Điều 17. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp
1. Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV khu công nghiệp áp dụng đối với các trường hợp đơn vị bán lẻ điện mua buôn điện tại thanh cái 110kV của khu công nghiệp (trạm 110kV do bên mua đầu tư) để bán lẻ cho các khách hàng sử dụng điện trong khu công nghiệp được quy định như sau:
| STT | Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-32-10-6kV | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | >100 MVA | |
| a) Giờ bình thường | 1.113 | |
| b) Giờ thấp điểm | 698 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.028 | |
| 2 | Từ 50 MVA đến 100 MVA | |
| a) Giờ bình thường | 1.108 | |
| b) Giờ thấp điểm | 675 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.019 | |
| 3 | < 50 MVA | |
| a) Giờ bình thường | 1.103 | |
| b) Giờ thấp điểm | 674 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.005 |
2. Giá bán buôn điện do Công ty điện lực bán cho đơn vị bán lẻ điện tại thanh cái trung thế của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV hoặc tại điểm rẽ nhánh của đường dây trung thế vào khu công nghiệp bằng mức giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại Điều 7 của Thông tư này trừ lùi 2%.
3. Giá bán buôn điện do Công ty điện lực bán cho đơn vị bán lẻ điện ở phía trung thế của các trạm biến áp hạ thế bằng mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại Điều 7 của Thông tư này.