vanban.org

Điều 23. Báo cáo và hồ sơ đánh giá kết quả thực hiện đề tài — Thông tư 15/2016/TT-BKHCN

Bộ Khoa học và Công nghệ Ban hành 30/06/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 15/2016/TT-BKHCN Quy định quản lý đề tài nghiên cứu ứng dụng do Quỹ Phát triển khoa học và công nghệ Quốc gia tài trợ · 15/2016/TT-BKHCN
15/02/202510/2024/TT-BKHCNSửa đổi, bổ sung Hiện hành 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 15/2016/TT-BKHCN › Chương IV › Điều 23
Đọc toàn văn

Điều 23. Báo cáo và hồ sơ đánh giá kết quả thực hiện đề tài

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025
Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

1. Báo cáo kết quả thực hiện đề tài, bao gồm:

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện đề tài (Mẫu NAFOSTED 06);

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

b) Tài liệu chứng minh về sản phẩm của đề tài là công trình công bố trên tạp chí khoa học, bằng độc quyền sáng chế hoặc giải pháp hữu ích hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng (trường hợp chưa được cấp bằng phải có thông báo chấp nhận đơn và minh chứng về việc tiếp nhận yêu cầu thẩm định nội dung của cơ quan có thẩm quyền cấp bằng độc quyền sáng chế hoặc bằng bảo hộ giống cây trồng và kết quả tra cứu khả năng bảo hộ từ các cơ quan, tổ chức có chứng nhận hoạt động hợp pháp) và các sản phẩm khoa học khác (nếu có).

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

2. Hồ sơ đánh giá kết quả đề tài bao gồm:

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

a) Báo cáo kết quả thực hiện đề tài theo quy định tại khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

b) Hợp đồng (bao gồm thuyết minh đề tài);

Sửa đổi bởi 10/2024/TT-BKHCN · hiệu lực 15/02/2025

c) Các văn bản điều chỉnh trong quá trình thực hiện hợp đồng (nếu có).