Điều 39a. Thủ tục cấp, cấp lại, hủy bỏ Giấy phép kinh doanh cảng hàng không — Thông tư 17/2016/TT-BGTVT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/01/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 15/01/2022
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 29/2021/TT-BGTVT · 30/11/2021
Sửa đổi, bổ sung: 30/2020/TT-BGTVT · 18/11/2020
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 6 phiên bản · 15 năm
15/01/202229/2021/TT-BGTVTBãi bỏ Đang xem
15/01/202130/2020/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung
05/11/201851/2018/TT-BGTVTSửa đổi, bổ sung
15/12/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 17/2016/TT-BGTVT › Chương IV › Mục 2 › Điều 39a
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Định nghĩa, thuật ngữ, chữ viết tắt
Chương II — QUY HOẠCH VÀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 4. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
Điều 5. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
Điều 6. Lập và phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
Điều 7. Sử dụng nguồn tài trợ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước để lập quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 8. Thủ tục lập, điều chỉnh, trình quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống cảng hàng không, sân bay toàn quốc
Điều 9. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết cảng hàng không, sân bay
Điều 10. Thủ tục lập, điều chỉnh, thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng cảng hàng không, sân bay
Điều 11. Công bố công khai quy hoạch cảng hàng không, sân bay
Điều 12. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cục Hàng không Việt Nam
Điều 13. Trách nhiệm quản lý quy hoạch của Cảng vụ hàng không
Chương III — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 14. Xác định ranh giới đất
Điều 15. Xác định và đăng ký nhu cầu sử dụng đất trong lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 16. Căn cứ giao đất, cho thuê đất
Điều 17. Thủ tục giao đất
Điều 18. Thủ tục cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 19. Cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
Điều 20. Gia hạn cho thuê đất
Điều 21. Thủ tục thu hồi đất do vi phạm pháp luật
Điều 22. Thủ tục thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất
Điều 23. Quản lý hồ sơ đất đai tại cảng hàng không, sân bay
Chương IV — QUẢN LÝ KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 24. Yêu cầu chung
Điều 25. Yêu cầu đối với kết cấu hạ tầng sân bay
Điều 26. Yêu cầu đối với giao thông trong cảng hàng không, sân bay
Điều 27. Yêu cầu đối với nhà ga hành khách, nhà ga hàng hoá
Điều 28. Yêu cầu đối với hạ tầng cung cấp nhiên liệu tàu bay
Điều 29. Yêu cầu đối với hệ thống cấp điện
Điều 30. Yêu cầu đối với hệ thống cấp, thoát nước
Điều 31. Yêu cầu đối với hạ tầng bảo đảm an ninh hàng không
Điều 32. Yêu cầu đối với hạ tầng phục vụ công tác khẩn nguy sân bay, phòng chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
Điều 33. Yêu cầu đối với hệ thống chiếu sáng sân đỗ tàu bay, hàng rào an ninh hàng không
Điều 34. Giám sát viên an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay và giám sát viên chất lượng dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay
Điều 35. Yêu cầu về báo cáo tai nạn, sự cố, vụ việc an toàn khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 36. Thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
Điều 37. Lập và quản lý Sổ đăng bạ cảng hàng không, sân bay
Điều 38. Sửa đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký cảng hàng không, sân bay
Điều 39. Thủ tục cấp, cấp lại, sửa đổi, thu hồi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay
Điều 39a
Điều 40. Tài liệu khai thác sân bay
Điều 41. Hệ thống quản lý an toàn sân bay
Điều 42. Danh mục không đáp ứng
Điều 43. Hệ thống nhân sự bảo đảm khai thác của người khai thác cảng hàng không, sân bay
Chương V — QUẢN LÝ XÂY DỰNG, CẢI TẠO, NÂNG CẤP, BẢO TRÌ, SỬA CHỮA CÔNG TRÌNH TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY; ĐƯA CÔNG TRÌNH VÀO KHAI THÁC; ĐÓNG TẠM THỜI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 44. Chấp thuận việc xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình; bảo trì, sửa chữa công trình, lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tại cảng hàng không, sân bay
Điều 45. Đưa vào khai thác, đóng tạm thời công trình, một phần kết cấu hạ tầng cảng hàng không, sân bay
Điều 46. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay để cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng
Điều 47. Đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay khi giấy chứng nhận khai thác cảng hàng không, sân bay bị thu hồi
Điều 48
Chương VI — QUẢN LÝ, KHAI THÁC THIẾT BỊ HÀNG KHÔNG VÀ PHƯƠNG TIỆN HOẠT ĐỘNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 49. Quy định chung
Điều 50. Thủ tục cấp, cấp lại giấy phép khai thác thiết bị thuộc lĩnh vực bảo đảm hoạt động bay; thiết bị lắp đặt, hoạt động tại khu bay
Điều 51. Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kỹ thuật đối với thiết bị, phương tiện chuyên ngành hàng không được sản xuất, lắp ráp, cải tiến tại Việt Nam
Điều 52. Cấp, thu hồi biển số của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
Điều 53. Quy cách biển số hoạt động của phương tiện chuyên ngành hoạt động tại cảng hàng không, sân bay
Điều 54. Khai thác phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
Điều 55. Bảo trì thiết bị, phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
Điều 56. Tài liệu kỹ thuật của phương tiện hoạt động tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
Điều 57. Tài liệu hướng dẫn kỹ thuật của phương tiện
Điều 58. Tài liệu khai thác kỹ thuật của phương tiện
Điều 59. Lý lịch và hồ sơ cải tạo, thay đổi kiểu loại của phương tiện
Điều 60. Nhân viên điều khiển, vận hành phương tiện, thiết bị hàng không hoạt động thường xuyên tại khu vực hạn chế của cảng hàng không, sân bay
Điều 61. Kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật, bảo vệ môi trường phương tiện chuyên ngành hàng không
Chương VII — PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 62. Quy định chung
Điều 63. Phòng chống thiên tai tại cảng hàng không, sân bay
Điều 64. Công tác khẩn nguy sân bay
Điều 65. Cứu hỏa sân bay
Điều 66. Yêu cầu đối với nhân viên cứu nạn, chữa cháy, hệ thống thông tin liên lạc và báo động, thời gian phản ứng, ph ươ ng tiện , thiết bị chữa cháy, khẩn nguy sân bay
Điều 67. Phòng, chống cháy nổ tại cảng hàng không, sân bay
Chương VIII — BẢO ĐẢM KHAI THÁC CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 68. Kiểm soát và giảm thiểu tác hại của chim, động vật hoang dã, vật nuôi
Điều 70. Quản lý chướng ngại vật hàng không
Điều 71. Thông tin liên lạc bằng vô tuyến điện
Điều 72. Yêu cầu về bảo vệ môi trường
Điều 73. Yêu cầu đối với việc phòng, chống dịch bệnh
Điều 74. Hoạt động quảng cáo
Điều 75. Phân bổ giờ cất hạ cánh
Điều 76. Sân bay căn cứ của hãng hàng không trong nước
Điều 77. Phân bổ sử dụng quầy làm thủ tục hàng không
Điều 78. Di chuyển tàu bay không có khả năng di chuyển
Chương IX — KINH DOANH DỊCH VỤ CHUYÊN NGÀNH HÀNG KHÔNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY
Điều 79. Kinh doanh dịch vụ hàng không
Điều 80. Cung cấp dịch vụ phi hàng không
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 81. Hiệu lực thi hành
Điều 82. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy