Điều 5. Điều kiện áp dụng
1. Phương pháp địa chấn có thể tiến hành trên mặt đất, trên mặt nước sông, hồ, ven biển, trong lỗ khoan, trong hầm lò và các công trình khai đào khác.
2. Tùy thuộc vào tỷ lệ bản đồ, đối tượng điều tra, thăm dò công tác đo địa chấn phải đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Bảng 1.
Bảng 1. Các chỉ tiêu kỹ thuật của công tác đo địa chấn
| Chỉ tiêu kỹ thuật | Đơn vị tính | Tỷ lệ từ < 1:2.000 đến 1:10.000 | Tỷ lệ 1:2.000 đến lớn hơn | ||
| Nhỏ nhất | Lớn nhất | Nhỏ nhất | Lớn nhất | ||
| 1. Phương pháp sóng khúc xạ | |||||
| a. Các chỉ tiêu thi công thực địa | |||||
| Khoảng cách điểm thu sóng (ĐT) | m | 5 | 10 | 0,5 | 5 |
| Khoảng cách điểm nguồn (điểm nguồn) | m | 50 | 200 | 10 | 60 |
| Số điểm nguồn trên một chặng thu | điểm | 4 | 9 | 4 | 7 |
| Số điểm nguồn gần | điểm | 2 | 5 | 2 | 3 |
| Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn gần | m | 0,5 | 1 | 0,1 | 0,5 |
| Số điểm nguồn xa | điểm | 2 | 4 | 2 | 6 |
| Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn xa | % | -5 | +20 | -5 | +20 |
| b. Các chỉ tiêu kết quả khảo sát | |||||
| Sai số xác định ranh giới trong lớp phủ, sóng theo dõi không liên tục | % | 10 | 20 | 10 | 20 |
| Sai số xác định ranh giới mặt nền, sóng theo dõi liên tục | % | 7 | 15 | 7 | 15 |
| Sai số xác định modul đàn hồi (Ed), hệ số Poisson (n) | % | 7 | 15 | 7 | 15 |
| 2. Phương pháp sóng phản xạ | |||||
| Khoảng cách điểm thu sóng (ĐT) | m | 1 | 5 | ||
| Khoảng cách điểm nguồn (điểm nguồn) | m | 1 | 5 | ||
| Số điểm nguồn trên một đoạn thu | điểm | 6 | 24 | ||
| Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn | m | 0,2 | 1 | ||
| Sai số xác định các tốc độ truyền sóng | % | 7 | 10 | ||
| Sai số xác định ranh giới địa tầng | % | 7 | 15 | ||
| 3. Đo hầm lò, chiếu sóng, trong lỗ khoan, mặt cắt đứng | |||||
| Khoảng cách điểm thu sóng | m | 0,5 | 2 | ||
| Số điểm nguồn trên một đoạn thu | điểm | 2 | 12 | ||
| Độ lệch cho phép đặt điểm nguồn | % | 10 | 20 | ||
| Sai số định vị đối tượng khi chiếu sóng | % | 10 | 25 | ||
| Sai số xác định modul đàn hồi (Ed), hệ số Poisson (n) | % | 5 | 10 | ||
| 4. Trắc địa xác định tuyến | |||||
| Sai số xác định độ cao | m | 0,1 | 0,1 | ||
| Sai số định vị trên bộ | m | 0,5 | 1 | 0,1 | 0,5 |
| Sai số định vị trên vùng nước | m | 1 | 1,5 | 1 | 1 |
3. Các chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Bảng 1 được áp dụng với các điều kiện sau:
a) Các đoạn tuyến không thuộc phạm vi điều chỉnh đánh giá chất lượng thi công;
b) Tính sai số theo phương pháp trung bình bình phương khi số lượng điểm lớn hơn 15 điểm; tính sai số theo trung bình số học khi số lượng điểm tính nhỏ hơn bằng 15 điểm;
c) Các chỉ tiêu độ lệch và sai số được lấy theo giá trị lớn nhất khi điều kiện địa hình, địa chất phức tạp (mặt địa hình hoặc mặt ranh giới có độ phân cắt lớn; tốc độ truyền sóng trong lớp biến đổi trên đoạn bé hơn 2 lần khoảng cách điểm thu sóng);
d) Phương pháp sóng phản xạ chỉ khảo sát được từ độ sâu 5m trở xuống.