHDDLDSHDKVONTODTTSCDTSDNGTINSONMNCPNKCSD
 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN                                                       
1Đất nông nghiệpNNP                                                      
 Trong đó:                                                       
1.1Đất trồng lúaLUA                                                      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                                                      
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK                                                      
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN                                                      
1.4Đất rừng phòng hộRPH                                                      
1.5Đất rừng đặc dụngRDD                                                      
1.6Đất rừng sản xuấtRSX                                                      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                                                      
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS                                                      
1.8Đất làm muốiLMU                                                      
1.9Đất nông nghiệp khácNKH                                                      
2Đất phi nông nghiệpPNN                                                      
 Trong đó:                                                       
2.1Đất quốc phòngCQP                                                      
2.2Đất an ninhCAN                                                      
2.3Đất khu công nghiệpSKK                                                      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN                                                      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD                                                      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC                                                      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS                                                      
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX                                                      
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT                                                      
 Trong đó:                                                       
-Đất giao thôngDGT                                                      
-Đất thủy lợiDTL                                                      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                                                      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                                                      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                                                      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                                                      
-Đất công trình năng lượngDNL                                                      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                                                      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                                                      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                                                      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                                                      
-Đất cơ sở tôn giáoTON                                                      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD                                                      
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH                                                      
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH                                                      
-Đất chợDCH                                                      
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL                                                      
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH                                                      
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV                                                      
2.13Đất ở tại nông thônONT                                                      
2.14Đất ở tại đô thịODT                                                      
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC                                                      
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS                                                      
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG                                                      
2.18Đất tín ngưỡngTIN                                                      
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON                                                      
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC                                                      
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK                                                      
3Đất chưa sử dụngCSD                                                      
 Cộng tăng                                                       
 Diện tích cuối kỳ, năm…..                                                       

Biểu 13/CH

CHU CHUYỂN ĐẤT ĐAI TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 20…

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƢƠNG) …

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãDiện tích đầu kỳ năm…Chu chuyển đất đai đến năm …Cộng giảmDiện tích cuối kỳ năm ...
NNPLUALUCHNKCLNRPHRDDRSXRSNNTSLMUNKHPNNCQPCANSKKSKNTMDSKCSKSSKXDHTDGTDTLDVHDYTDGDDTTDNLDBVDKGDDTDRATONNTDDKHDXHDCHDDLDSHDKVONTODTTSCDTSDNGTINSONMNCPNKCSD
 TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN                                                       
1Đất nông nghiệpNNP                                                      
 Trong đó:                                                       
1.1Đất trồng lúaLUA                                                      
 Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nướcLUC                                                      
1.2Đất trồng cây hàng năm khácHNK                                                      
1.3Đất trồng cây lâu nămCLN                                                      
1.4Đất rừng phòng hộRPH                                                      
1.5Đất rừng đặc dụngRDD                                                      
1.6Đất rừng sản xuấtRSX                                                      
 Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiênRSN                                                      
1.7Đất nuôi trồng thủy sảnNTS                                                      
1.8Đất làm muốiLMU                                                      
1.9Đất nông nghiệp khácNKH                                                      
2Đất phi nông nghiệpPNN                                                      
 Trong đó:                                                       
2.1Đất quốc phòngCQP                                                      
2.2Đất an ninhCAN                                                      
2.3Đất khu công nghiệpSKK                                                      
2.4Đất cụm công nghiệpSKN                                                      
2.5Đất thương mại, dịch vụTMD                                                      
2.6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệpSKC                                                      
2.7Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sảnSKS                                                      
2.8Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốmSKX                                                      
2.9Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xãDHT                                                      
 Trong đó:                                                       
-Đất giao thôngDGT                                                      
-Đất thủy lợiDTL                                                      
-Đất xây dựng cơ sở văn hóaDVH                                                      
-Đất xây dựng cơ sở y tếDYT                                                      
-Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạoDGD                                                      
-Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thaoDTT                                                      
-Đất công trình năng lượngDNL                                                      
-Đất công trình bưu chính, viễn thôngDBV                                                      
-Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG                                                      
-Đất có di tích lịch sử - văn hóaDDT                                                      
-Đất bãi thải, xử lý chất thảiDRA                                                      
-Đất cơ sở tôn giáoTON                                                      
-Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa tángNTD                                                      
-Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệDKH                                                      
-Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hộiDXH                                                      
-Đất chợDCH                                                      
2.10Đất danh lam thắng cảnhDDL                                                      
2.11Đất sinh hoạt cộng đồngDSH                                                      
2.12Đất khu vui chơi, giải trí công cộngDKV                                                      
2.13Đất ở tại nông thônONT                                                      
2.14Đất ở tại đô thịODT                                                      
2.15Đất xây dựng trụ sở cơ quanTSC                                                      
2.16Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệpDTS                                                      
2.17Đất xây dựng cơ sở ngoại giaoDNG                                                      
2.18Đất tín ngưỡngTIN                                                      
2.19Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suốiSON                                                      
2.20Đất có mặt nước chuyên dùngMNC                                                      
2.21Đất phi nông nghiệp khácPNK                                                      
3Đất chưa sử dụngCSD                                                      
 Cộng tăng                                                       
 Diện tích cuối kỳ, năm…..                                                       

Phụ lục số 04:

Mẫu tờ trình phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu số: 4.1/TTr-BTNMT: Tờ trình về kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) quốc gia.
2Mẫu số: 4.2/TTr-BTNMT: Tờ trình về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) quốc gia.
3Mẫu số: 4.3/TTr-UBND: Tờ trình về điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) quốc gia.
4Mẫu số: 4.4/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
5Mẫu số: 4.5/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…
6Mẫu số: 4.6/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…
7Mẫu số: 4.7/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…
8Mẫu số: 4.8/TTr-UBND: Tờ trình về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

Mẫu số: 4.1/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-BTNMT
Hà Nội, ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) quốc gia

Kính gửi: Chính phủ

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu năm (20…-20…) quốc gia với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Quan điểm, căn cứ, phương pháp lập kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) quốc gia

1.1. Quan điểm

1.2. Căn cứ

1.3. Phương pháp

2. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

2.1. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất

2.2. Đánh giá biến động sử dụng đất

3. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

…

4. Kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất(1)Năm hiện trạngCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(5)(6)(7)(8)(9)
        
        
        
        

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

…

6. Những vấn đề xin ý kiến

…

7. Kiến nghị

…

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ xem xét, báo cáo Quốc hội kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20…-20…) quốc gia./.

Nơi nhận
...
BỘ TRƯỞNG

Mẫu số: 4.2/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-BTNMT
Hà Nội, ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) quốc gia

Kính gửi: Chính phủ

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) quốc gia với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Quan điểm, căn cứ, phương pháp lập kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) quốc gia

1.1. Quan điểm

1.2. Căn cứ

1.3. Phương pháp

2. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và biến động sử dụng đất

2.1. Đánh giá hiện trạng sử dụng đất

2.2. Đánh giá biến động sử dụng đất

3. Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

…

4. Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối

a) Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3) = (4)+(5)(5)(6)(7)(8)(9)
        
        
        
        

b) Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

c) Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

…

6. Những vấn đề xin ý kiến

…

7. Kiến nghị

…

Bộ Tài nguyên và Môi trường trình Chính phủ xem xét, báo cáo Quốc hội kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20…-20…) cấp quốc gia./.

Nơi nhận
- ...
BỘ TRƯỞNG

Mẫu số: 4.3/TTr-BTNMT

BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-BTNMT
Hà Nội, ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về việc điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) quốc gia

(Thực hiện theo Mẫu số 4.1 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số: 4.4/TTr-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH (THÀNH PHỐ)…Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)… Kính gửi: Thủ tướng Chính phủ

Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)... với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

…

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất(2)Diện tích quốc gia phân bổDiện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sungTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)(4)(5) = (3)+(4); hoặc (5) = (6)+(7)+…(6)(7)(8)(9)(10)
          
          
          
          

3.2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

3.3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtTổng diện tíchCác năm kế hoạch
Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...Năm ...
(1)(2)(3)=(4)+(5)+…(4)(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

Uỷ ban nhân dân tỉnh (thành phố)…. kính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt./.

Nơi nhận
- Như trên;
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Mẫu số: 4.5/TTr-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH (THÀNH PHỐ)…Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20…-20…) của tỉnh (thành phố)…

(Thực hiện theo Mẫu số 4.4 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số: 4.6/TTr-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ,Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÀNH PHỐ)…
..., ngày … tháng ... năm …
Số: …/TTr-UBND

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…

và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước

3. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… :

3.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất(3)Hiện trạng năm ...Quy hoạch đến năm ...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp tỉnh phân bổ (ha)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        
        

3.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

3.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4. Kế hoạch sử dụng đất năm…..

4.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4.2. Kế hoạch thu hồi đất năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

5. Các giải pháp tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất Uỷ ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt./.

Nơi nhận
- ….;
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Mẫu số: 4.7/TTr-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ,Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
THÀNH PHỐ)…
..., ngày … tháng ... năm …
Số: …/TTr-UBND

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

(Thực hiện theo Mẫu số 4.6 ban hành kèm theo Thông tư này)

Mẫu số: 4.8/TTr-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆNCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/TTr-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

TỜ TRÌNH

Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)…

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… trình tỉnh (thành phố)…phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 20… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Hồ sơ trình phê duyệt kèm theo Tờ trình gồm:

(Nêu các thành phần Hồ sơ theo quy định tại khoản 3 Điều 4 của Thông tư này)

2. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước

3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất

3.1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất(4)MãTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

3.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm ...

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất

…

Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… kính trình Ủy ban nhân dân tỉnh (thành phố)… phê duyệt./.

Nơi nhận
- …;
- ...
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Phụ lục số 05:

Mẫu báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu số: 5.1. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (20...-20…) quốc gia
2Mẫu số: 5.2. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (20...-20...) quốc gia
3Mẫu số: 5.3. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20...-20...) quốc gia
4Mẫu số: 5.4. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất (20...-20...) của tỉnh (thành phố)…
5Mẫu số: 5.5. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất (20...-20...) của tỉnh (thành phố)…
6Mẫu số: 5.6. Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …
7Mẫu số: 5.7. Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) ….
8Mẫu số: 5.8. Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương) …

Mẫu số: 5.1/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20… - 20…) QUỐC GIA

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20… - 20…) QUỐC GIA

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN THẨM ĐỊNHCƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTSỬ DỤNG ĐẤT
(Ký tên, đóng dấu)(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC I. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ

DỤNG ĐẤT QUỐC GIA KỲ TRƯỚC

1.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (đất nông nghiệp; đất phi nông nghiệp; đất chưa sử dụng).

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân (kết quả triển khai các công trình, dự án theo kế hoạch; những tồn tại trong quá trình thực hiện).

1.3. Bài học kinh nghiệm

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

III. ĐÁNH GIÁ NHỮNG MẶT ĐƯỢC, TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN TRONG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Phần II

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ ĐẦU (20... - 20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ

KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Xác định diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất quốc gia theo từng thời kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm.

2.1.2. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.3. Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cho từng vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh.

(Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia nêu tại tiết 2.1.1 và tiết 2.1.2 điểm 2.1 Mục II Phần này, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch sử dụng đất

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và khoản 1, khoản 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

3.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

3.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

3.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu 5.2/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20… - 20…) QUỐC GIA

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20… - 20…) QUỐC GIA

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN THẨM ĐỊNHCƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTSỬ DỤNG ĐẤT
(Ký tên, đóng dấu)(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thuỷ văn).

1.2. Phân tích, đánh giá đặc điểm các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên rừng; tài nguyên biển; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên nhân văn).

1.3. Phân tích, đánh giá hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực (khu vực kinh tế nông nghiệp; khu vực kinh tế công nghiệp; khu vực kinh tế dịch vụ).

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

(Tùy từng cấp lập kế hoạch sẽ đánh giá thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng tương ứng với cấp đó)

2.6. Đánh giá chung.

2.7. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất (gồm: phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn và phân tích, đánh giá về hoang mạc hoá, xói mòn, sạt lở đất).

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

Phần II

KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT,

BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

I. KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ

DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát về tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến công tác kế hoạch sử dụng đất

1.1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

1.1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.1.3. Bài học kinh nghiệm.

1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

1.2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

1.2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong kỳ kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

1.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.

1.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

1.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất:

a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất của cấp lập kế hoạch sử dụng đất.

1.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA KỲ TRƯỚC

2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (đất nông nghiệp; đất phi nông nghiệp; đất chưa sử dụng).

2.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân (kết quả triển khai các công trình, dự án theo kế hoạch; những tồn tại trong quá trình thực hiện).

2.3. Bài học kinh nghiệm.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

IV. ĐÁNH GIÁ NHỮNG MẶT ĐƯỢC, TỒN TẠI VÀ NGUYÊN NHÂN TRONG THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

Phần III

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (20... - 20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ

KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất của kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu chưa thực hiện để xem xét đưa vào kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối.

2.1.2. Xác định diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất quốc gia theo từng thời kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm.

2.1.3. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.4. Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cho từng vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh.

(Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia nêu tại tiết 2.1.1, tiết 2.1.2 và tiết 2.1.3 điểm 2.1 Mục II Phần này, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và khoản 1, khoản 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

3.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

3.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

3.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.3/BC-ĐCKH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…) QUỐC GIA

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…) QUỐC GIA

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
CƠ QUAN THẨM ĐỊNHCƠ QUAN LẬP KẾ HOẠCH
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤTSỬ DỤNG ĐẤT
(Ký tên, đóng dấu)(Ký tên, đóng dấu)

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

4.1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước

4.2. Phân tích, đánh giá kết quả chuyển mục đích sử dụng đất.

4.3. Đánh giá những mặt được, tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần II

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.1. Tổng hợp các chỉ tiêu sử dụng đất cần điều chỉnh, bổ sung để đưa vào kế hoạch sử dụng đất.

2.1.2. Xác định diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất quốc gia theo từng thời kỳ kế hoạch sử dụng đất 05 năm.

2.1.3. Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.1.4. Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cho từng vùng kinh tế - xã hội và đơn vị hành chính cấp tỉnh.

(Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất quốc gia nêu tại tiết 2.1.1 và tiết 2.1.2 điểm 2.1 Mục II Phần này, phân bổ đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng vùng kinh tế - xã hội và từng đơn vị hành chính cấp tỉnh).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và khoản 1, khoản 2 Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

3.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

3.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

3.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.4/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20… - 20…)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20… - 20…)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ký tên, đóng dấu)(THÀNH PHỐ)...
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. KHÁI QUÁT ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thuỷ văn).

1.2. Phân tích, đánh giá các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất và các nguồn tài nguyên thiên nhiên khác).

1.3. Phân tích, đánh giá thực trạng môi trường.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích, đánh giá về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

Phần II

KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT, BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG

ĐẤT VÀ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

I. KHÁI QUÁT VỀ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát về tình hình thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến công tác kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá hiện trạng và biến động sử dụng đất.

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

2.1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (trong đó nêu cụ thể kết quả thực hiện giao đất, cho thuê đất các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất).

2.2. Phân tích, đánh giá kết quả chuyển mục đích sử dụng đất.

2.3. Đánh giá những mặt được, tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần III

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20… - 20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.1. Xác định diện tích các loại đất được phân bổ trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia trên địa bàn tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.2. Xác định diện tích các loại đất do cấp tỉnh xác định.

a) Xác định diện tích các loại đất theo phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh trong thời kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.

b) Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại các tiết 2.1.1 và tiết 2.1.2 điểm 2.1 Mục II Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh). Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

…

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

3.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

3.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

3.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.5/BC-ĐCKH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20… - 20…)

CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20… - 20…) CỦA TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
(Ký tên, đóng dấu)(THÀNH PHỐ)...
(Ký tên, đóng dấu)

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và hiện trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích, đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

4.1. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất kỳ trước (trong đó nêu cụ thể kết quả thực hiện giao đất, cho thuê đất các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất).

4.2. Phân tích, đánh giá kết quả chuyển mục đích sử dụng đất.

4.3. Đánh giá những mặt được, tồn tại và nguyên nhân trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Phần II

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT (20…-20…)

I. PHƯƠNG HƯỚNG, MỤC TIÊU PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TRONG KỲ

ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Các chỉ tiêu về dân số, lao động, việc làm.

II. ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo mục đích sử dụng đến từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.1. Xác định diện tích các loại đất được phân bổ trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia trên địa bàn tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.2. Xác định diện tích các loại đất do cấp tỉnh xác định.

a) Xác định diện tích các loại đất theo phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai trong quy hoạch tỉnh trong thời kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện.

b) Nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất theo loại đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong kỳ kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.1.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại tiết 2.1.1 và tiết 2.1.2 điểm 2.1 Mục II Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp huyện. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

2.2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch theo từng năm và đến từng đơn vị hành chính cấp huyện).

2.4. Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong kỳ kế hoạch

Xác định quy mô, địa điểm công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện trong kỳ kế hoạch sử dụng đất theo từng năm (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia phân bổ và các công trình, dự án của cấp tỉnh). Đối với dự án hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang khu đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh theo từng năm.

2.5. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong kỳ kế hoạch.

…

III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

3.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất;

3.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất.

3.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.6/BC-QH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...

VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...

VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG...ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
(Ký tên, đóng dấu)THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

I. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

1.1. Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; khí hậu; thuỷ văn).

1.2. Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên (tài nguyên đất; tài nguyên nước; tài nguyên rừng; tài nguyên biển; tài nguyên khoáng sản; tài nguyên nhân văn và các nguồn tài nguyên khác).

1.3. Phân tích hiện trạng môi trường.

1.4. Đánh giá chung.

II. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ, XÃ HỘI

2.1. Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.2. Phân tích thực trạng phát triển các ngành, lĩnh vực (khu vực kinh tế nông nghiệp; khu vực kinh tế công nghiệp; khu vực kinh tế dịch vụ).

2.3. Phân tích tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.

2.4. Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn.

2.5. Phân tích thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng.

2.6. Đánh giá chung.

III. BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Phân tích, đánh giá về nước biển dâng, xâm nhập mặn.

3.2. Phân tích, đánh giá về hoang mạc hoá, xói mòn, sạt lở đất.

Phần II

TÌNH HÌNH QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI

I. TÌNH HÌNH QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI

1.1. Tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai có liên quan đến việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

1.2. Phân tích, đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân.

1.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. II. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG CÁC LOẠI ĐẤT

2.1. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.

2.2. Biến động sử dụng đất theo từng loại đất trong quy hoạch kỳ trước.

2.3. Hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường, tính hợp lý của việc sử dụng đất.

2.3.1. Đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường của việc sử dụng đất;

2.3.2. Tính hợp lý của việc sử dụng đất

a) Cơ cấu sử dụng đất;

b) Mức độ thích hợp của từng loại đất so với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội;

c) Tình hình đầu tư về vốn, vật tư, khoa học kỹ thuật trong sử dụng đất tại cấp lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2.4. Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân trong việc sử dụng đất.

III. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ TRƯỚC

3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

3.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

IV. TIỀM NĂNG ĐẤT ĐAI

4.1. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực nông nghiệp.

4.2. Phân tích, đánh giá tiềm năng đất đai cho lĩnh vực phi nông nghiệp.

Phần III

PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20…

I. ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khái quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

2.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ phương án phân bổ sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh và chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của cấp huyện và cấp xã

(Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất từ phương án sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh phân bổ cho cấp huyện và chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của cấp huyện và cấp xã)

2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại tiết 2.2.1 và tiết 2.2.2 điểm 2.2 Mục II Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư;

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực;

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất;

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng;

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hoá các dân tộc;

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp l‎ý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO CÁC MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 1.1 và điểm 1.2 Mục I Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

II. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã. IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của quy hoạch sử dụng đất (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH …

Phần V

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

II. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

III. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

IV. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.7/BC-ĐCQH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20...VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20... VÀ KẾ HOẠCH SỬ

DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG....ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
(Ký tên, đóng dấu)THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

Phần I

SỰ CẦN THIẾT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐỂ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

II. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Phân tích, đánh giá bổ sung điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và thực trạng môi trường.

2.2. Phân tích, đánh giá bổ sung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.

2.3. Phân tích đánh giá bổ sung về biến đổi khí hậu tác động đến việc sử dụng đất.

III. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ BỔ SUNG TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BIẾN ĐỘNG SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN THỜI ĐIỂM ĐIỀU CHỈNH

3.1. Phân tích, đánh giá bổ sung tình hình thực hiện một số nội dung quản lý nhà nước về đất đai.

3.2. Phân tích, đánh giá bổ sung hiện trạng và biến động sử dụng đất.

IV. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.2. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất kỳ trước.

4.3. Bài học kinh nghiệm trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất sử dụng đất kỳ tới.

Phần II

PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 20…

I. ĐIỀU CHỈNH ĐỊNH HƯỚNG SỬ DỤNG ĐẤT

1.1. Khát quát phương hướng, mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.

1.2. Quan điểm sử dụng đất.

1.3. Định hướng sử dụng đất theo khu chức năng.

II. PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

2.1. Chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội

2.1.1. Chỉ tiêu tăng trưởng kinh tế và chuyển dịch cơ cấu kinh tế;

2.1.2. Chỉ tiêu quy hoạch phát triển các ngành kinh tế.

2.2. Cân đối, phân bổ diện tích các loại đất cho các mục đích sử dụng

2.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ phương án phân bổ sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh và chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của cấp huyện và cấp xã

(Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất từ phương án sử dụng đất trong quy hoạch tỉnh phân bổ cho cấp huyện và chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của cấp huyện và cấp xã)

2.2.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực trong kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

2.2.3. Tổng hợp, cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại tiết 2.2.1 và tiết 2.2.2 điểm 2.2 Mục II Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ quy hoạch).

2.3. Chỉ tiêu sử dụng đất theo khu chức năng.

III. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG CỦA PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN KINH TẾ - XÃ HỘI VÀ MÔI TRƯỜNG

3.1. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến nguồn thu từ việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và chi phí cho việc bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

3.2. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực.

3.3. Đánh tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất.

3.4. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng.

3.5. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất việc tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hoá các dân tộc.

3.6. Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến khả năng khai thác hợp l‎ý tài nguyên thiên nhiên; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ.

Phần IV

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

I. CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO CÁC MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

1.1. Chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

1.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

1.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện).

1.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 1.1 và điểm 1.2 Mục I Phần này và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

II. DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các điểm a, b, c, d và e khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

III. DIỆN TÍCH ĐẤT CẦN THU HỒI

Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã. IV. DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG

Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn hành chính cấp xã.

V. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

Xác định danh mục các công trình, dự án trong năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp huyện, cấp xã).

VI. DỰ KIẾN THU, CHI LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI TRONG NĂM KẾ HOẠCH …

Phần V

GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

I. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

II. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

III. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

IV. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

HỆ THỐNG BIỂU SỐ LIỆU

Mẫu số: 5.8/BC-KH

(Bìa 1)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM …

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

..., tháng ... năm ...

(Bìa 2)

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO THUYẾT MINH TỔNG HỢP

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM …

HUYỆN (QUẬN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ THUỘC TỈNH, THÀNH PHỐ THUỘC THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG)…

Ngày ... tháng ... năm ...Ngày ... tháng ... năm ...
SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNGỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN (QUẬN,
(Ký tên, đóng dấu)THỊ XÃ, THÀNH PHỐ)…
(Ký tên, đóng dấu)

ĐẶT VẤN ĐỀ

I. KHÁI QUÁT VỀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, KINH TẾ, XÃ HỘI

II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC

1.1. Đánh giá kết quả đạt thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

1.1. Đánh giá những tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

1.3. Đánh giá nguyên nhân của tồn tại trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm trước.

III. LẬP KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

3.1. Chỉ tiêu sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ từ kế hoạch sử dụng đất của cấp tỉnh đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.2. Nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực

(Xác định nhu cầu sử dụng đất cho các ngành, lĩnh vực phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, trên địa bàn cấp huyện trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.2.1. Chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất

(Xác định chỉ tiêu sử dụng đất trong kế hoạch sử dụng đất năm trước chưa thực hiện hết nhưng phải phù hợp với kinh tế - xã hội trên địa bàn cấp huyện).

3.2.2. Nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân

(Xác định nhu cầu sử dụng đất của các tổ chức, hộ gia đình cá nhân trên địa bàn cấp huyện).

3.3. Tổng hợp và cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất

(Cân đối các chỉ tiêu sử dụng đất nêu tại điểm 3.1 và điểm 3.2 Mục III và phân bổ đến từng đơn vị hành chính cấp xã. Nêu và luận chứng diện tích đất không thay đổi mục đích sử dụng so với hiện trạng, diện tích đất từ các mục đích khác chuyển sang trong kỳ kế hoạch).

3.4. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích

(Xác định diện tích các loại đất cần chuyển mục đích quy định tại các điểm a, b, c, d và e Khoản 1 Điều 57 của Luật Đất đai trong năm kế hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.5. Diện tích đất cần thu hồi

(Xác định diện tích đất cần thu hồi trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.6. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng

(Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong năm kế hoạch theo từng đơn vị hành chính cấp xã).

3.7. Danh mục các công trình, dự án trong năm kế hoạch (bao gồm các công trình, dự án của kế hoạch sử dụng đất cấp trên phân bổ và các công trình, dự án của cấp lập kế hoạch).

a) Các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai để thực hiện thu hồi đất trong năm kế hoạch;

b) Các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích theo quy định tại Điều 61 và Điều 62 của Luật Đất đai mà thực hiện bằng ngân sách nhà nước phải được ghi vốn thực hiện trong năm kế hoạch.

c) Các công trình, dự án sử dụng đất vào các mục đích hạ tầng kỹ thuật, xây dựng, chỉnh trang đô thị, khu dân cư nông thôn phải đồng thời xác định vị trí, diện tích đất thu hồi trong vùng phụ cận để đấu giá quyền sử dụng đất thực hiện dự án nhà ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất, kinh doanh.

3.8. Dự kiến các khoản thu, chi liên quan đến đất đai trong năm kế hoạch sử dụng đất

…

IV. GIẢI PHÁP TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

4.1. Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất và bảo vệ môi trường;

4.2. Giải pháp về nguồn lực thực hiện kế hoạch sử dụng đất;

4.3. Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

4.4. Các giải pháp khác.

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ

…

BIỂU SỐ LIỆU

Phụ lục số 06:

Mẫu quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTTên mẫu
1Mẫu số: 6.1/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…
2Mẫu số: 6.2/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm… và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)….
3Mẫu số: 6.3/QĐ-UBND: Quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng năm … huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)….

Mẫu số: 6.1/QĐ-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(THÀNH PHỐ) ...Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…tại Tờ trình số .../TTr-UBND ngày ... tháng ... năm ... ; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm ... huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất(1)Hiện trạng năm ...Quy hoạch đến năm ...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp tỉnh phân bổ (ha)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)
        
        
        
        

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm ... tỷ lệ ..., Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm ... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

2. Kế hoạch thu hồi đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        
        

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        
        

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… có trách nhiệm:

1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- ...
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Mẫu số: 6.2/QĐ-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(THÀNH PHỐ)...Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm ... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…tại Tờ trình số .../TTr-UBND ngày ... tháng ... năm ... ; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm ... của huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 20…

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:

STTChỉ tiêu sử dụng đất(2)Hiện trạng năm ...Điều chỉnh quy hoạch đến năm ...
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)Cấp tỉnh phân bổ (ha)Cấp huyện xác định, xác định bổ sung (ha)Tổng số
Diện tích (ha)Cơ cấu (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7) = (5)+(6)(8)
        
        
        

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm ... tỷ lệ ..., Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm ... và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng năm đầu của điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… có trách nhiệm:

1. Công bố công khai điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- ….;
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Mẫu số: 6.3/QĐ-UBND

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNHCỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
(THÀNH PHỐ)…Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/QĐ-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm …huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH (THÀNH PHỐ)…

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…tại Tờ trình số .../TTr-UBND ngày ... tháng ... năm ... ; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số…ngày…tháng…năm…,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm… huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đất(3)MãTổng diện tíchPhân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        
        
        

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

STTChỉ tiêu sử dụng đấtMãTổng diện tíchDiện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã …Xã …Xã ……..
(1)(2)(3)(4)=(5)+(6)+…(5)(6)(7)(8)
        
        
        

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)…, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương)… chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Phụ lục số 07:

Mẫu báo cáo về việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

UỶ BAN NHÂN DÂN …(1)CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …/BC-UBND
..., ngày … tháng ... năm …

BÁO CÁO

Về kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của ... (1)

Kính gửi: ................................................(2).

Ủy ban nhân dân ... (1) báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đến ngày 31 tháng 12 năm ... như sau:

1. Tình hình lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của địa phương.

2. Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (theo các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt, đặc biệt đối với chỉ tiêu đất trồng lúa, đất chuyên trồng lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất, đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên):

2.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất.

2.2. Kết quả thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện các công trình, dự án (có danh mục công trình, dự án kèm theo).

2.3. Kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Báo cáo phải xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất và các công trình, dự án từ năm trước chuyển sang; các chỉ tiêu sử dụng đất và công trình, dự án chuyển sang năm sau hoặc công bố hủy bỏ).

3. Đánh giá những mặt được, những tồn tại và nguyên nhân trong việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

4. Kết luận, kiến nghị.

Nơi nhận:
- Như trên;
- ...
- ...
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Phụ biểu 01:

KẾT QUẢ THỰC HIỆN QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA

……(1)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích được duyệt theo…(3) (ha)Tổng hợp diện tích QH, KHSDĐ các ….(4) đã được phê duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện đến 31/12/20… (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) (ha)Tỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(3)(7)=(5)/(3) *100%
       
       
       
       

Phụ biểu 02:

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA…....(1)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích được duyệt theo…(3) (ha)Tổng hợp diện tích QH, KHSDĐ các ….(4) đã được phê duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện đến 31/12/20… (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) (ha)Tỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(3)(7)=(5)/(3) *100%
       
       
       
       

Phụ biểu 03:

KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG CỦA…....(1)

STTChỉ tiêu sử dụng đấtDiện tích được duyệt theo…(3) (ha)Tổng hợp diện tích QH, KHSDĐ các ….(4) đã được phê duyệt (ha)Kết quả thực hiện
Kết quả thực hiện đến 31/12/20… (ha)So sánh
Tăng (+), giảm (-) (ha)Tỷ lệ (%)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)=(5)-(3)(7)=(5)/(3) *100%
       
       
       
       

(1) Cơ quan lập báo cáo.

(2) Cơ quan nhận báo cáo.

(3) Diện tích theo Nghị quyết hoặc Quyết định phê duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. (4) Đơn vị hành chính thuộc cơ quan lập báo cáo.

Phụ lục số 08:

CÁC KÝ HIỆU VÀ HÌNH THỨC THỂ HIỆN TRÊN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)

STTDanh mục
18.1. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ kế hoạch sử dụng quốc gia.
28.2. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ kế hoạch sử dụng cấp tỉnh.
38.3. Ký hiệu thể hiện loại đất trên bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
48.4. Bản vẽ vị trí, ranh giới, diện tích công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm.
58.5. Bản đồ khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất trong năm kế hoạch.
68.6. Màu ký hiệu loại đất trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất, bản đồ quy hoạch sử dụng đất và bản đồ kế hoạch sử dụng đất.
78.7. Mẫu xác nhận bản đồ hiện trạng sử dụng đất quốc gia.
88.8. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất quốc gia.
98.9. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh.
108.10. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
118.11. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện.
128.12. Mẫu xác nhận và ký duyệt bản đồ quy hoạch/kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
138.13. Mẫu các bản đồ chuyên đề.

8.1. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG1KẾ HOẠCH
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
  
Các loại đất nông nghiệp còn lại *  
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia
Trong đó:
- Đất giao thông
- Đất xây dựng cơ sở văn hoá
- Đất xây dựng cơ sở y tế
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
- Đất công trình năng lượng
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
- Đất có di tích lịch sử - văn hoá
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại *
Đất chưa sử dụng
  

8.1. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA (Tiếp)

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNGKẾ HOẠCH
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương
  

Ghi chú: (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(*) Mã và thông số màu loại đất trong các khoanh đất này được thể hiện trên bản đồ Hiện trạng sử dụng đất xây dựng từ kết quả kiểm kê đất đai.

8.2. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠT ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG 1KẾ HOẠCH
CẤP TRÊN PHÂN BỔCẤP TỈNH XÁC ĐỊNH/ XÁC ĐỊNH BỔ SUNG
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Các loại đất nông nghiệp còn lại *
Đất quốc phòng
Đất an ninh
Đất khu công nghiệp
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
   
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh
Trong đó:
- Đất giao thông
- Đất thuỷ lợi
- Đất xây dựng cơ sở văn hoá
- Đất xây dựng cơ sở y tế
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
- Đất công trình năng lượng
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
   
- Đất cơ sở tôn giáo
- Đất có di tích lịch sử - văn hoá
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
Đất danh lam thắng cảnh
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Các loại đất phi nông nghiệp còn lại *
Đất chưa sử dụng
   

8.2. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠT ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH (tiếp theo)

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNGKẾ HOẠCH
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Ranh giới khu sản xuất nông nghiệp
Ranh giới khu lâm nghiệp
Ranh giới khu du lịch
Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Ranh giới khu phát triển công nghiệp
Ranh giới khu đô thị
Ranh giới khu thương mại – dịch vụ
Ranh giới khu dân cư nông thôn
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương
Đập
  

Ghi chú: (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(*) Mã và thông số màu loại đất trong các khoanh đất này được thể hiện trên bản đồ Hiện trạng sử dụng đất xây dựng từ kết quả kiểm kê đất đai.

8.3. KÝ HIỆU THỂ HIỆN LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

TÊN KÝ HIỆUKÝ HIỆU
HIỆN TRẠNG 1QUY HOẠCH
CẤP TRÊN PHÂN BỔCẤP TỈNH XÁC ĐỊNH/ XÁC ĐỊNH BỔ SUNG
Đất trồng lúa
Đất chuyên trồng lúa nước
Đất trồng cây hàng năm khác
Đất trồng cây lâu năm
Đất rừng phòng hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất rừng sản xuất
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
Đất nuôi trồng thủy sản
Đất làm muối
Đất nông nghiệp khác
Đất quốc phòng
Đất an ninh
   
Đất khu công nghiệp
Đất cụm công nghiệp
Đất thương mại, dịch vụ
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
Trong đó:
- Đất giao thông
- Đất thuỷ lợi
- Đất xây dựng cơ sở văn hoá
- Đất xây dựng cơ sở y tế
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao
   
- Đất công trình năng lượng
- Đất công trình bưu chính, viễn thông
- Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
- Đất cơ sở tôn giáo
- Đất có di tích lịch sử
- văn hoá
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
- Đất bãi thải, xử lý chất thải
- Đất xây dựng cơ sở khoa và công nghệ
- Đát cơ sở dịch vụ xã hội
Đất danh lam thắng cảnh
Đất sinh hoạt cộng đồng
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
Đất ở tại nông thôn
Đất ở tại đô thị
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
   
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
Đất tín ngưỡng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
Đất có mặt nước chuyên dùng
Đất phi nông nghiệp khác
Đất chưa sử dụng
Khoanh đất thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất
Năm …: Năm kế hoạch
DT: Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
Ranh giới đất khu công nghệ cao
Ranh giới đất khu kinh tế
Ranh giới đất đô thị
Ranh giới khu sản xuất nông nghiệp
(khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)
Ranh giới khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
Ranh giới khu du lịch
  
Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
Ranh giới khu phát triển công nghiệp (
khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
Ranh giới khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
Ranh giới khu thương mại - dịch vụ
Ranh giới khu đô thị khu - thương mại - dịch vụ
Ranh giới khu dân cư nông thôn
Ranh giới khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
Sông, suối, hồ, ao
Kênh, mương
Đập
  

Ghi chú: (1) Các ký hiệu không thể hiện trong cột này thực hiện theo quy định tại Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.

(*) Mã trong các khoanh đất này theo mã đã được thể hiện trên bản đồ Hiện trạng sử dụng đất xây dựng từ kết quả kiểm kê đất đai.

8.4. BẢN VẼ VỊ TRÍ, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HÀNG NĂM

8.4.1. Mẫu bản vẽ trên nền bản đồ địa chính:

BẢN VẼ VỊ TRÍ, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN …. ĐỊA ĐIỂM (thôn/ấp/…, xã): ………….

- Bản đồ địa chính xã/phường/thị trấn … tỷ lệ ….

- Số tờ bản đồ địa chính:…

- Diện tích công trình/dự án: … ha

- Loại đất quy hoạch sử dụng: … (Ví dụ: Đất cụm công nghiệp (SKN))

8.4.2. Mẫu bản vẽ trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất (đối với trường hợp không có bản đồ địa chính):

BẢN VẼ VỊ TRÍ, RANH GIỚI, DIỆN TÍCH CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN …. ĐỊA ĐIỂM: ………….

- Bản đồ hiện trạng sử dụng đất xã/phường/thị trấn … tỷ lệ ….

- Diện tích công trình/dự án: … ha

- Loại đất quy hoạch sử dụng: … (Ví dụ: Đất cụm công nghiệp (SKN))

8.5. BẢN ĐỒ KHU VỰC CẦN CHUYỂN MỤC SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Bản đồ khu vực cần chuyển mục sử dụng đất trong năm kế hoạch được xây dựng trên nền bản đồ kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện thì chỉ thể hiện màu những khu vực có thay đổi mục đích sử dụng đất; đối với các khu vực không thay đổi mục đích sử dụng đất thì không phải thể hiện màu loại đất (in thể hiện chung màu trắng). Các yếu tố nền của bản đồ kế hoạch sử dụng đất giữ nguyên.

8.6. MÀU KÝ HIỆU LOẠI ĐẤT TRÊN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT, BẢN ĐỒ QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT VÀ BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

LOẠI ĐẤT VÀ RANH GIỚI KHU CHỨC NĂNGMãThông số màu loại đất
Số màuRedGreenBlue
Đất phát triển hạ tầngDHT59255170160
Đất xây dựng kho dự trữ quốc giaDKG96255170160
Khu chức năng     
Ranh giới đất khu công nghệ caoKCN1422558090
Ranh giới đất khu kinh tếKKT2062551270
Ranh giới đất đô thịKDT24525530252
Ranh giới khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)KNN2255252110
Ranh giới khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)KLN1817025550
Ranh giới khu du lịchKDL2070255255
Ranh giới khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh họcKBT20201680
Ranh giới khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)KPC55255170160
Ranh giới khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)DTC42255160255
Ranh giới khu thương mại - dịch vụKTM62250170160
Ranh giới khu đô thị - thương mại - dịch vụKDV170255170255
Ranh giới khu dân cư nông thônDNT41255208255
Ranh giới khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thônKON56255170160

8.7. MẪU XÁC NHẬN BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA

8.8. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT QUỐC GIA

8.9. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

8.10. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP TỈNH

8.11. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN

8.12. MẪU XÁC NHẬN VÀ KÝ DUYỆT BẢN ĐỒ QUY HOẠCH/KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP HUYỆN 8.13. MẪU CÁC BẢN ĐỒ CHUYÊN ĐỀ

1. Các loại bản đồ chuyên đề

a) Cấp quốc gia gồm các loại bản đồ chuyên đề: đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất khu công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông được lập trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất quốc gia theo mẫu quy định tại Mục 8.1 Phụ lục này.

b) Cấp tỉnh gồm các loại bản đồ chuyên đề: đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất đô thị; đất giao thông; đất thủy lợi và bản đồ chuyên đề về các khu: khu sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn được lập trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh theo mẫu quy định tại Mục 8.2 Phụ lục này.

c) Cấp huyện gồm các loại bản đồ chuyên đề: bản đồ định hướng sử dụng đất; bản đồ các khu vực chuyển mục đích sử dụng đất; đất trồng lúa; đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất; đất nuôi trồng thủy sản; đất làm muối; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất khu công nghệ cao, đất khu kinh tế; đất thương mại - dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất đô thị, đất giao thông; đất thủy lợi và chuyên đề về các khu: sản xuất nông nghiệp; lâm nghiệp; du lịch; bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học; phát triển công nghiệp; đô thị; thương mại - dịch vụ; dân cư nông thôn được lập trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp huyện theo mẫu quy định tại Mục 8.3 Phụ lục này.

2. Số lượng bản đồ chuyên đề của cấp tỉnh và cấp huyện được lập theo loại đất có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cùng cấp.

(1) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 01 của Thông tư này

(2) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 02 của Thông tư này

(3) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này

(4) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này

(1) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này

(2) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này

(3) Chỉ tiêu sử dụng đất xác định theo Phụ lục số 03 của Thông tư này