Điều 18. Tiêu chuẩn và niên hạn cấp phát trang phục
1. Trang phục cấp theo niên hạn
| STT | Tên trang phục | Số lượng | Niên hạn cấp phát |
| 1 | Quần, áo thu đông (Quần thu đông, áo veston) | ||
| + Từ Thừa Thiên - Huế trở ra | 01 bộ | 02 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| + Từ Đà Nẵng trở vào | 01 bộ | 04 năm (lần đầu cấp 01 bộ) | |
| 2 | Quần, áo xuân hè (Quần xuân hè, áo sơ mi dài tay xuân hè, áo sơ mi ngắn tay xuân hè) | ||
| + Từ Thừa Thiên - Huế trở ra | 01 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| + Từ Đà Nẵng trở vào | 02 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 02 bộ) | |
| 3 | Áo măng tô | 01 cái | 04 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
| 4 | Áo sơ mi dài tay | 01 cái | 01 năm (lần đầu cấp 02 cái) |
| 5 | Juyp | 01 cái | 01 năm (lần đầu cấp 02 cái) |
| 6 | Giầy da | 01 đôi | 02 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 7 | Dép quai hậu | 01 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 8 | Thắt lưng da | 01 cái | 02 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
| 9 | Bít tất | 02 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 02 đôi) |
| 10 | Cà vạt | 02 cái | 04 năm (lần đầu cấp 02 cái) |
| 11 | Quần, áo mưa | 01 bộ | 01 năm (lần đầu cấp 01 bộ) |
| 12 | Ủng cao su | 01 đôi | 01 năm (lần đầu cấp 01 đôi) |
| 13 | Cặp tài liệu | 01 cái | 02 năm (lần đầu cấp 01 cái) |
2. Trang phục cấp một lần: mũ kêpi, cành tùng, biển tên, cấp hiệu, cầu vai, cấp hàm. Trường hợp trang phục bị cũ, hư hỏng, bị mất hoặc thay đổi chức danh (cấp hàm) thì được cấp lại.