Điều 3. Chánh Văn phòng; Vụ trưởng Vụ Giáo dục Phổ thông; Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./ . — Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/05/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời thông tư · 3 phiên bản · 2 năm
10/05/2026Bản gốcThay thế Hiện hành
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 15/2026/TT-BGDĐT › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Điều lệ trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 5 năm 2026.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Vị trí của trường phổ thông trong hệ thống giáo dục quốc dân
Điều 3. Nhiệm vụ và quyền hạn của trường phổ thông
Điều 4. Loại hình trường và hệ thống trường phổ thông
Điều 5. Tên trường, biển tên trường
Điều 6. Phân cấp quản lý
Điều 7. Tổ chức, hoạt động của trường chuyên biệt, trường phổ thông tư thục và cơ sở giáo dục khác.
Chương II — TỔ CHỨC VÀ QUẢN LÝ NHÀ TRƯỜNG
Điều 8. Cơ cấu tổ chức của trường phổ thông
Điều 9. Hội đồng trường của trường phổ thông tư thục
Điều 10. Hiệu trưởng và phó hiệu trưởng
Điều 11. Các hội đồng khác trong nhà trường
Điều 12. Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam và các đoàn thể trong nhà trường
Điều 13. Tổ chuyên môn
Điều 14. Tổ văn phòng
Điều 15. Tổ giáo dục đặc thù
Điều 16. Lớp học
Chương III — TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
Điều 17. Chương trình giáo dục và kế hoạch giáo dục
Điều 18. Sách giáo khoa, tài liệu giáo dục địa phương, thiết bị dạy học, xuất bản phẩm tham khảo
Điều 19. Các hoạt động giáo dục
Điều 20. Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ, giáo dục bắt buộc và giáo dục hòa nhập
Điều 21. Hệ thống hồ sơ quản lý hoạt động giáo dục
Điều 22. Đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh
Điều 23. Giữ gìn và phát huy truyền thống nhà trường
Điều 24. Xây dựng và phát triển văn hóa đọc
Điều 25. Hợp tác quốc tế
Chương IV — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA GIÁO VIÊN, NHÂN SỰ HỖ TRỢ GIÁO DỤC
Điều 26. Giáo viên
Điều 27. Nhân sự hỗ trợ giáo dục
Điều 28. Trình độ chuẩn được đào tạo, chuẩn nghề nghiệp của giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục
Điều 29. Quy tắc ứng xử của giáo viên, nhân sự hỗ trợ giáo dục
Điều 30. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Chương V — NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN CỦA HỌC SINH
Điều 31. Tuổi của học sinh phổ thông
Điều 32. Nhiệm vụ của học sinh
Điều 33. Quyền của học sinh
Điều 34. Đối tượng, hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển trường và tiếp nhận học sinh
Điều 35. Đối tượng, hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận học sinh xin học lại
Điều 36. Đối tượng, hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận học sinh Việt Nam từ nước ngoài về nước
Điều 37. Đối tượng, hồ sơ, trình tự, thủ tục tiếp nhận học sinh người nước ngoài
Điều 38. Hành vi ứng xử, trang phục của học sinh
Điều 39. Khen thưởng và kỷ luật
Chương VI — TÀI SẢN VÀ TÀI CHÍNH CỦA NHÀ TRƯỜNG
Điều 40. Địa điểm, quy mô, diện tích
Điều 41. Cơ sở vật chất
Điều 42. Thiết bị dạy học
Điều 43. Thư viện
Điều 44. Tài chính của nhà trường
Chương VII — QUAN HỆ GIỮA NHÀ TRƯỜNG, GIA ĐÌNH VÀ XÃ HỘI
Điều 45. Ban đại diện cha mẹ học sinh
Điều 46. Phối hợp giữa nhà trường, gia đình và xã hội
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy