Điều 19. Đấu thầu rộng rãi — Thông tư 15/2019/TT-BYT
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/05/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 5/5 · từ 27/04/2023
Thay thế: 07/2024/TT-BYT · 17/05/2024
Sửa đổi, bổ sung: 29/2020/TT-BYT · 31/12/2020
Dòng đời phiên bản
3 đời thông tư · 8 phiên bản · 7 năm
27/04/202306/2023/TT-BYTSửa đổi, bổ sung Đang xem
15/11/202115/2021/TT-BYTSửa đổi
15/02/202129/2020/TT-BYTSửa đổi
06/10/202015/2020/TT-BYTSửa đổi, bổ sung
01/10/2019Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Thông tư 15/2019/TT-BYT › Chương III › Mục 2 › Điều 19
Đọc toàn văn
Mục lục
Chương I — QUY ĐỊ NH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Trách nhiệm xây dựng kế hoạch và tổ chức lự a ch ọn nhà thầu cung cấp thuốc
Điều 5. Báo cáo tình hình thực hiện đấu thầu
Điều 6. Chi phí và lưu trữ hồ sơ trong lựa chọn nhà thầu
Chương II — PHÂN CHIA GÓI THẦU VÀ NHÓM THUỐC
Điều 7. Gói thầu thuốc generic
Điều 8. Gói thầu thuốc biệt dược gốc hoặc tương đương điều trị
Điều 9. Gói thầu thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền)
Điều 10. Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Điều 10a
Điều 11. Gói thầu dược liệu
Điều 11a
Điều 12. Quy định về việc dự thầu vào các nhóm thuốc
Chương III — QUY ĐỊNH VỀ MUA THU ỐC TẠI CƠ SỞ Y TẾ
Điều 13. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 14. Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 15. Trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 16. Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 17. Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Điều 18. Quy định về việc tự tổ chức lựa chọn nhà thầu đối với thuốc thuộc Danh mục thuốc đấu thầu tập trung, Danh mục thuốc đàm phán giá của cơ sở y tế
Điều 19. Đấu thầu rộng rãi
Điều 20. Đấu thầu hạn chế
Điều 21. Chỉ định thầu
Điều 22. Chào hàng cạnh tranh
Điều 23. Mua sắm trực tiếp
Điều 24. Tự thực hiện
Điều 25. Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
Điều 26. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
Điều 27. Lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 28. Thẩm định hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 29. Phê duyệt hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Điều 30. Bảo đảm dự thầu, nộp hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Điều 31. Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất
Điều 32. Thương thảo hợp đồng và đề xuất trúng thầu
Điều 33. Báo cáo trình thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 34. Thẩm định và trình duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 35. Phê duyệt và thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu
Điều 36. Giá thuốc trúng thầu
Điều 37. Ký kết hợp đồng, bảo đảm thực hiện hợp đồng và sử dụng thuốc đã trúng thầu
Chương IV — QUY ĐỊNH VỀ MUA THU ỐC TẬP TRUNG
Điều 38. Quy định chung về mua thuốc tập trung
Điều 39. Trách nhiệm các bên liên quan và hiệu lực thỏa thuận khung
Điều 40. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp quốc gia
Điều 41. Tổ chức mua thuốc tập trung cấp địa phương
Chương V — QUY ĐỊNH VỀ ĐÀM PHÁN GIÁ
Điều 42. Quy định chung về đàm phán giá
Điều 43. Xây dựng, thẩm định và phê duyệt kế hoạch đàm phán giá
Điều 44. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ yêu cầu
Điều 45. Tổ chức đàm phán giá thuốc
Chương VI — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 47. Hiệu lực thi hành
Điều 48. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 49. Điều khoản tham chiếu
Điều 50. Tổ chức thực hiện
Điều 51. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy