Điều 19. Các biểu mẫu lý lịch tư pháp (Phụ lục)
1. Lý lịch tư pháp (Biểu mẫu số 01).
2. Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp:
a) Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp) (Biểu mẫu số 02);
b) Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cha, mẹ, vợ, chồng, con, người mà mình giám hộ hoặc ủy quyền cho người khác thực hiện thủ tục yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp) (Biểu mẫu số 03);
c) Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử tương tác (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp) (Biểu mẫu số 04);
d) Tờ khai yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp điện tử tương tác (dùng cho cá nhân yêu cầu cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cha, mẹ, vợ, chồng, con, người mà mình giám hộ) (Biểu mẫu số 05).
3. Phiếu lý lịch tư pháp:
a) Phiếu lý lịch tư pháp số 1 (Biểu mẫu số 06);
b) Phiếu lý lịch tư pháp số 2 (Biểu mẫu số 07).
4. Quyết định hủy Phiếu lý lịch tư pháp đã cấp (Biểu mẫu số 08).
5. Thông tin lý lịch tư pháp hiển thị trên Ứng dụng định danh quốc gia (Biểu mẫu số 09).
6. Các văn bản giải quyết thủ tục hành chính cấp Phiếu lý lịch tư pháp:
a) Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Biểu mẫu số 10);
b) Phiếu yêu cầu bổ sung thông tin, hoàn thiện hồ sơ (Biểu mẫu số 11).
c) Phiếu từ chối tiếp nhận hồ sơ (Biểu mẫu số 12).
d) Phiếu xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết (Biểu mẫu số 13).