Điều 11. Giá bán lẻ điện sinh hoạt
1. Giá bán lẻ điện bậc thang cho mục đích sinh hoạt như sau:
| STT | Mức sử dụng của một hộ trong tháng | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cho 50 kWh (cho hộ nghèo và thu nhập thấp) | 993 |
| 2 | Cho kWh từ 0 - 100 (cho hộ thông thường) | 1.284 |
| 3 | Cho kWh từ 101 - 150 | 1.457 |
| 4 | Cho kWh từ 151 - 200 | 1.843 |
| 5 | Cho kWh từ 201 - 300 | 1.997 |
| 6 | Cho kWh từ 301 - 400 | 2.137 |
| 7 | Cho kWh từ 401 trở lên | 2.192 |
2. Giá điện cho bậc thang đầu tiên (0 - 50 kWh) chỉ áp dụng cho hộ nghèo và hộ thu nhập thấp, thường xuyên có mức sử dụng điện không quá 50kWh/tháng và có đăng ký với bên bán điện. Các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp để được mua điện theo giá của bậc thang đầu tiên đăng ký theo hướng dẫn của bên bán điện.
3. Biểu giá từ bậc thang thứ hai trở đi được áp dụng cho các hộ thông thường và cho các hộ nghèo, hộ thu nhập thấp có đăng ký cho sản lượng điện sử dụng từ kWh thứ 51 trở lên.
4. Giá bán lẻ điện cho mục đích sinh hoạt cho các đối tượng mua điện tạm thời và mua điện ngắn hạn theo hình thức sử dụng thẻ trả trước là: 1.807 đồng/kWh (giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng VAT).