vanban.org

Điều 2. Đối tượng áp dụng — Thông tư 02/2015/TT-BTP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/08/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/01/2019 Thay thế: 05/2021/TT-BTP · 24/06/2021
Bộ Tư pháp Ban hành 16/01/2015 Hiệu lực 05/03/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời thông tư · 4 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 05/2021/TT-BTP Hướng dẫn một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư, Nghị định quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Luật sư · 05/2021/TT-BTP
Thông tư số 02/2015/TT-BTP Quy định một số mẫu giấy tờ về luật sư và hành nghề luật sư · 02/2015/TT-BTP
28/01/2019156/QĐ-BTPBãi bỏ Đang xem 05/03/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 02/2015/TT-BTP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Người đề nghị cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư; luật sư Việt Nam; luật sư nước ngoài đề nghị cấp Giấy phép hành nghề tại Việt Nam; người nộp hồ sơ đăng ký hoạt động tổ chức hành nghề luật sư/chi nhánh tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam; người nộp hồ sơ thành lập chi nhánh/công ty luật nước ngoài, đăng ký hoạt động của chi nhánh/công ty luật nước ngoài; tổ chức hành nghề luật sư Việt Nam; tổ chức hành nghề luật sư nước ngoài tại Việt Nam; cơ quan quản lý nhà nước về luật sư và hành nghề luật sư.