vanban.org

Điều 3. Các mẫu giấy tờ, mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam — Thông tư 02/2015/TT-BTP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/01/2019 Thay thế: 05/2021/TT-BTP · 24/06/2021
Bộ Tư pháp Ban hành 16/01/2015 Hiệu lực 05/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 05/2021/TT-BTP Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư · 05/2021/TT-BTP
Thông tư số 02/2015/TT-BTP Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư · 02/2015/TT-BTP
28/01/2019156/QĐ-BTPBãi bỏ Đang xem 05/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 02/2015/TT-BTP › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Các mẫu giấy tờ, mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam

Ban hành kèm theo Thông tư này các mẫu giấy tờ và mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam, như sau:

1. 22 mẫu giấy tờ với tên gọi và ký hiệu như sau: 

STT Tên biểu mẫu Ký hiệu
1 Mẫu TP-LS-01
2 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mẫu TP-LS-02
3 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu TP-LS-03
4 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư Mẫu TP-LS-04
5 Đơn đề nghị đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân Mẫu TP-LS-05
6 Giấy đề nghị thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Mẫu TP-LS-06
7 Giấy đăng ký hoạt động văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mẫu TP-LS-07
8 Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh, công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên Mẫu TP-LS-08
9 Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư Mẫu TP-LS-09
10 Giấy đăng ký hành nghề của luật sư hành nghề với tư cách cá nhân
Mẫu TP-LS-10
11 Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam Mẫu TP-LS-11
12 Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam Mẫu TP-LS-12
13 Đơn đề nghị thành lập công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-13
14 Đơn đề nghị thành lập công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam
Mẫu TP-LS-14
15 Đơn đề nghị thành lập chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-15
16 Đơn đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam của luật sư nước ngoài
Mẫu TP-LS-16
17 Giấy đề nghị đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-17
18 Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam Mẫu TP-LS-18
19 Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-19
20 Giấy đăng ký hoạt động công ty luật trách nhiệm hữu hạn dưới hình thức liên doanh tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-20
21 Giấy đăng ký hoạt động công ty luật hợp danh giữa tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài và công ty luật hợp danh Việt Nam
Mẫu TP-LS-21
22 Giấy đăng ký hoạt động chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam
Mẫu TP-LS-22

2. Mã số tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương như sau:

Mã số Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương Mã số Tỉnh, TP trực thuộc Trung ương
01 02 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 Hà Nội Hải Phòng Hải Dương Hưng Yên Hà Nam Nam Định Thái Bình Ninh Bình Hà Giang Cao Bằng Lào Cai Bắc Cạn Lạng Sơn Tuyên Quang Yên Bái Thái Nguyên Phú Thọ Vĩnh Phúc Bắc Giang Bắc Ninh Quảng Ninh Điện Biên Sơn La Hòa Bình Thanh Hóa Nghệ An Hà Tĩnh Quảng Bình Quảng Trị Thừa Thiên  Huế Đà Nẵng 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60 61 62 63 64 Quảng Nam Quảng Ngãi Bình Định Phú Yên Khánh Hòa Kon Tum Gia Lai Đắk Lắk Thành phố Hồ Chí Minh Lâm Đồng Ninh Thuận Bình Phước Tây Ninh Bình Dương Đồng Nai Bình Thuận Bà Rịa - Vũng Tàu Long An Đồng Tháp An Giang Tiền Giang Vĩnh Long Bến Tre Kiên Giang Cần Thơ Trà Vinh Sóc Trăng Bạc Liêu Cà Mau Lai Châu Đắk Nông Hậu Giang

3. Mã số hình thức hành nghề luật sư Việt Nam như sau: 

Mã số Hình thức hành nghề luật sư
01 Văn phòng luật sư
02 Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
03 Công ty luật hợp danh
04 Chi nhánh Văn phòng luật sư
05 Chi nhánh Công ty luật hợp danh
06 Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên
07 Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
08 Chi nhánh Công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
09 Luật sư hành nghề với tư cách cá nhân