vanban.org

Điều 11. Gói thầu dược liệu — Thông tư 15/2019/TT-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 5/5 · từ 27/04/2023 Thay thế: 07/2024/TT-BYT · 17/05/2024 Sửa đổi, bổ sung: 29/2020/TT-BYT · 31/12/2020
Bộ Y tế Ban hành 11/07/2019 Hiệu lực 01/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời thông tư · 8 phiên bản · 7 năm
Thông tư số 40/2025/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành · 40/2025/TT-BYT
Thông tư 07/2024/TT-BYT quy định về đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành · 07/2024/TT-BYT
Thông tư số 15/2019/TT-BYT Quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập · 15/2019/TT-BYT
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 15/2019/TT-BYT › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Gói thầu dược liệu

Sửa đổi bởi 06/2023/TT-BYT · hiệu lực 27/04/2023
Sửa đổi bởi 06/2023/TT-BYT · hiệu lực 27/04/2023

1. Nhóm 1 bao gồm các dược liệu được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GACP.

Sửa đổi bởi 06/2023/TT-BYT · hiệu lực 27/04/2023

2. Nhóm 2 bao gồm các dược liệu được sơ chế toàn bộ trên dây chuyền sản xuất được cơ quan quản lý dược Việt Nam công bố đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn GMP cho nguyên liệu làm thuốc từ dược liệu.

Sửa đổi bởi 06/2023/TT-BYT · hiệu lực 27/04/2023

3. Nhóm 3 bao gồm các dược liệu không đáp ứng tiêu chí quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.