Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2023 và thay thế Thông tư số 56/2011/TT-BGDĐT ngày 25/11/2011 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia và các Thông tư sửa đổi, bổ sung Quy chế trên (Thông tư số 41/2012/TT-BGDĐT ngày 19 tháng 11 năm 2012, Thông tư số 37/2013/TT-BGDĐT ngày 27 tháng 11 năm 2013 và Thông tư số 02/2023/TT-BGDĐT ngày 06 tháng 01 năm 2023). — Thông tư 17/2023/TT-BGDĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/11/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 09/12/2025
Sửa đổi, bổ sung: 23/2025/TT-BGDĐT · 24/10/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 3 phiên bản · 3 năm
09/12/202523/2025/TT-BGDĐTSửa đổi Hiện hành
25/11/2023Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 17/2023/TT-BGDĐT › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chế thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Mục đích, yêu cầu
Điều 3. Tổ chức các kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp quốc gia
Điều 4. Đối tượng dự thi
Điều 5. Môn thi, nội dung thi, hình thức thi, thời gian làm bài thi
Điều 6. Lịch thi, địa điểm tổ chức kỳ thi
Điều 7. Sử dụng công nghệ thông tin trong kỳ thi
Điều 8. Tiêu chuẩn đối với những người tham gia tổ chức các kỳ thi
Điều 9. Công tác chỉ đạo và tổ chức thi
Điều 10. Xử lý các sự cố bất thường
Chương II — CHUẨN BỊ TỔ CHỨC THI
Điều 11. Thành lập đội tuyển dự thi
Điều 12. Số lượng thí sinh
Điều 13. Hồ sơ thí sinh tham dự kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Chương III — ĐỀ THI
Điều 14. Đề thi đề xuất
Điều 15. Đề thi chính thức và Đề thi dự bị
Điều 16. Khu vực làm đề thi và các yêu cầu bảo mật
Điều 17. Hội đồng ra đề thi
Điều 18. Quy trình ra đề thi
Điều 19. Chuyển giao đề thi
Chương IV — COI THI
Điều 20. Hội đồng coi thi kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Điều 21. Hội đồng coi thi kỳ thi chọn đội tuyển Olympic
Điều 22. Bố trí phòng thi
Điều 23. Quy định về các tài liệu, vật dụng được mang vào phòng thi
Điều 24. Trách nhiệm của thí sinh
Điều 25. Quy trình coi thi
Điều 26. Bảo quản đề thi và bài thi
Chương V — CHẤM THI VÀ PHÚC KHẢO
Điều 27. Khu vực chấm thi, làm phách
Điều 28. Hội đồng chấm thi
Điều 29. Làm phách
Điều 30. Quy trình chấm thi
Điều 31. Phúc khảo bài thi
Chương VI — XỬ LÝ KẾT QUẢ THI
Điều 32. Xếp giải kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia
Điều 33. Chọn học sinh vào các đội tuyển Olympic
Điều 34. Cấp Giấy chứng nhận
Điều 35. Quyền lợi của học sinh đoạt giải học sinh giỏi quốc gia
Chương VII — CHẾ ĐỘ BÁO CÁO VÀ LƯU TRỮ
Điều 36. Chế độ báo cáo
Điều 37. Lưu trữ hồ sơ thi
Chương VIII — THANH TRA, KIỂM TRA, XỬ LÝ VI PHẠM VÀ KHEN THƯỞNG
Điều 38. Thanh tra, kiểm tra
Điều 39. Khen thưởng
Điều 40. Tiếp nhận và xử lý thông tin, bằng chứng về vi phạm Quy chế thi
Điều 41. Xử lý các cá nhân tham gia tổ chức thi và cá nhân liên quan vi phạm Quy chế thi
Điều 42. Xử lý thí sinh vi phạm Quy chế thi
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 43. Trách nhiệm của Bộ GDĐT
Điều 44. Trách nhiệm của UBND tỉnh
Điều 45. Trách nhiệm của Sở GDĐT
Điều 46. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục đại học
Điều 47. Trách nhiệm của trường trung học phổ thông
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy