Điều 26. Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán
Hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán trong kế toán nhà nước áp dụng cho TABMIS là tổ hợp tài khoản kế toán gồm 12 phân đoạn mã do Bộ Tài chính quy định phục vụ cho việc hạch toán kế toán chi tiết các nghiệp vụ kinh tế phát sinh theo yêu cầu quản lý, điều hành NSNN và hoạt động nghiệp vụ KBNN.
Tên và số lượng ký tự của từng đoạn mã trong hệ thống tổ hợp tài khoản kế toán được quy định như sau:
| Mã | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
| Mã quỹ | Mã tài khoản kế toán | Mã nội dung kinh tế | Mã cấp Ngân sách | Mã đơn vị có quan hệ với Ngân sách | Mã địa bàn hành chính | Mã chương | Mã ngành kinh tế | Mã CTMT, DA và hạch toán chi tiết | Mã KBNN | Mã nguồn Ngân sách nhà nước | Mã dự phòng | |
| Số ký tự | 2 | 4 | 4 | 1 | 7 | 5 | 3 | 3 | 5 | 4 | 2 | 3 |